Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Số hiệu18/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHồ Chí Minh
Người kýNguyễn Công Vinh — Phó Chủ tịch
Cập nhật25/06/2026
NgànhNông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
Lĩnh vựcNông Nghiệp
Ngày ban hành22/09/2022
Ngày áp dụng05/10/2022
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 18/2022/QĐ-UBND
Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 22 tháng 9 năm 2022 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng 
cho các mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
_________________________________ 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ khoản 1 Điều 36 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Về Khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tại Tờ trình số 221 /TTr-SNN ngày 19  tháng 8 năm 2022 về dự thảo Quyết định Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh 

Quyết định này quy định về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Ban hành kèm theo Quyết định này là định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho một số mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa - Vũng bao gồm:

1. Lĩnh vực trồng trọt: 104 đối tượng và mô hình trồng trọt được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định này.

2. Lĩnh vực chăn nuôi: 46 đối tượng và mô hình chăn nuôi được quy định tại Phụ lục II.

3. Lĩnh vực thủy sản: 62 đối tượng và mô hình nuôi trồng thủy sản; 15 mô hình khai thác thủy sản được quy định tại Phụ lục III.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án, kế hoạch được phê duyệt cho đến khi kết thúc.

2. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn vị chủ trì chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trình cấp có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật theo quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2022 và thay thế cho Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

2. Giao Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Công Vinh

DANH SÁCH CHỮ VIẾT TẮT ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG CÁC PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 22  tháng 9 .năm 2022

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

 

STT

Nội dung

Chữ viết tắt

1

Bán thâm canh

BTC

2

Chất kích thích sinh trưởng

KTST

3

Chế phẩm sinh học

CPSH

4

Chế phẩm vi sinh EM

CPSH-EM

5

Hàm lượng protein thô

protein

6

Hệ số tiêu tốn thức ăn

FCR

7

Phân bón lá

BL

8

Phân đạm nguyên chất

N

9

Phân dinh dưỡng

DD

10

Phân hữu cơ sinh học

HCSH

11

Phân hữu cơ vi sinh

HCVS

12

Phân hữu cơ hoai mục

HCHM

13

Phân kali nguyên chất

K2O

14

Phân lân nguyên chất

P2O5

15

Phân sinh học

SH

16

Phân vi lượng

VL

17

Phế phụ phẩm nông nghiệp, phân xanh, phân chuồng…

PPPNN

18

Thức ăn bổ sung

TĂBS

19

Thức ăn hỗ hợp

TĂHH

20

Thuốc bảo vệ thực vật

BVTV

21

Thuốc diệt khuẩn

TDK

22

Thuốc kháng sinh

TKS

23

Thuốc kích thích ra hoa

RH

24

Thuốc sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

TST

25

Thuốc tẩy ký sinh trùng

TKST

26

Thuốc thú y

TY

27

Trọng lượng xuất chuồng

TLXC

28

Trồng mới

TM

29

Trồng thâm canh

TC

30

Vi sinh

VS

31

Vitamin

Vit

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 18/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9  năm 2022

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

1. Mô hình cây ăn quả

Đối tượng

Hình thức

Định mức (01 ha)

Giống (cây)

Trồng dặm
(cây/ha)

Phân bón

CP SH (kg,lít)

Vôi (tấn)

VL, SH, RH (kg)

BVTV (kg/lit)

Trụ trồng (trụ)

N (kg)

P2O5 (kg)

K2O (kg)

HCSH (tấn)

HCVS (tấn)

Cây xoài

TM

Năm 1, 2

278

14

90

65

90

 

1,4

 

0,4

 

3

 

Năm 3

 

 

120

80

240

 

0,5

 

0,4

 

3

 

TC

≥ năm 4

 

 

250

100

200

 

1,4

 

0,5

 

4

 

Cây sầu riêng

TM

Năm 1, 2

200

10

46

32

40

3

 

15

0,2

 

3

 

Năm 3

 

 

70

32

60

3

 

15

0,2

 

3

 

TC

≥ năm 4

 

 

90

40

90

3

 

15

0,5

 

4

 

Cây cam, quýt, chanh

TM

Năm 1, 2

625

30

100

100

120

3

 

50

0,625

2

6

 

Năm 3

 

 

120

100

150

3

 

33

0,625

4

6

 

TC

≥ năm 4

 

 

140

120

180

3

 

83

0,625

8

8

 

Cây mít

TM

Năm 1, 2

400

20

200

100

100

3

 

15

0,4

 

3

 

Năm 3

 

 

240

240

240

3

 

15

0,4

 

4

 

TC

≥ năm 4

 

 

280

280

280

3

 

15

0,5

 

4

 

Cây măng cụt

TM

Năm 1

200

10

35

32

36

 

0,4

10

0,2

 

3

 

Năm 2

 

