Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

문서 번호18/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Nhữ Văn Tâm — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일20. 06. 2014
발효일30. 06. 2014
효력 만료일30. 04. 2016
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 29/11/2006;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 909/TTr-STC ngày 13/5/2014 (kèm theo Biên bản họp liên ngành giữa Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và Công ty Kim loại mầu Thái Nguyên lập ngày 08/5/2014); Công văn số 238/STP-XDVB ngày 29/5/2014 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành tại Phụ biểu kèm theo Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

(Có Phụ biểu bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                             TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
                                                             KT. CHỦ TỊCH
                                                            PHÓ CHỦ TỊCH
                                                          (Đã ký)



                                                         Nhữ Văn Tâm

 

PHỤ BIỂU

ĐIỂU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH THUẾ CÁC LOẠI TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

STT

Nhóm, loại tài nguyên

ĐVT

Mức giá tại Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND (đồng)

Mức giá điều chỉnh, bổ sung (đồng)

A

Khoáng sản điều chỉnh

I

Khoáng sản kim loại

Tấn

 

 

1

Quặng đồng Cu3 ≥18 %

Tấn

19.000.000

16.000.000

2

Quặng đồng Cu3 <18 %

Tấn

12.000.000

10.000.000

3

Quặng Vonframit quy về hàm lượng ≥65% WO3

Tấn

440.000.000

440.000.000

4

Quặng Vonframit quy về hàm lượng 50%≤ WO3<65%

Tấn

370.000.000

280.000.000

5

Quặng Vonframit quy về hàm lượng 30%≤ WO3<50%

Tấn

370.000.000

160.000.000

6

Quặng Vonframit quy về hàm lượng 10%≤ WO3<30%

Tấn

370.000.000

35.000.000

7

Quặng Vonframit quy về hàm lượng WO3<10%

Tấn

370.000.000

10.000.000

8

Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 10%

Tấn

1.079.000

800.000

9

Quặng Sunfua kẽm-chì 10% < (hàm lượng kẽm+chì) ≤ 20%

Tấn

1.274.000

1.163.000

10

Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì) > 20%

Tấn

2.550.000

1.385.000

11

Quặng Oxit kẽm quy về hàm lượng 15% Zn

Tấn

2.142.000

1.385.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

 

Khoáng chất công nghiệp

Tấn

 

 

1

Quặng Barit hàm lượng ≥ 80% BaSO4

Tấn

1.200.000

1.200.000

2

Quặng Barit hàm lượng 70 ≤ BaSO4 < 80%

Tấn

1.000.000

1.000.000

3

Quặng Barit hàm lượng 60 ≤ BaSO4 < 70%

Tấn

800.000

800.000

B

Khoáng sản kim loại bổ sung

1

Quặng Flourspar ≥ 90%

Tấn

 

1.400.000

2

Quặng Bismuth ≥ 10%

Tấn

 

17.000.000

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

18/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.