Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND sửa đổi quy định về chủng loại và thể tích công trình khí sinh học hỗ trợ cho nông hộ chăn nuôi tại tỉnh Vĩnh Long, áp dụng từ ngày 9 tháng 11 năm 2018.

문서 번호18/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Lê Quang Trung — Phó Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일26. 10. 2018
발효일09. 11. 2018
효력 만료일14. 03. 2022
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND sửa đổi quy định về chủng loại và thể tích công trình khí sinh học hỗ trợ cho nông hộ chăn nuôi tại tỉnh Vĩnh Long, áp dụng từ ngày 9 tháng 11 năm 2018.

적용 범위

Nông dân chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

핵심 사항

  • Nông dân chăn nuôi nông hộ → được hỗ trợ công trình khí sinh học với chủng loại: Hình vòm cầu; thể tích từ 04 m3 trở lên đối với công trình bằng composite hoặc nhựa tái sinh, từ 6,6 m3 trở lên đối với công trình xây bằng gạch.
  • Không có quy định về mức hỗ trợ, số tiền cụ thể.
  • Quyết định này → có hiệu lực thi hành kể từ ngày 9 tháng 11 năm 2018.
  • Các nội dung khác của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2016 - 2020 vẫn giữ nguyên.
  • Nông dân → không được sử dụng công trình khí sinh học không đáp ứng các tiêu chí về chủng loại và thể tích đã quy định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp nông dân nâng cao hiệu quả chăn nuôi thông qua việc hỗ trợ công trình khí sinh học phù hợp.
  • Tác động tiêu cực: Nông dân cần tuân thủ các yêu cầu về chủng loại và thể tích công trình, có thể gặp khó khăn trong việc lựa chọn và thực hiện.

❓ 자주 묻는 질문

Nông dân được hỗ trợ công trình khí sinh học như thế nào?

Quyết định không quy định cụ thể về mức hỗ trợ. Nông dân chỉ cần đảm bảo công trình khí sinh học có chủng loại Hình vòm cầu và thể tích phù hợp (04 m3 trở lên cho composite hoặc nhựa tái sinh, 6,6 m3 trở lên cho gạch).

Nếu nông dân sử dụng công trình không đáp ứng yêu cầu về chủng loại và thể tích có bị xử phạt?

Quyết định này không đề cập đến chế tài xử phạt, chỉ quy định về điều kiện hỗ trợ. Tuy nhiên, việc sử dụng công trình không phù hợp có thể ảnh hưởng đến hiệu quả chăn nuôi.

Quyết định này áp dụng cho thời gian nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 9 tháng 11 năm 2018, áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020.

Nông dân cần làm gì để được hỗ trợ công trình khí sinh học?

Nông dân cần xây dựng hoặc sử dụng công trình khí sinh học có chủng loại Hình vòm cầu và thể tích phù hợp (04 m3 trở lên cho composite hoặc nhựa tái sinh, 6,6 m3 trở lên cho gạch).

Có mức hỗ trợ cụ thể nào được quy định trong Quyết định này?

Không có quy định về mức hỗ trợ cụ thể. Mức hỗ trợ nếu có sẽ được quy định trong các văn bản khác.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao

hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020

ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND

ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

___________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 26/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg, ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020;

Căn cứ Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT, ngày 03/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Điểm a Khoản 1 Điều 6 Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 - 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 117/TTr-SNN&PTNT ngày 30/8/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 04 m3 trở lên đối với công trình khí sinh học bằng composite hoặc nhựa tái sinh, từ 6,6 m3 trở lên đối với công trình được xây bằng gạch.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2018.

Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

18/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.