Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho các nhóm đối tượng cụ thể trên địa bàn tỉnh Kon Tum, từ nguồn ngân sách địa phương và Quỹ kết dư bảo hiểm y tế. Mức hỗ trợ dao động từ 10% đến 100%, áp dụng từ ngày 28/7/2019.
适用范围
Người thuộc hộ gia đình cận nghèo, hộ nghèo đa chiều không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP, học sinh, sinh viên, người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo hiểm y tế và các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao thực hiện chính sách bảo hiểm y tế.
要点
- Người thuộc hộ gia đình cận nghèo → hỗ trợ 100%
- Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP → hỗ trợ 30%
- Học sinh, sinh viên → hỗ trợ 10%
- Người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo hiểm y tế → hỗ trợ 100%
- Nguồn kinh phí thực hiện: Bố trí từ nguồn ngân sách địa phương và Quỹ kết dư bảo hiểm y tế
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp giảm gánh nặng về chi phí y tế cho các đối tượng thuộc hộ nghèo, cận nghèo và học sinh, sinh viên.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí ngân sách địa phương.
❓ 常见问题
Những đối tượng nào được hỗ trợ?
Người thuộc hộ gia đình cận nghèo, hộ nghèo đa chiều không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP, học sinh, sinh viên và người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo hiểm y tế.
Mức hỗ trợ cụ thể là bao nhiêu?
Người thuộc hộ gia đình cận nghèo được hỗ trợ 100%, người thuộc hộ nghèo đa chiều không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP được hỗ trợ 30%, học sinh, sinh viên được hỗ trợ 10% và người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo hiểm y tế được hỗ trợ 100%.
Ngân sách từ đâu để hỗ trợ?
Nguồn kinh phí thực hiện: Bố trí từ nguồn ngân sách địa phương, Quỹ kết dư bảo hiểm y tế và các nguồn hợp pháp khác theo quy định.
全文
TỈNH KON TUM
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum
_____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Thông tư số 27/2018/TT-BYT ngày 26 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế và khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế liên quan đến HIV/AIDS;
Xét Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc đề nghị ban hành nghị quyết quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
2. Đối tượng áp dụng:
a) Đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều này;
b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao thực hiện chính sách bảo hiểm y tế và các cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Mức hỗ trợ, nguồn kinh phí thực hiện
a) Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ,
b) Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP: Hỗ trợ 30%.
c) Học sinh, sinh viên: Hỗ trợ 10%.
d) Người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình theo quy định của Chính phủ,
đ) Người nhiễm HIV chưa có thẻ bảo hiểm y tế: Hỗ trợ 100%.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 28 tháng 7 năm 2019./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。