 

35

32

36

 

0,5

10

0,2

 

3

 

Năm 3, 4

 

 

65

32

60

 

0,6

20

0,5

 

4

 

TC

≥ năm 5

 

 

260

100

200

 

1

20

0,4

 

8

 

Cây mãng cầu ta

TM

Năm 1

1.111

50

109

93

125

 

2

 

1

 

4

 

Năm 2

 

 

43

50

70

 

1

 

0,5

 

5

 

TC

≥ năm 3

 

 

332

213

226

 

2

 

1

 

5

 

Cây nhãn

TM

Năm 1, 2

400

20

70

65

90

3

 

 

0,4

6

3

 

Năm 3

 

 

92

65

120

3

 

 

0,4

8

4

 

TC

≥ năm 3

 

 

140

100

210

3

 

 

0,5

8

6

 

Cây bưởi

TM

Năm 1, 2

240

12

90

70

120

3

 

7

0,4

 

5

 

Năm 3

 

 

190

100

180

3

 

7

0,4

 

6

 

TC

≥ năm 4

 

 

190

100

300

3

 

10

0,5

 

6

 

Cây thanh long

TM

Năm 1

4.800

240

220

300

150

3

 

 

0,5

25

2

1.200

Năm 2

 

 

440

440

300

6

 

 

0,5

25

2

 

TC

≥ năm 3

 

 

660

660

400

9

 

 

0,5

35

3

 

Cây bơ

TM

Năm 1

200

10

50

35

40

2

 

 

0,5

 

3

 

Năm 2

 

 

50

35

40

2

 

 

0,5

 

3

 

TC

≥ năm 3

 

 

90

70

120

3

 

 

 

 

4

 

Cây dừa uống nước

TM

Năm 1, 2

250

 

37

32

30

 

2

 

1

 

6

 

TC

≥ năm 3

 

 

115

80

150

 

1

10

1

 

6

 

Cây đu đủ

TM

 

2.000

100

276

256

420

 

4.000

 

0,6

 

15

 

Cây dứa, khóm

TM

Năm 1

50.000

2.500

550

256

1.080

5.000

 

 

1

 

6

 

TC

Năm 2

 

 

550

256

1.080

5.000

 

 

 

5

6

 

Cây ổi

TM

Năm 1

1.500

150

130

270

120

3.000

 

16

1

 

3

 

TC

Năm 2

 

 

160

350

180

5.000

 

16

1

 

6

 

Cây chôm chôm

TM

Năm 1

210

10

70

65

60

3.000

 

 

0,4

 

3

 

Năm 2

 

 

70

65

60

3.000

 

 

 

 

3

 

Năm 3

 

 

110

65

90

3.000

 

 

 

 

3

 

TC

Năm 4

 

 

180

130

210

3.000

 

 

 

 

4

 

Chanh dây

TM

Năm 1

1.300

65

70

160

360

 

3.000

 

1

 

6

500

TC

Năm 2

 

 

185

160

660

 

3.000

80

 

 

4

 

Cây táo xanh

TM

Năm 1

555

28

120

89

120

 

1.000

 

0,5

 

5

 

TC

Năm 2

 

 

138

104

150

 

2.000

 

 

 

5

 

Chuối

TM

 

2.000

100

276

160

300

 

 

 

1

 

5

 

Nho

TM

Năm 1

2.000

100

200

160

300

3.000

 

 

1

 

4

800

Năm 2

 

 

200

160

300

3.000

 

 

1

 

4

 

TC

Năm 3

 

 

276

160

300

3.000

 

 

 

 

4

 

Ghi chú:

Có thể thể sử dụng phân phức hợp, hỗn hợp và phân bón qua lá (DAP, NPK) để thay thế các loại phân đơn trên cơ sở quy đổi theo thành phần nguyên chất nhưng vẫn đảm bảo số lượng theo định mức.

2. Mô hình cây công nghiệp

a) Mô hình cây công nghiệp dài ngày

Đối tượng

Hình thức

Định mức (01 ha)

Giống (cây)

Trồng dặm (cây/ha)

Phân bón

Vôi (tấn)

CPSH (kg, lít)

 VTV (kg/lit)

Trụ trồng (trụ)

N (kg)

P2O5 (kg)

K2O (kg)

HCVS (tấn)

BL, RH (kg)

Cây hồ tiêu

TM

Năm 1

4.800

 

96

40

72

1,6

 

0,8

 

11

1.600

Năm 2

 

 

152

65

102

2,4

 

0,5

80

6

 

Năm 3

 

 

198

80

150

2,4

 

0,5

80

6

 

TC

≥ năm 4

 

 

300

120

180

3,2

 

1

80

6

 

Cây điều

TM

Năm 1

400

20

60

24

24

3,6

 

0,4

 

4

 

Năm 2

 

