Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ khuyến công trên địa bàn tỉnh

Quyết định này quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu là 300.000 đồng/người/tháng. Mức chi này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Bạc Liêu.

문서 번호18/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cao Bằng
서명자Hoàng Xuân Ánh — Chủ tịch
업데이트17. 07. 2026
산업Công Nghiệp
분야Chưa Phân Loại
발행일08. 07. 2015
발효일18. 07. 2015
효력 만료일01. 05. 2019
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu là 300.000 đồng/người/tháng. Mức chi này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Bạc Liêu.

적용 범위

Cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

핵심 사항

  • Cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả → được hỗ trợ 300.000 đồng/người/tháng.
  • Mức chi hỗ trợ từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị được giao hàng năm và các nguồn thu khác theo quy định pháp luật.
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố → tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Nội vụ, Sở Tài chính → căn cứ quyết định thi hành.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Cán bộ, công chức sẽ được hỗ trợ thêm từ 300.000 đồng/người/tháng, giúp cải thiện điều kiện làm việc.
  • Tuy nhiên, chi phí này cần được cân nhắc trong ngân sách các cơ quan để đảm bảo hiệu quả sử dụng kinh phí.

❓ 자주 묻는 질문

Mức hỗ trợ là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ là 300.000 đồng/người/tháng.

Ai được hưởng mức hỗ trợ này?

Cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Mức chi từ nguồn nào?

Mức chi hỗ trợ từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị được giao hàng năm và các nguồn thu khác theo quy định pháp luật.

Thời hạn áp dụng Quyết định này là bao lâu?

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế quy định nào trước đây?

Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------
Số: 18/2015/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
-----
Bạc Liêu, ngày 05 tháng 11 năm 2015
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI HỖ TRỢ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀM VIỆC
 TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ Ở CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
------------------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
 
 
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Thông tư số 172/2012/TT-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi htrợ cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 301/TTr-SNV ngày 28 tháng 9 năm 2015,
 
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
Điều 1. Quy định mức chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu là 300.000 đồng/người/tháng.
Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị được giao hàng năm và từ các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Giao Thủ trưởng các S, ban, ngành cấp tnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tchức triển khai thực hiện Quyết định này đúng theo quy định pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Nội vụ, Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, ktừ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 10/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp./.
 

 Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
TT Tỉnh ủy; TT HĐND tnh;
- Chtịch, các PCT UBND tnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
-
Trưng phòng: QHKHTH, NCPC;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, DT(QĐ10).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ
CHỦ TỊCH




Lê Minh Chiến
 
 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

18/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và quy định mức hỗ trợ khuyến công trên địa bàn tỉnh
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.