Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành tỉ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

文号18/2019/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Ninh
签署人Cao Tường Huy — Phó Chủ tịch
更新27/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期11/04/2019
生效日期21/04/2019
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NINH

--------------

Số: 18/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------------

Quảng Ninh, ngày 11 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số 

lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối

với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 1124/TNMT-NKB ngày 05/3/2019 và Tờ trình số 110/TTr-STNMT ngày 31/01/2019 về việc ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cử tỉnh phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trong trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyền, phân loại, làm giàu trước khi bản ra và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi được quy định tại khoản 4, Điều 5 Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ, làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bản tỉnh Quảng Ninh, quy định tại Phụ lục kèm theo.

Việc quy đổi được tính theo công thức:

Số lượng khoáng sản nguyên khai

=

Số lượng khoáng sản thành phẩm


Tỷ lệ quy đổi

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật và Quyết định này.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, thường xuyên theo dõi, cập nhật, kịp thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân Tình khi có sự thay đổi, khi phát sinh tài nguyên khoáng sản mới, mỏ mới trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. Định kỳ hàng năm tổng hợp báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện.
3. Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ninh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, kiểm tra, giám sát, đôn đốc các đơn vị khai thác khoáng sản thực hiện nộp phí bảo vệ môi trường theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chỉnh, Công thương, Xây dựng, Tư pháp: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời phản ánh bằng văn bản gửi về sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, giải quyết./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)
Cao Tường Huy



原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。