 

72

24

24

4,2

 

 

 

6

 

Năm 3, 4

 

 

72

24

48

5

 

 

 

6

 

TC

≥ năm 5

 

 

127

35

68

5

6

 

 

6

 

Cây cà phê vối

TM

Năm 1

1.111

55

70

90

40

17

 

 

44

8

 

Năm 2

 

 

110

90

90

22

 

 

44

11

 

Năm 3

 

 

145

90

120

22

 

 

44

14

 

TC

≥ năm 4

 

 

260

90

240

22

 

 

44

14

 

Cây ca cao

TM

Năm 1, 2

600

30

100

70

110

12

 

0,3

60

5

 

Năm 3

 

 

125

100

145

12

 

0,4

60

3

 

TC

≥ năm 4

 

 

125

100

145

12

 

0,4

60

4

 

Cây chè

TM

Năm 1

22.000

1.100

 

 

 

7

 

 

 

2

 

Năm 2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

3

 

TC

Năm 3

 

 

 

 

 

3,5

 

 

 

4

 

Cây cao su

TM

 

Năm 1

555

25

28

39

20

832

 

250

 

14

 

Năm 2

 

 

56

50

40

832

 

 

 

10

 

Năm 3

 

 

67

83

40

1.110

 

 

 

10

 

TC

Năm 4

 

 

111

111

83

1.665

 

500

 

10

 

b) Mô hình cây công nghiệp ngắn ngày

Đối tượng

 

Định mức (01 ha)

Giống

Phân bón

Vôi (tấn)

BVTV (kg/lit)

Đơn vị

Số lượng

N (kg)

P2O5 (kg)

K2O (kg)

HCVS (tấn)

Cây đậu phộng

kg hạt

240

36

96

120

1,5

0,5

5

Cây đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ

kg hạt

30

46

64

60

1,5

0,5

6

Cây đậu tương

kg hạt

90

40

90

80

1,5

0,5

4

Cây mè

kg hạt

30

46

80

72

1,5

0,4

4

Cây mía

hom

40.000

300

150

260

2.000

0,5

4

Kg cây

10.000

 

3. Mô hình cây lương thực

Đối tượng

Định mức (01 ha)

Giống

Phân bón

Vôi

(tấn)

BVTV (kg/lit)

Đơn vị

Số lượng

N (kg)

P2O5 (kg)

K2O (kg)

HCVS (tấn)

BL

(kg/lit)

Cây bắp

Kg hạt

15

210

80

100

1

 

0,5

10

Cây lúa

Kg hạt

100-120

115

90

90

 

 

0,5

5

Cây mì

hom

12.000

92

56

120

7

 

 

7

Khoai lang

Kg dây

1.500

60

56

120

1,5

5

0,5

2

4. Mô hình cây lấy củ

Đối tượng

Định mức (01 ha)

Giống

Mật độ (cây/ha)

Phân bón

Vôi (tấn)

BVTV (kg/lit)

ĐVT

Số lượng

N
(kg)

P2O5 (kg)

K2O (kg)

HCVS

(tấn)

BL (kg/lit)

Khoai môn, khoai sọ

Kg củ

2.000 - 2.500

40.000

150

200

200

3

 

1

13

Khoai mỡ

Kg củ

3.000

40.000

180

105

102

1

 

1

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Mô hình trồng rau và nấm

a) Mô hình rau ăn lá, rau gia vị

Đối tượng

Hình thức

Định mức (01 ha)

Giống

Phân bón

CPSH (kg, lít)

Vôi (tấn)

BVTV (kg/lit)

Đơn vị

Số lượng

N (kg)

P2O5 (kg)

K2O
(kg)

HCSH (tấn)

HCVS (tấn)

BL
(kg,lít)

Rau cải (cải xanh, cải ngọt, cải thìa, cải ngồng, cải rổ, cải bẹ)

Kg hạt

6

73

56

27

 

1,5

 

15

0,5

3,6

Hành lá, hành củ

Kg củ

2.500

92

80

120

 

2,5

 

25

2

3

Hẹ

Kg củ

5.000

110

78

30

 

3

 

30

1

12

Xà lách (gai, mỡ, xoăn, lô lô, rau diếp)

Kg hạt

2

69

47

10

 

2

 

20

0,5

2,4

Mồng tơi

Kg hạt

30

55

80

60

 

2

 

20

0,5

3,6

Rau dền

Kg hạt

3

46

24

60

 

2

 

20

0,5

3,6

Rau muống

Kg hạt

100

69

32

30

 

2

 

20

0,5

3,6

Rau húng (húng lủi, húng quế, lá é, húng trắng, húng cây)

Kg hạt

3

65

26

18

 

1

 

10

0,5

2,4

Rau tía tô, kinh giới

Kg hạt

2,5

69

64

72

 

