Nghị quyết này quy định về chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hải Dương năm 2021, bao gồm hỗ trợ nhà ở cho các đối tượng chính sách và xã hội, chỉ định diện tích đất ở được phép phát triển cho từng địa phương. Các dự án cụ thể cần được phê duyệt trước khi thực hiện.
Scope of application
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương; Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương; các sở, ngành, đoàn thể của tỉnh; các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh; và người dân có nhu cầu về nhà ở.
Key points
- Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương → thông qua Chương trình phát triển nhà ở năm 2021 với các nội dung chính như hỗ trợ nhà ở cho đối tượng chính sách, xã hội, và chỉ định diện tích đất ở được phép phát triển cho từng địa phương.
- Ủy ban nhân dân tỉnh → chịu trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Các dự án cụ thể về nhà ở cần được lập danh mục và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước khi thực hiện.
- Việc sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho phát triển nhà ở phải có ý kiến của Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi phê duyệt.
- Diện tích đất ở được phép phát triển năm 2021 là 516,23 ha, phân bổ cho từng địa phương.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Hỗ trợ nhà ở cho các đối tượng chính sách và xã hội, tăng diện tích đất ở được phép phát triển, tạo cơ hội cho người dân có nhu cầu về nhà ở.
- Tác động tiêu cực: Gánh nặng công tác lập danh mục dự án và quản lý sử dụng đất ở cho Ủy ban nhân dân tỉnh; thời gian thực hiện các dự án có thể bị kéo dài.
❓ Frequently asked questions
Diện tích đất ở được phép phát triển năm 2021 là bao nhiêu?
Diện tích đất ở được phép phát triển năm 2021 là 516,23 ha.
Các dự án cụ thể về nhà ở cần phải làm gì trước khi thực hiện?
Các dự án cụ thể về nhà ở cần lập danh mục và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước khi thực hiện.
Việc sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho phát triển nhà ở như thế nào?
Việc sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho phát triển nhà ở phải có ý kiến của Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi phê duyệt.
Những đối tượng nào được hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết này?
Đối tượng chính sách và xã hội như người có công, hộ nghèo, người thu nhập thấp, công nhân... được hỗ trợ nhà ở.
Diện tích đất ở được phân bổ cho từng địa phương cụ thể là gì?
Theo phụ lục đính kèm, diện tích đất ở được phép phát triển năm 2021 được phân bổ như sau: Thành phố Hải Dương (106,35 ha), Thành phố Chí Linh (71,04 ha), Thị xã Kinh Môn (57,11 ha), Huyện Cẩm Giàng (31,33 ha), Huyện Bình Giang (26,30 ha), Huyện Gia Lộc (25,05 ha), Huyện Tứ Kỳ (41,63 ha), Huyện Ninh Giang (24,73 ha), Huyện Thanh Miện (35,04 ha), Huyện Nam Sách (28,88 ha), Huyện Thanh Hà (37,96 ha), Huyện Kim Thành (30,81 ha).
Full text
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 18/2020/NQ-HĐND | Hải Dương, ngày 24 tháng 12 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
Về chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hải Dương năm 2021
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Quyết định số 2127/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển nhà ở Quốc gia đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030;
Xét Tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hải Dương năm 2021; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Chương trình phát triển nhà ở năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hải Dương với các nội dung chủ yếu như sau:
- Về nhà ở cho các đối tượng chính sách: Triển khai thực hiện tốt các chính sách hỗ trợ nhà ở cho các đối tượng người có công, hộ nghèo...
- Về nhà ở cho các đối tượng xã hội (người thu nhập thấp, công nhân ...): thực hiện đồng bộ các giải pháp đẩy mạnh việc thực hiện các dự án nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh; yêu cầu chủ đầu tư các dự án khu đô thị, khu dân cư có bố trí quỹ đất nhà ở xã hội triển khai đầu tư xây dựng theo đúng tiến độ dự án được phê duyệt.
- Về nhà ở thương mại: Diện tích đất ở được phép phát triển năm 2021 là 516,23ha (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Căn cứ hạn mức đất ở được phép phát triển, các địa phương có trách nhiệm lập danh mục các dự án đưa vào Chương trình, Kế hoạch phát triển nhà ở năm 2021 trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt làm cơ sở triển khai thực hiện.
- Đối với các dự án đặc thù (khu đô thị, du lịch, dịch vụ, nghỉ dưỡng...) với tầm cỡ, quy mô và sức thu hút cấp vùng, cấp quốc gia cho phép được tính toán thêm lượng đất ở ngoài nhu cầu đất ở của địa phương nhằm mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội chung của tỉnh và khu vực. Việc lựa chọn các dự án cụ thể phải được thực hiện theo quy định của pháp luật và của tỉnh.
- Trường hợp trong nội dung Chương trình, Kế hoạch có quy định về sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho phát triển nhà ở thì Ủy ban nhân dân tỉnh phải xin ý kiến của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch sử dụng vốn trước khi phê duyệt.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 04 tháng 01 năm 2021. Các chính sách trong Nghị quyết này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
BẢNG DIỆN TÍCH ĐẤT Ở PHÁT TRIỂN NĂM 2021 CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 18/2020/NQ-HĐND ngày 24/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
| TT | Địa phương | Diện tích đất ở được phép phát triển năm 2021 (ha) |
| 1 | 2 | 3 |
| 1 | Thành phố Hải Dương | 106,35 |
| 2 | Thành phố Chí Linh | 71,04 |
| 3 | Thị xã Kinh Môn | 57,11 |
| 4 | Huyện Cẩm Giàng | 31,33 |
| 5 | Huyện Bình Giang | 26,30 |
| 6 | Huyện Gia Lộc | 25,05 |
| 7 | Huyện Tứ Kỳ | 41,63 |
| 8 | Huyện Ninh Giang | 24,73 |
| 9 | Huyện Thanh Miện | 35,04 |
| 10 | Huyện Nam Sách | 28,88 |
| 11 | Huyện Thanh Hà | 37,96 |
| 12 | Huyện Kim Thành | 30,81 |
|
| Tổng | 516,23 |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.