Nghị quyết này quy định mức trợ giúp xã hội hàng tháng cho người cao tuổi từ đủ 70 đến dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, cận nghèo, không có lương hưu, bảo hiểm xã hội và trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Mức trợ giúp là 447.000 đồng/người/tháng, từ nguồn ngân sách tỉnh.
Scope of application
Người cao tuổi từ đủ 70 đến dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, cận nghèo, không có lương hưu, bảo hiểm xã hội và trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Key points
- Người cao tuổi từ đủ 70 đến dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, cận nghèo, không có lương hưu, bảo hiểm xã hội hàng tháng và trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc được nhận mức trợ giúp xã hội là 447.000 đồng/người/tháng.
- Mức trợ giúp từ nguồn ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc.
- Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân và Đảng ủy khối các cơ quan, Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Người cao tuổi thuộc đối tượng được hỗ trợ sẽ nhận được mức trợ giúp hàng tháng, cải thiện cuộc sống.
- Tác động tiêu cực: Chi phí từ ngân sách tỉnh có thể gây áp lực lên ngân sách địa phương.
❓ Frequently asked questions
Mức trợ giúp xã hội hàng tháng là bao nhiêu?
Mức trợ giúp xã hội hàng tháng cho người cao tuổi từ đủ 70 đến dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, cận nghèo, không có lương hưu, bảo hiểm xã hội và trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc là 447.000 đồng/người/tháng.
Ai được hưởng chính sách này?
Người cao tuổi từ đủ 70 đến dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, cận nghèo, không có lương hưu, bảo hiểm xã hội và trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Mức trợ giúp này được thực hiện từ nguồn nào?
Mức trợ giúp từ nguồn ngân sách tỉnh Vĩnh Phúc.
Nghị quyết này có hiệu lực khi nào?
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Full text
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH VĨNH PHÚC Độc lập - Tụ do - Hạnh phúc
số: /2021/NQ-HĐND Vĩnh Phúc, ngày ữtyQháng 12 năm 2021
NGHỊ QƯYÉT
Quy định mức trọ’ giúp xã hội hàng tháng cho nguôi cao tuồi tù’ đủ 70
đến duó’i 80 tuồi thuộc hộ nghèo, cận nghèo, không có lương hưu, trợ cấp
bảo hiêm xà hội, trọ’ cấp ưu đãi người có công vói cách mạng
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tố chức Chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một so điểu của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyên địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đôi, bô sung một so điều cùa Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 thảng 6 năm 2020
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Người cao tuổi ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định sổ 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 cùa Chính phủ quy định chì tiét thi hành một so Điều của Luật Ngán sách Nhà nước;
Căn cứ điêm b khoản 3 Điều 4 Nghị định 20/202Ỉ/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 quy định chính sách trợ giúp xã hội đoi với đoi tượng bảo trợ xã hội; Điêm b khoản 3 Điều 6 Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trướng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chinh sách trợ giúp xã hội đoi với đoi tượng bảo trợ xã hội;
Xét Tờ trình số 377/TTr-ƯBND ngày 24 thảng 11 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh vê đê nghị ban hành Nghị quyết của Hội đong nhân dán tinh về "Quy định mức trợ giúp xã hội hàng tháng cho người cao tuổi từ đủ 70 đến dưới 80 tuôi thuộc hộ nghèo, cận nghèo, không có lương hưu, trợ cấp bảo hiêm xã hội, trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ”;
Bảo cáo thâm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dán tỉnh; ý kiên thảo luận của đại biếu Hội đồng nhãn dân tỉnh tại kỳ họp.
QƯYÉT NGHỊ:
Điều 1. Quy định múc trự giúp xã hội hàng tháng cho nguôi cao tuôi từ đủ 70 đến duó'i 80 tuổi thuộc hộ nghèo, cận nghèo, không có luông huu, trọ’ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp U’U đãi nguôi có công vói cách mạng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, nhu sau:
-
Đối tượng áp dụng
Người cao tuổi từ đủ 70 đến dưới 80 tuổi thuộc hộ nghèo, cận nghèo, không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tinh Vĩnh Phúc.
-
Mức trợ giúp
Mức trợ giúp hàng tháng đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này là 447.000 đồng/người/tháng.
-
Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách tỉnh.
Điều 2. Tổ chúc thục hiện
-
ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
-
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban cùa Hội đồng nhân dân tỉnh, Tô đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức nàng, nhiệm vụ kiếm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tính Vĩnh Phúc Khóa XVII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.V/
Hoàng Thị Thúy Lan
-
ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
-
Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phù;
-
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính;
-
Cục Kiểm ưa vãn bàn quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;
-
Thường trực Tinh ủy, Thường trực Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân, ùy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tình, Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
-
Đại biếu Hội đồng nhân dân tinh;
-
Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tinh;
-
Đảng ủy khối các cơ quan, Đảng ùy khối Doanh nghiệp tình;
-
Các Văn phòng: Tinh ủy, ủy ban nhân dản tinh;
-
Thường trực các huyện, thành ùy; Hội đồng nhân dân, Uy ban nhân dân, ủy ban Mặt trận Tổ quoc Việt Nam cấp huyện;
-
Báo Vĩnh Phúc, Đài Phát thanh - Truyền hình tinh, Công Thông tin - Giao tiếp điện tử tinh;
-
Chánh, Phó Vãn phòng, Chuyên viên Vãn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tinh: - Lưu: VT.CTQH(01).H(50).^^
Original document (PDF)
Relations map
No relations map for this document yet.