🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng
cho các mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
_________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ khoản 1 Điều 36 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Về Khuyến nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tại Tờ trình số 221 /TTr-SNN ngày 19 tháng 8 năm 2022 về dự thảo Quyết định Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Ban hành kèm theo Quyết định này là định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho một số mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa - Vũng bao gồm:
1. Lĩnh vực trồng trọt: 104 đối tượng và mô hình trồng trọt được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định này.
2. Lĩnh vực chăn nuôi: 46 đối tượng và mô hình chăn nuôi được quy định tại Phụ lục II.
3. Lĩnh vực thủy sản: 62 đối tượng và mô hình nuôi trồng thủy sản; 15 mô hình khai thác thủy sản được quy định tại Phụ lục III.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án, kế hoạch được phê duyệt cho đến khi kết thúc.
2. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn vị chủ trì chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trình cấp có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật theo quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2022 và thay thế cho Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Giao Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
DANH SÁCH CHỮ VIẾT TẮT ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG CÁC PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 .năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
|
STT |
Nội dung |
Chữ viết tắt |
|---|---|---|
|
1 |
Bán thâm canh |
BTC |
|
2 |
Chất kích thích sinh trưởng |
KTST |
|
3 |
Chế phẩm sinh học |
CPSH |
|
4 |
Chế phẩm vi sinh EM |
CPSH-EM |
|
5 |
Hàm lượng protein thô |
protein |
|
6 |
Hệ số tiêu tốn thức ăn |
FCR |
|
7 |
Phân bón lá |
BL |
|
8 |
Phân đạm nguyên chất |
N |
|
9 |
Phân dinh dưỡng |
DD |
|
10 |
Phân hữu cơ sinh học |
HCSH |
|
11 |
Phân hữu cơ vi sinh |
HCVS |
|
12 |
Phân hữu cơ hoai mục |
HCHM |
|
13 |
Phân kali nguyên chất |
K2O |
|
14 |
Phân lân nguyên chất |
P2O5 |
|
15 |
Phân sinh học |
SH |
|
16 |
Phân vi lượng |
VL |
|
17 |
Phế phụ phẩm nông nghiệp, phân xanh, phân chuồng… |
PPPNN |
|
18 |
Thức ăn bổ sung |
TĂBS |
|
19 |
Thức ăn hỗ hợp |
TĂHH |
|
20 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
BVTV |
|
21 |
Thuốc diệt khuẩn |
TDK |
|
22 |
Thuốc kháng sinh |
TKS |
|
23 |
Thuốc kích thích ra hoa |
RH |
|
24 |
Thuốc sát trùng (đã pha loãng theo quy định) |
TST |
|
25 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
TKST |
|
26 |
Thuốc thú y |
TY |
|
27 |