2

 

20

0,5

2,4

Rau thì là

Kg hạt

15

46

16

 

 

1,5

 

15

0,5

2,4

Ngò rí

Kg hạt

10

Cây măng tây

TM

hạt/hom

22.000

345

288

300

4

1,5

 

10

 

 

TC

 

 

345

288

330

2

0,75

 

10

 

 

Cải bó xôi (rau chân vịt)

Kg hạt

20

70

110

100

1

1

5

 

0,5

3,6

Súp lơ, su hào, bắp cải

Kg hạt

0,2

150

72

90

 

2,5

 

25

0,5

3,6

b) Mô hình rau mầm

Đối tượng

Định mức (100 m2)

Số lượng (kg hạt)

Giá thể (kg)

Khay trồng (cái)

Kệ trồng (cái)

Quy cách kệ trồng

Rau mầm (cải củ trắng, cải xanh, cải ngọt, rau muống…)

50 - 80

500

800

30

Dài 3m, cao 1,5m

c) Mô hình rau ăn quả

Đối tượng

Định mức (01 ha)

Giống
(kg hạt)

Phân bón

CPSH
(kg, lít)

Vôi
(tấn)

BVTV
(kg/lit)

Màng phủ (cuộn)

Bao trái (cái)

Bẫy dính (cuộn)

Giá thể (tấn)

Bầu nhựa kích thước: (20*40)cm (cái)

N (kg)

P2O5 (kg)

K2O (kg)

HCVS (tấn)

DD (kg)

Cây bầu

1,1

120

76

105

2

 

20

0,5

4,8

10

10.000

4

 

 

Bí xanh

1,1

184

128

182

2

 

20

0,5

4,8

10

10.000

4

 

 

Bí đỏ

0,8

120

128

122

3

 

30

0,5

4,8

 

 

4

 

 

Dưa leo

0,7

92

55

72

2,5

 

25

0,5

4,8

15

 

4

 

 

Khổ qua

2,5

Cây mướp

1,2

130

80

85

2

 

20

0,5

4,8

10

10.000

4

 

 

Cây ớt

0,2

122

120

170

3

 

30

0,5

4,8

20

 

4

 

 

Cà chua

0,2

178

104

200

2

 

20

0,5

4,8

20

 

4

 

 

Cà tím, cà pháo

0,4

138

72

175

2

 

20

0,5

4,8

20

 

4

 

 

Dưa hấu

0,3

115

120

180

3

1

 

0,5

4,5

10

 

4

 

 

Đậu bắp

18

115

52

100

2

 

20

0,5

4,8

 

 

4

 

 

Đậu cove, đậu đũa

20

120

80

150

2

 

20

0,5

4,8

15

 

4

 

 

Dưa lưới, dưa lê, dưa vàng, dưa gang

23.000

135

125

135

 

350

 

0,5

4,8

 

 

 

73

23.000

d) Mô hình nấm ăn

Đối tượng

Hình thức

Định mức (100 m2)

Phôi giống (bịch)

TST (kg)

Vôi (kg)

Dây treo nilon (kg)

Lưới lan giảm nhiệt (m2)

Nhiệt kế (cái)

Ẩm kế (cái)

Nấm (nấm bào ngư, nấm sò, nấm mèo, nấm linh chi, nấm kim châm, nấm rơm, nấm đùi gà, nấm mỡ)

Trong nhà có mái che

10.000

4

100

10

200

1

1

6. Mô hình sản xuất hữu cơ

a) Rau hữu cơ

- Rau hữu cơ sử dụng phân hữu cơ hoai mục

Đối tượng

Định mức (01 ha)

Giống

HCHM
(tấn)

BL hữu cơ
(kg,lít)

CPSH

(kg, lít)

Vôi

(tấn)

BVTV sinh học (kg/lit)

Bẫy côn trùng

(cái)

Đơn vị

Số lượng

Nhóm rau ăn lá

 

 

 

 

 

 

 

 

Cải ăn lá các loại

Kg hạt

6

10

5

30

0,5

4

30

Hành lá, hành củ

Kg củ

2.500

15

8

25

1

3

30

Hẹ

Kg củ

5.000

15

5

30

1

5

30

Xà lách

Kg hạt

2

15

5

30

0,5

4

30

Mồng tơi

Kg hạt

25

10

5

30

0,5

4

30

Rau dền

Kg hạt

15

10

5

30

0,5

4

30

Rau muống

Kg hạt

50

10

5

30

0,5

4

30

Cải bó xôi (rau chân vịt)

Kg hạt

20

10

5

20

0,5

4

30

Súp lơ, su hào, bắp cải

Kg hạt

0,2

15

8

25

0,5

4

30

Nhóm rau ăn quả

 

 

 

 

 

 

 

 

