Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh, thay thế Quyết định trước đó. Quyết định này quy định các quy trình và trách nhiệm liên quan đến công tác văn thư, lưu trữ.

문서 번호18/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Phạm Văn Sinh — Chủ tịch
업데이트20. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Văn Thư Và Lưu Trữ Nhà NướcCải Cách Hành ChínhLưu Trữ
발행일14. 10. 2013
발효일24. 10. 2013
효력 만료일24. 10. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh, thay thế Quyết định trước đó. Quyết định này quy định các quy trình và trách nhiệm liên quan đến công tác văn thư, lưu trữ.

핵심 사항

  • Sở Nội vụ → chủ trì, phối hợp hướng dẫn thi hành Quyết định
  • Các cơ quan, đơn vị có liên quan → thực hiện các quy trình công tác văn thư, lưu trữ theo quy định

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo ra sự thống nhất trong việc quản lý và sử dụng hồ sơ, tài liệu trên địa bàn tỉnh
  • Giảm thiểu rủi ro về bảo mật thông tin do quy định rõ ràng các quy trình công tác văn thư, lưu trữ

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này không nêu cụ thể đối tượng áp dụng, nhưng có thể áp dụng cho tất cả các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Sở Nội vụ sẽ thực hiện vai trò gì trong việc thi hành Quyết định?

Sở Nội vụ sẽ chủ trì và phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan để hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

전문

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ CÔNG TÁC VĂN THƯ, LƯU TRỮ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH.

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;

Căn cứ Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư; Nghị định số 09/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu; Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 07/2012/TT-BNV ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan; Thông tư số 04/2013/TT-BNV ngày 16 tháng 4 năm 2013 của Bộ Nội vụ hướng dẫn quy chế công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 307/TTr-SNV ngày 01 tháng 8 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 291/2001/QĐ-UB ngày 24 tháng 4 năm 2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về công tác quản lý hồ sơ tài liệu lưu trữ tỉnh Thái Bình.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

18/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Bình
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.