Trọng lượng xuất chuồng |
TLXC |
|
28 |
Trồng mới |
TM |
|
29 |
Trồng thâm canh |
TC |
|
30 |
Vi sinh |
VS |
|
31 |
Vitamin |
Vit |
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 18/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
1. Mô hình cây ăn quả
|
Đối tượng |
Hình thức |
Định mức (01 ha) |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống (cây) |
Trồng dặm |
Phân bón |
CP SH (kg,lít) |
Vôi (tấn) |
VL, SH, RH (kg) |
BVTV (kg/lit) |
Trụ trồng (trụ) |
|||||||
|
N (kg) |
P2O5 (kg) |
K2O (kg) |
HCSH (tấn) |
HCVS (tấn) |
||||||||||
|
Cây xoài |
TM |
Năm 1, 2 |
278 |
14 |
90 |
65 |
90 |
|
1,4 |
|
0,4 |
|
3 |
|
|
Năm 3 |
|
|
120 |
80 |
240 |
|
0,5 |
|
0,4 |
|
3 |
|
||
|
TC |
≥ năm 4 |
|
|
250 |
100 |
200 |
|
1,4 |
|
0,5 |
|
4 |
|
|
|
Cây sầu riêng |
TM |
Năm 1, 2 |
200 |
10 |
46 |
32 |
40 |
3 |
|
15 |
0,2 |
|
3 |
|
|
Năm 3 |
|
|
70 |
32 |
60 |
3 |
|
15 |
0,2 |
|
3 |
|
||
|
TC |
≥ năm 4 |
|
|
90 |
40 |
90 |
3 |
|
15 |
0,5 |
|
4 |
|
|
|
Cây cam, quýt, chanh |
TM |
Năm 1, 2 |
625 |
30 |
100 |
100 |
120 |
3 |
|
50 |
0,625 |
2 |
6 |
|
|
Năm 3 |
|
|
120 |
100 |
150 |
3 |
|
33 |
0,625 |
4 |
6 |
|
||
|
TC |
≥ năm 4 |
|
|
140 |
120 |
180 |
3 |
|
83 |
0,625 |
8 |
8 |
|
|
|
Cây mít |
TM |
Năm 1, 2 |
400 |
20 |
200 |
100 |
100 |
3 |
|
15 |
0,4 |
|
3 |
|
|
Năm 3 |
|
|
240 |
240 |
240 |
3 |
|
15 |
0,4 |
|
4 |
|
||
|
TC |
≥ năm 4 |
|
|
280 |
280 |
280 |
3 |
|
15 |
0,5 |
|
4 |
|
|
|
Cây măng cụt |
TM |
Năm 1 |
200 |
10 |
35 |
32 |
36 |
|
0,4 |
10 |
0,2 |
|
3 |
|
|
Năm 2 |
|
|
35 |
32 |
36 |
|
0,5 |
10 |
0,2 |
|
3 |
|
||
|
Năm 3, 4 |
|
|
65 |
32 |
60 |
|
0,6 |
20 |
0,5 |
|
4 |
|
||
|
TC |
≥ năm 5 |
|
|
260 |
100 |
200 |
|
1 |
20 |
0,4 |
|
8 |
|
|
|
Cây mãng cầu ta |
TM |
Năm 1 |
1.111 |
50 |
109 |
93 |
125 |
|
2 |
|
1 |
|
4 |
|
|
Năm 2 |
|
|
43 |
50 |
70 |
|
1 |
|
0,5 |
|
5 |
|
||
|
TC |
≥ năm 3 |
|
|
332 |
213 |
226 |
|
2 |
|
1 |
|
5 |
|
|
|
Cây nhãn |
TM |
Năm 1, 2 |
400 |
20 |
70 |
65 |
90 |
3 |
|
|
0,4 |
6 |
3 |
|
|
Năm 3 |
|
|
92 |
65 |
120 |
3 |
|
|
0,4 |
8 |
4 |
|
||
|
TC |
≥ năm 3 |
|
|
140 |
100 |
210 |
3 |
|
|
0,5 |
8 |
6 |
|
|
|
Cây bưởi |
TM |
Năm 1, 2 |
240 |
12 |
90 |
70 |
120 |
3 |
|
7 |
0,4 |
|
5 |
|
|
Năm 3 |
|
|
190 |
100 |
180 |
3 |
|
7 |
0,4 |
|
6 |
|
||
|
TC |
≥ năm 4 |
|
|
190 |
100 |
300 |
3 |
|
10 |
0,5 |
|
6 |
|
|
|
Cây thanh long |
TM |
Năm 1 |
4.800 |
240 |
220 |
300 |
150 |
3 |
|
|
0,5 |
25 |
2 |
1.200 |
|
Năm 2 |
|
|
440 |
440 |
300 |
6 |
|
|
0,5 |
25 |
2 |
|
||
|
TC |
≥ năm 3 |
|
|
660 |
660 |
400 |
9 |
|
|
0,5 |
35 |
3 |
|
|
|
Cây bơ |
TM |
Năm 1 |
200 |
10 |
50 |
35 |
40 |
2 |
|
|
0,5 |
|
3 |
|
|
Năm 2 |
|
|
50 |
35 |
40 |
2 |
|
|
0,5 |
|
3 |
|
||
|
TC |
≥ năm 3 |
|
|
90 |
70 |
120 |
3 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