Bí xanh

Kg hạt

1

20

5

30

1

8

30

Bí đỏ, dưa hấu

Kg hạt

0,8

20

5

30

1

8

30

Dưa leo

Kg hạt

1

15

5

30

1

8

30

Khổ qua

Kg hạt

2,5

15

5

30

1

8

30

Cây mướp, bầu

Kg hạt

1,2

15

5

30

1

8

30

Cây ớt

Kg hạt

0,4

20

5

30

1

8

30

Cà chua

Kg hạt

0,2

15

5

30

1

8

30

Cà tím, cà pháo

Kg hạt

0,4

15

5

30

1

8

30

Dưa hấu

Kg hạt

0,6

20

5

30

1

8

30

Đậu cove, đậu đũa

Kg hạt

45

15

5

30

1

8

30

Bí xanh

Kg hạt

1

20

5

30

1

8

30

- Rau hữu cơ sử dụng phân hữu cơ vi sinh, phân hữu cơ sinh học

Đối tượng

Định mức (01 ha)

Giống

HCVS, HCSH
(tấn)

BL hữu cơ
(kg,lít)

CPSH

(kg, lít)

Vôi

(tấn)

BVTV sinh học (kg/lit)

Bẫy côn trùng

(cái)

Đơn vị

Số lượng

Nhóm rau ăn lá

 

 

 

 

 

 

 

 

Cải ăn lá các loại

Kg hạt

6

2

5

30

0,5

4

30

Hành lá, hành củ

Kg củ

2.500

3

8

25

1

3

30

Hẹ

Kg củ

5.000

3

5

30

1

5

30

Xà lách

Kg hạt

2

3

5

30

0,5

4

30

Mồng tơi

Kg hạt

25

2

5

30

0,5

4

30

Rau dền

Kg hạt

15

2

5

30

0,5

4

30

Rau muống

Kg hạt

50

2

5

30

0,5

4

30

Cải bó xôi (rau chân vịt)

Kg hạt

20

2

5

20

0,5

4

30

Súp lơ, su hào, bắp cải

Kg hạt

0,2

3

8

25

0,5

4

30

Nhóm rau ăn quả

 

 

 

 

 

 

 

 

Bí xanh

Kg hạt

1

5

5

30

1

8

30

Bí đỏ, dưa hấu

Kg hạt

0,8

5

5

30

1

8

30

Dưa leo

Kg hạt

1

4

5

30

1

8

30

Khổ qua

Kg hạt

2,5

4

5

30

1

8

30

Cây mướp, bầu

Kg hạt

1,2

4

5

30

1

8

30

Cây ớt

Kg hạt

0,4

5

5

30

1

8

30

Cà chua

Kg hạt

0,2

4

5

30

1

8

30

Cà tím, cà pháo

Kg hạt

0,4

4

5

30

1

8

30

Dưa hấu

Kg hạt

0,6

5

5

30

1

8

30

Đậu cove, đậu đũa

Kg hạt

45

4

5

30

1

8

30

b) Cây ăn quả hữu cơ

Đối tượng

Hình thức

Định mức (01 ha)

Giống (cây)

Trồng dặm
(cây/ha)

Phân bón

BL hữu cơ
(kg,lít)

CPSH (kg, lít)

Vôi (tấn)

BVTV sinh học (kg/lit)

Bẫy côn trùng (cái)

Trụ trồng (cái)

HCHM (tấn)

HCVS, HCSH (tấn)

Cây cam, quýt, chanh

TM

Năm 1, 2

550

50

27

1

12

30

0,5

20

30

 

Năm 3

 

 

27

1

12

30

0,5

20

30

 

TC

≥ năm 4

 

 

40

2

20

40

0,5

30

30

 

Cây bưởi

TM

Năm 1, 2

420

20

27

1

12

30

0,5

20

30

 

Năm 3

 

 

27

1

12

30

0,5

20

30

 

TC

≥ năm 4

 

 

40

2

20

40

0,5

30

30

 

Cây thanh long

TM

Năm 1

4.400

220

30

3

12

60

1

20

30

1.100

Năm 2

 

 

30

3

12

60

1

20

30

 

TC

≥ năm 3

 

 

40

4

20

100

1

30

30

 

7. Mô hình cây dược liệu

a) Mô hình cây dược liệu hàng năm

Đối tượng

Định mức (01 ha)

Giống, trồng dặm

Phân bón

Vôi (tấn)

CPSH (kg)

BVTV (kg/lit)

Đơn vị

Số lượng

Dặm

N
(kg)

P2O5 (kg)

K2O (kg)

BL
(kg, lít)

HCSH (tấn)

HCVS (tấn)

Cây nghệ

Kg củ

3.000

150

 

 

 

 

4

2

 

 

10

Cây gừng

Kg củ

3.000

150

69

48

30

 

 

