Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Nội dung chính bao gồm việc xác định vị trí kinh doanh và quy định mức giá cho các khu vực đô thị khác nhau.

文号18/2021/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đồng Nai
签署人Trần Tuệ Hiền — Chủ tịch
更新10/07/2026
行业Công Thương
领域Quản Lý Thị Trường
发布日期26/05/2021
生效日期04/06/2021
失效日期21/07/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Nội dung chính bao gồm việc xác định vị trí kinh doanh và quy định mức giá cho các khu vực đô thị khác nhau.

适用范围

Ban quản lý, doanh nghiệp, hợp tác xã quản lý chợ; tiểu thương sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

要点

  • Tiểu thương kinh doanh cố định chỉ tính diện tích tầng trệt của ki - ốt có kết cấu 01 trệt, 01 lầu.
  • Vị trí kinh doanh được chia thành các loại: 03 (k = 1,3) và 04 (k = 1).
  • Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực đô thị loại IV là 60.000 đồng/m2/tháng x hệ số k.
  • Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực đô thị loại V là 40.000 đồng/m2/tháng x hệ số k.
  • Các nội dung khác không sửa đổi, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND.

🌐 本文件的社会影响

  • Tiểu thương sẽ phải tuân thủ các quy định mới về vị trí kinh doanh và mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng.
  • Các khu vực đô thị khác nhau có mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng khác nhau, tạo sự công bằng trong việc sử dụng diện tích tại chợ.

❓ 常见问题

Tiểu thương kinh doanh cố định phải làm gì?

Tiểu thương kinh doanh cố định chỉ được tính diện tích tầng trệt của ki - ốt có kết cấu 01 trệt, 01 lầu.

Có bao nhiêu loại vị trí kinh doanh?

Có hai loại vị trí kinh doanh: 03 (k = 1,3) và 04 (k = 1).

Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực đô thị loại IV là bao nhiêu?

Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực đô thị loại IV là 60.000 đồng/m2/tháng x hệ số k.

Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực đô thị loại V là bao nhiêu?

Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại khu vực đô thị loại V là 40.000 đồng/m2/tháng x hệ số k.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 6 năm 2021.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích

bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2020

của Ủy ban nhân dân tỉnh

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Căn cứ Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chtiết và hướng dẫn thhành một s điu của Luật Giá;

Căn cứ khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định s 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thhành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 67/2003/TT-BTC ngày 11 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính áp dụng cho ban quản lý chợ, doanh nghiêp kinh doanh khai thác và quản lý chợ;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đi với hàng hóa dịch vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 866/TTr-SCT ngày 29 tháng 4 năm 2021.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

“1. Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1 Điều 2 như sau:

a) Điểm kinh doanh cố định: bao gồm các quầy hàng, sạp hàng, ki - ốt được bố trí cố định trong phạm vi chợ theo thiết kế xây dựng chợ, được tiểu thương ký hợp đồng kinh doanh với Ban quản lý hoặc Doanh nghiệp, Hợp tác xã quản lý chợ. Đối với các ki - ốt có kết cấu xây dựng theo hình thức 01 trệt, 01 lầu thì chỉ tính diện tích của tầng trệt.”

“2. Sửa đổi, bổ sung điểm c, d khoản 2 Điều 2 như sau:

c) Vị trí 03 (k = 1,3): Là các điểm kinh doanh có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chợ hoặc điểm kinh doanh riêng biệt có hai mặt tiền tiếp giáp với đường lưu thông có vị trí không thuận lợi cho việc buôn bán.

d) Vị trí 04 (k = 1): Là các điểm kinh doanh có một mặt tiền tiếp giáp với đường lưu thông có vị trí không thuận lợi cho việc buôn bán hoặc các vị trí còn lại trong chợ.”

“3. Sửa đổi điểm b, c, khoản 1 Điều 5 như sau:

b) Khu vực đô thị loại IV: 60.000 đồng/m2/tháng x (hệ số k).

c) Khu vực đô thị loại V: 40.000 đồng/m2/tháng x (hệ số k).”

Điều 2. Các nội dung khác không sửa đổi bổ sung thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 6 năm 2021.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 生效中 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 02/2003/NĐ-CP Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ 已失效 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 67/2003/TT-BTC Thông tư số 67/2003/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính áp dụng cho Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ 生效中 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 已失效 114/2009/NĐ-CP Nghị định số 114/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ 已失效
18/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
已失效
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。