Cây dừa uống nước |
TM |
Năm 1, 2 |
250 |
|
37 |
32 |
30 |
|
2 |
|
1 |
|
6 |
|
|
TC |
≥ năm 3 |
|
|
115 |
80 |
150 |
|
1 |
10 |
1 |
|
6 |
|
|
|
Cây đu đủ |
TM |
|
2.000 |
100 |
276 |
256 |
420 |
|
4.000 |
|
0,6 |
|
15 |
|
|
Cây dứa, khóm |
TM |
Năm 1 |
50.000 |
2.500 |
550 |
256 |
1.080 |
5.000 |
|
|
1 |
|
6 |
|
|
TC |
Năm 2 |
|
|
550 |
256 |
1.080 |
5.000 |
|
|
|
5 |
6 |
|
|
|
Cây ổi |
TM |
Năm 1 |
1.500 |
150 |
130 |
270 |
120 |
3.000 |
|
16 |
1 |
|
3 |
|
|
TC |
Năm 2 |
|
|
160 |
350 |
180 |
5.000 |
|
16 |
1 |
|
6 |
|
|
|
Cây chôm chôm |
TM |
Năm 1 |
210 |
10 |
70 |
65 |
60 |
3.000 |
|
|
0,4 |
|
3 |
|
|
Năm 2 |
|
|
70 |
65 |
60 |
3.000 |
|
|
|
|
3 |
|
||
|
Năm 3 |
|
|
110 |
65 |
90 |
3.000 |
|
|
|
|
3 |
|
||
|
TC |
Năm 4 |
|
|
180 |
130 |
210 |
3.000 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
Chanh dây |
TM |
Năm 1 |
1.300 |
65 |
70 |
160 |
360 |
|
3.000 |
|
1 |
|
6 |
500 |
|
TC |
Năm 2 |
|
|
185 |
160 |
660 |
|
3.000 |
80 |
|
|
4 |
|
|
|
Cây táo xanh |
TM |
Năm 1 |
555 |
28 |
120 |
89 |
120 |
|
1.000 |
|
0,5 |
|
5 |
|
|
TC |
Năm 2 |
|
|
138 |
104 |
150 |
|
2.000 |
|
|
|
5 |
|
|
|
Chuối |
TM |
|
2.000 |
100 |
276 |
160 |
300 |
|
|
|
1 |
|
5 |
|
|
Nho |
TM |
Năm 1 |
2.000 |
100 |
200 |
160 |
300 |
3.000 |
|
|
1 |
|
4 |
800 |
|
Năm 2 |
|
|
200 |
160 |
300 |
3.000 |
|
|
1 |
|
4 |
|
||
|
TC |
Năm 3 |
|
|
276 |
160 |
300 |
3.000 |
|
|
|
|
4 |
|
|
Ghi chú:
Có thể thể sử dụng phân phức hợp, hỗn hợp và phân bón qua lá (DAP, NPK) để thay thế các loại phân đơn trên cơ sở quy đổi theo thành phần nguyên chất nhưng vẫn đảm bảo số lượng theo định mức.
2. Mô hình cây công nghiệp
a) Mô hình cây công nghiệp dài ngày
|
Đối tượng |
Hình thức |
Định mức (01 ha) |
|||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống (cây) |
Trồng dặm (cây/ha) |
Phân bón |
Vôi (tấn) |
CPSH (kg, lít) |
VTV (kg/lit) |
Trụ trồng (trụ) |
|||||||
|
N (kg) |
P2O5 (kg) |
K2O (kg) |
HCVS (tấn) |
BL, RH (kg) |
|||||||||
|
Cây hồ tiêu |
TM |
Năm 1 |
4.800 |
|
96 |
40 |
72 |
1,6 |
|
0,8 |
|
11 |
1.600 |
|
Năm 2 |
|
|
152 |
65 |
102 |
2,4 |
|
0,5 |
80 |
6 |
|
||
|
Năm 3 |
|
|
198 |
80 |
150 |
2,4 |
|
0,5 |
80 |
6 |
|
||
|
TC |
≥ năm 4 |
|
|
300 |
120 |
180 |
3,2 |
|
1 |
80 |
6 |
|
|
|
Cây điều |
TM |
Năm 1 |
400 |
20 |
60 |
24 |
24 |
3,6 |
|
0,4 |
|
4 |
|
|
Năm 2 |
|
|
72 |
24 |
24 |
4,2 |
|
|
|
6 |
|
||
|
Năm 3, 4 |
|
|
72 |
24 |
48 |
5 |
|
|
|
6 |
|
||
|
TC |
≥ năm 5 |
|
|
127 |
35 |
68 |
5 |
6 |
|
|
6 |
|
|
|
Cây cà phê vối |
TM |
Năm 1 |
1.111 |
55 |
70 |
90 |
40 |
17 |
|
|
44 |
8 |
|
|
Năm 2 |
|
|
110 |
90 |
90 |
22 |
|
|
44 |
11 |
|
||
|
Năm 3 |
|
|
145 |
90 |
120 |
22 |
|
|
44 |
14 |
|
||
|
TC |
≥ năm 4 |
|
|
260 |
90 |
240 |
22 |
|
|
44 |
14 |
|
|
|
Cây ca cao |
TM |