0,2

0,2

 

7

Cây sả

kg

1.000

 

127

48

30

5

 

1

0,5

 

3

Cây nha đam

cây

30.000-50.000

 

88

88

88

 

4

1

0,5

 

6

Cây giảo cổ lam

cây

250.000

 

250

65

150

 

 

 

0,5

5

5

Cây diệp hạ châu

cây

300.000

 

145

45

45

 

 

1,5

 

10

 

kg hạt

10

 

Cây khoai mài (Hoài sơn)

cây, hom

92.000

 

80

80

60

 

 

5

   

6

Xạ đen

cây

20.000-26.000

1.000-1.300

 

 

 

 

1,5

1,5

 

 

2

Sâm (đẳng sâm, sương sâm, bố chính)

Cây/củ/ hạt giống

84.000

<10%

 

 

 

 

3.000

 

1

10

5

b) Mô hình cây dược liệu lâu năm

Đối tượng

Hình thức

Định mức (01 ha)

Giống
(cây)

Trồng dặm
(cây)

 

Phân bón

BL (kg/lit)

Vôi (tấn)

BVTV (kg/lit)

N (kg)

P2O5 (kg)

K2O (kg)

HCSH (tấn)

HCVS (tấn)

Cây đinh lăng
(trồng thuần)

Năm 1

25.000

1.250

100

100

150

 

2,5

 

 

8

Năm 2

 

 

100

100

150

 

2,5

 

 

2

Năm 3

 

 

100

100

150

 

2,5

 

 

2

Cây ba kích (trồng thuần)

Năm 1

5.000

250

 

 

 

2

1

 

 

3

≥ năm 2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

3

Cây gấc

TM

400

40

55

32

48

 

2

 

0,5

8

Cây nhàu

TM

500

50

138

48

180

 

2

 

0,5

5

Chùm ngây

TM

5.000

250

 

 

 

2.500

 

20

 

3

TC

 

 

 

 

 

3.500

 

30

 

5

                         

8. Mô hình hoa, cây cảnh

a) Hoa cắt cành; hoa trồng từ củ; hoa chậu, hoa thảm; và cây cảnh, bonsai

Đối tượng

Định mức (0,1 ha)

Giống

Phân bón

Vôi (tấn)

BV TV (kg,lit)

CP SH (kg)

Giá thể (tấn)

Chậu trồng

KTST (kg, lít)

Đơn vị

SL (*1.000)

N (kg)

P2O5 (kg)

K2O (kg)

HCVS (tấn)

BL (kg,lít)

SL (cái)

Đ. kính (cm)

Hoa cắt cành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoa cúc

cây

40

46

24

60

0,4

5

 

3

 

 

 

 

 

Cát tường, cẩm chướng

cây

35

Hoa hồng và một số loại hoa cắt cành khác

cây

5

46

40

48

0,5

2

 

3

 

 

 

 

2

Hoa trồng từ củ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lay ơn, loa kèn, huệ

củ

6 - 25

46

24

60

0,4

2

0,1

3

5

 

 

 

 

Hoa chậu, hoa thảm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dừa cạn, dạ yên thảo, cúc, vạn thọ

cây

8

46

24

60

0,4

5

0,1

3

1

4

8.000

20

2

Cúc (pha lê, kim cương, đại đóa, mâm xôi)

cây

12

46

24

60

0,4

5

0,1

3

1

4

600

60

2

Đồng tiền

cây

8

50

50

37

0,3

2

 

2

 

3,5

8.000

 

2

Lily

cây

15

50

50

37

0,3

6

 

3

 

2

5.000

 

6

Cây cảnh, bonsai

cây

0,1

16

8

15

0,2

10

 

5

 

 

100

60

2

Ghi chú:Phôi cây cảnh, bonsai (các loại cây thân gỗ như mai, tùng, linh sam, mai chiếu thủy, sanh, si, hoa giấy, hoa sứ).

b) Hoa lan

Đối tượng

(Hoa lan)

Định mức (100 m2)

Giống (cây)

BL (kg,lít)

Vôi (tấn)

BVTV (kg,lit)

KTST (kg,lít)

Giá thể (tấn)

Trụ đở (cái)

Vỉ nhựa (cái)

Chậu trồng

Số lượng (cái)

Đường kính (cm)

Trồng chậu

3.000

10

 

2

2

1,5

 

200

3.000

12

Cắt cành

5.555

30

0,2

10

10

5

5.555

 

 

 

9. Mô hình cây lâm nghiệp, trồng rừng

Đối tượng

 

Hình thức

Định mức (01 ha)

Giống (cây)

Trồng dặm (cây)

N (kg)

P2O5 (kg)

K2O (kg)

HCVS,
HCSH
(tấn)

Vỏ bầu (cai)

Đất trồng (m3)

BVTV (kg,lit)

