Quyết định này quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, áp dụng cho các thư viện tỉnh và huyện. Mức phí được xác định cụ thể cho từng loại thẻ bạn đọc tài liệu.
适用范围
Các thư viện tỉnh và huyện, người dân có nhu cầu sử dụng dịch vụ thư viện.
要点
- Thư viện tỉnh: Thu phí 20.000 đồng/thẻ/năm cho thẻ bạn đọc tài liệu (người lớn) và 7.000 đồng/thẻ/năm cho thẻ bạn đọc tài liệu (thiếu nhi).
- Thư viện huyện: Thu phí 10.000 đồng/thẻ/năm cho thẻ bạn đọc tài liệu (người lớn) và 5.000 đồng/thẻ/năm cho thẻ bạn đọc tài liệu (thiếu nhi).
- 90% số phí thu được do thư viện tỉnh, huyện quản lý để lại, còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước.
- Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị lập dự toán sử dụng khoản phí trích để lại và trình cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
🌐 本文件的社会影响
- Người dân sẽ phải trả phí khi sử dụng dịch vụ thư viện, tăng chi phí cho việc đọc sách.
- Thư viện tỉnh và huyện có nguồn thu để duy trì hoạt động, nâng cao chất lượng phục vụ người dùng.
- Các đơn vị quản lý phí cần tuân thủ quy định về kê khai thu nộp, quản lý và sử dụng phí.
❓ 常见问题
Mức phí bạn đọc tài liệu là bao nhiêu?
Thẻ bạn đọc tài liệu (người lớn) tại thư viện tỉnh có mức phí 20.000 đồng/thẻ/năm, còn thẻ bạn đọc tài liệu (thiếu nhi) là 7.000 đồng/thẻ/năm.
Thư viện tỉnh và huyện thu được bao nhiêu phần trăm phí?
Thư viện tỉnh, huyện giữ lại 90% số phí thu được, còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Mức phí thu đối với thẻ bạn đọc tài liệu (thiếu nhi) là bao nhiêu?
Thẻ bạn đọc tài liệu (thiếu nhi) tại thư viện tỉnh và huyện có mức phí 7.000 đồng/thẻ/năm.
Sở Tài chính sẽ hướng dẫn như thế nào về việc sử dụng khoản phí trích để lại?
Sở Tài chính sẽ hướng dẫn các đơn vị lập dự toán sử dụng khoản phí trích để lại và trình cấp thẩm quyền phê duyệt.
全文
TỈNH TRÀ VINH
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
_______________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 03/2011/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 2 phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau:
|
STT |
ĐƠN VỊ THU PHÍ |
ĐVT |
Mức thu |
Ghi chú |
|
01 |
Thư viện tỉnh |
|
|
|
|
|
- Thẻ bạn đọc tài liệu (người lớn) |
đồng/thẻ/năm |
20.000 |
|
|
|
- Thẻ bạn đọc tài liệu (thiếu nhi) |
đồng/thẻ/năm |
7.000 |
|
|
02 |
Thư viện huyện |
|
|
|
|
|
- Thẻ bạn đọc tài liệu (người lớn) |
đồng/thẻ/năm |
10.000 |
|
|
|
- Thẻ bạn đọc tài liệu (thiếu nhi) |
đồng/thẻ/năm |
5.000 |
|
Thư viện tỉnh, huyện tổ chức thu, quản lý phí thư viện được trích để lại 90% số phí thu được, 10% còn lại nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu nộp, quản lý và sử dụng phí, đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định. Giao Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị thu phí lập dự toán sử dụng khoản phí được trích để lại, trình cấp thẩm quyền phê duyệt.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ khoản III Điều 1 Quyết định số 02/2004/QĐ-UBT ngày 06/01/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu và quản lý, sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。