Tràm trà

TM

16.600

 

266

266

133

 

 

 

3

TC

 

 

532

532

266

 

 

 

3

Keo tai tượng, keo lá tràm, keo lai, bạch đàn

TM

1.660

166

20

35

10

 

 

 

5

TC

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tre lấy măng

TM

500

50

24

24

12

3.000

 

 

 

TC

 

 

24

24

12

3.000

 

 

 

Dó bầu

TM

1.660

166

25

50

15

 

 

 

 

TC

 

 

25

50

15

 

 

 

 

Cây gỗ lớn (Sưa, sao, thông, tếch)

TM

1.660

166

25

50

15

 

 

 

 

TC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vườn ươm lâm nghiệp

 

2.000.000

 

50

50

450

50

2.000.000

930

30

10. Mô hình cơ giới hóa

a) Ứng dụng máy gieo hạt, máy cấy

Mô hình

Loại máy

Định mức (giống, phân bón sử dụng cho 01ha)

Quy mô (MH)

Hạt giống (kg)

Phân bón

BV TV (kg, lít)

Vôi (kg)

Giá thể (tấn)

Máy trộn đất (cái)

Máy gieo hạt (cái)

Khay, vỉ ươm (cái)

N (kg)

P2O5 (kg)

K2O (kg)

HC VS (tấn)

Ứng dụng gieo hạt, mạ khay, máy cấy trong sản xuất lúa

Máy cấy 4 hàng

10 ha/máy

50

80

60

60

2

 

 

 

1

1

350

Máy cấy 6 hàng

25 ha/máy

Máy cấy 7 hàng

Ứng dụng máy gieo hạt sản xuất rau, hoa

1

0,5-2

 

 

 

0,5

3

100

1

1

1

1.000

Ghi chú:Phôi cây cảnh, bonsai (các loại cây thân gỗ như mai, tùng, linh sam, mai chiếu thủy, sanh, si, hoa giấy, hoa sứ).

b) Mô hình cơ giới hóa trồng trọt

Mô hình

Định mức (100m2)

ĐVT

Số lượng

Máy móc/ thiết bị làm đất, xới đất

Bộ/mô hình

1

Thiết bị phun thuốc có động cơ

Bộ/mô hình

1

Thiết bị phun thuốc đeo vai

Bộ/mô hình

1

Thiết bị bón phân

Bộ/mô hình

1

Thiết bị, dụng cụ cắt tỉa cành nhánh

Bộ/mô hình

1

Máy móc/thiết bị gieo hạt, thiết bị cấy cây con

Bộ/mô hình

1

Máy móc/Thiết bị thu hoạch

Bộ/mô hình

1

Máy móc/ thiết bị tích hợp nhiều chức năng (làm đất, gieo sạ, bón phân, phun thuốc, thu hoạch)

Bộ/mô hình

1

Thiết bị bay không người lái phục vụ nông nghiệp

Bộ/mô hình

1

11. Mô hình ủ phân hữu cơ

Mô hình

Định mức (01 tấn)

PPPNN (tấn)

CPHS-EM (lít)

N (kg)

P2O5 (kg)

K2O (kg)

Nấm Trichoderma (kg)

Vôi (kg)

Bạt che (m2)

Ủ phân HCVS

1

5

1

1

1

3

10

9

12. Mô hình trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi

Mô hình

Định mức (01 ha)

Đơn vị

Số lượng

N (kg)

P2O5 (kg)

K2O (kg)

HCVS (tấn)

Trồng bằng hom

tấn

3,5

250

80

100

2,5

Trồng bằng hạt

kg

12,0

13. Mô hình hệ thống tưới

a) Hệ thống tưới phun mưa cho các lọai rau ăn lá

Hạng mục

Định mức (01 ha)

Ghi chú

ĐVT

Số lượng

Ống PVC phi 60 mm hoặc 49 mm

m

300

 

Ống PVC phi 42 mm

m

256

 

Ống PVC phi 34 mm

m

8

 

Ống PVC phi 27 mm

m

1.700

 

Ống PVC phi 21 mm

m

128

 

Béc tưới

cái

256

 

Đầu nối béc

cái

256

 

Van 42 mm

cái

12

 

Van 34 mm

cái

2

 

T 42 mm

cái

20

 

Co 42/27 mm

cái

20

 

Co 42 mm

cái

40

 

T 49/34 mm

cái

2

 

T 42/27 mm

cái

60

 

T 27/21 mm

kg

256

 

Thập 42 mm

cái

50

 

Giảm 42/27 mm

cái

20

 

Co 27/21mm

cái

24

 

Giảm 60/42 mm

cái

14

 

Keo dán

kg

2

 

Máy bơm 2HP

cái

1

 

Van xả khí

cái

1

 

Đồng hồ đo áp lực

cái

1

 

Hộp điều khiển và dây điện

bộ

1

 

b) Hệ thống tưới phun mưa cho nhóm cây ăn quả có khoảng cách trồng 6 x 6m, mật độ 278 cây/ha (áp dụng cho cây nhãn, xòai, bưởi, mít, măng cụt)

Hạng mục

Định mức (01 ha)

Ghi chú

ĐVT

Số lượng

Ống PVC phi 60 mm hoặc 49 mm

m

300

 

Ống PVC phi 42 mm

m

720

 

Ống PVC phi 34 mm

m

8

 

Ống PVC phi 27 mm

m

1700

 

Ống PVC phi 21 mm

m

111

 

Béc tưới

cái

280

Thay đổi tùy theo mật độ cây trồng trong vườn

Đầu nối béc

cái

280

Van 42 mm

cái

12

 

Van 34 mm

cái

2

 

T 42 mm

cái

20

 

Co 42/27 mm

cái

20

 

Co 42 mm

cái

30

 

T 49/34 mm

cái

2

 

T 42/27 mm

cái

120

 

T 27/21 mm

cái

280

 

Thập 42 mm

cái

60

 

Giảm 42/27 mm

cái

20

 

Co 27/21mm

cái

30

 

Giảm 60/42 mm

cái

14

 

T 60/42 mm

cái

2

 

Val 60 mm

cái

2

 

Keo dán

kg

2

 

Máy bơm 2HP

cái

1

 

Bộ lọc

bộ

1

Đầu tư đồng bộ khi có gắn bộ lọc và châm phân bón

Bộ châm phân bón

bộ

1

Van xả khí

cái

1

 

Đồng hồ đo áp lực

cái

1

 

Hộp điều khiển và dây điện

bộ

1

 

c) Hệ thống tưới phun mưa cho nhóm cây ăn quả có khoảng cách trồng 3 x 3m, mật độ từ 1.111 cây/ha (áp dụng cho cây mãng cầu ta, thanh long, cà phê và các loại cây khác)

Hạng mục

Định mức (01 ha)

Ghi chú

ĐVT

Số lượng

Ống PVC phi 60 mm hoặc 49 mm

m

300

 

Ống PVC phi 42 mm

m

1.120

 

Ống PVC phi 34 mm

m

8

 

Ống PVC phi 27 mm

m

1.700

 

Ống PVC phi 21 mm

m

550

 

Béc tưới

cái

1.111

Thay đổi tùy theo mật độ cây trồng trong vườn

Đầu nối béc

cái

1.111

Van 42

cái

22

 

Van 34

cái

2

 

T 42 mm

cái

30

 

Co 42/27 mm

cái

30

 

Co 42 mm

cái

30

 

T 42/27 mm

cái

120

 

T 27/21 mm

cái

1.111

 

Thập 42 mm

cái

60

 

Giảm 42/27 mm

cái

30

 

Co 27/21mm

cái

60

 

Giảm 60/42 mm

cái

14

 

T 60 mm

cái

2

 

Val 60 mm

cái

2

 

Keo dán

kg

3

 

Máy bơm 2HP

cái

1

 

Bộ lọc

bộ

1

Đầu tư đồng bộ khi có gắn bộ lọc và châm phân bón

Bộ châm phân bón

bộ

1

Van xả khí

cái

1

 

Đồng hồ đo áp lực

cái

1

 

Hộp điều khiển và dây điện

bộ

1

 

Ghi chú:

Sử dụng định mức hệ thống tưới phun mưa cho cây trồng khoảng cách 6 x 6m hoặc 3 x 3m áp dụng cho các loại cây ăn quả có khoảng cách lớn hơn (7 x 7m và 8 x 8m hoặc 3 x 4m và 4 x 4m) trên cơ sở tính toán giảm số lượng béc phun theo mật độ cây thực tế của vườn.

d) Định mức hệ thống tưới tiết kiệm cho các loại cây trồng (phương pháp tưới bằng dây tưới lưu lượng thấp dưới gốc)

Nội dung

Định mức (01 ha)

Ghi chú

ĐVT

Số lượng

Ống PVC phi 60 mm họăc 49 mm

m

300

 

Ống PVC phi 27 mm

m

1.700

 

Ống PVC phi 21 mm

m

2.856

 

Ống PVC phi 5 mm

m

5.155

 

Van điều chỉnh nước Ø5 mm

cái

2.856

 

Nối 21/5 mm

cái

2.856

 

T 60/27mm

cái

102

 

Khóa 60 mm

cái

21

 

Bít 60 mm

cái

52

 

T 60 mm

cái

52

 

T 27/21 mm

cái

952

 

Khóa 21 mm

cái

952

 

Bít 27 mm

cái

34

 

Bít 21 mm

cái

952

 

Keo dán

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