Năm 1, 2 |
600 |
30 |
100 |
70 |
110 |
12 |
|
0,3 |
60 |
5 |
|
|
Năm 3 |
|
|
125 |
100 |
145 |
12 |
|
0,4 |
60 |
3 |
|
||
|
TC |
≥ năm 4 |
|
|
125 |
100 |
145 |
12 |
|
0,4 |
60 |
4 |
|
|
|
Cây chè |
TM |
Năm 1 |
22.000 |
1.100 |
|
|
|
7 |
|
|
|
2 |
|
|
Năm 2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
3 |
|
||
|
TC |
Năm 3 |
|
|
|
|
|
3,5 |
|
|
|
4 |
|
|
|
Cây cao su |
TM
|
Năm 1 |
555 |
25 |
28 |
39 |
20 |
832 |
|
250 |
|
14 |
|
|
Năm 2 |
|
|
56 |
50 |
40 |
832 |
|
|
|
10 |
|
||
|
Năm 3 |
|
|
67 |
83 |
40 |
1.110 |
|
|
|
10 |
|
||
|
TC |
Năm 4 |
|
|
111 |
111 |
83 |
1.665 |
|
500 |
|
10 |
|
|
b) Mô hình cây công nghiệp ngắn ngày
|
Đối tượng |
|
Định mức (01 ha) |
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống |
Phân bón |
Vôi (tấn) |
BVTV (kg/lit) |
|||||
|
Đơn vị |
Số lượng |
N (kg) |
P2O5 (kg) |
K2O (kg) |
HCVS (tấn) |
|||
|
Cây đậu phộng |
kg hạt |
240 |
36 |
96 |
120 |
1,5 |
0,5 |
5 |
|
Cây đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ |
kg hạt |
30 |
46 |
64 |
60 |
1,5 |
0,5 |
6 |
|
Cây đậu tương |
kg hạt |
90 |
40 |
90 |
80 |
1,5 |
0,5 |
4 |
|
Cây mè |
kg hạt |
30 |
46 |
80 |
72 |
1,5 |
0,4 |
4 |
|
Cây mía |
hom |
40.000 |
300 |
150 |
260 |
2.000 |
0,5 |
4 |
|
Kg cây |
10.000 |
|||||||
3. Mô hình cây lương thực
|
Đối tượng |
Định mức (01 ha) |
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống |
Phân bón |
Vôi (tấn) |
BVTV (kg/lit) |
||||||
|
Đơn vị |
Số lượng |
N (kg) |
P2O5 (kg) |
K2O (kg) |
HCVS (tấn) |
BL (kg/lit) |
|||
|
Cây bắp |
Kg hạt |
15 |
210 |
80 |
100 |
1 |
|
0,5 |
10 |
|
Cây lúa |
Kg hạt |
100-120 |
115 |
90 |
90 |
|
|
0,5 |
5 |
|
Cây mì |
hom |
12.000 |
92 |
56 |
120 |
7 |
|
|
7 |
|
Khoai lang |
Kg dây |
1.500 |
60 |
56 |
120 |
1,5 |
5 |
0,5 |
2 |
4. Mô hình cây lấy củ
|
Đối tượng |
Định mức (01 ha) |
|||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống |
Mật độ (cây/ha) |
Phân bón |
Vôi (tấn) |
BVTV (kg/lit) |
||||||
|
ĐVT |
Số lượng |
N |
P2O5 (kg) |
K2O (kg) |
HCVS (tấn) |
BL (kg/lit) |
||||
|
Khoai môn, khoai sọ |
Kg củ |
2.000 - 2.500 |
40.000 |
150 |
200 |
200 |
3 |
|
1 |
13 |
|
Khoai mỡ |
Kg củ |
3.000 |
40.000 |
180 |
105 |
102 |
1 |
|
1 |
3 |
5. Mô hình trồng rau và nấm
a) Mô hình rau ăn lá, rau gia vị
|
Đối tượng |
Hình thức |
Định mức (01 ha) |
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống |
Phân bón |
CPSH (kg, lít) |
Vôi (tấn) |
BVTV (kg/lit) |
||||||||
|
Đơn vị |
Số lượng |
N (kg) |
P2O5 (kg) |
K2O |
HCSH (tấn) |
HCVS (tấn) |
BL |
|||||
|
Rau cải (cải xanh, cải ngọt, cải thìa, cải ngồng, cải rổ, cải bẹ) |
Kg hạt |
6 |
73 |
56 |
27 |
|
1,5 |
|
15 |
0,5 |
3,6 |
|
|
Hành lá, hành củ |
Kg củ |
2.500 |
92 |
80 |
120 |
|
2,5 |
|
25 |
2 |
3 |
|
|
Hẹ |
Kg củ |
5.000 |
110 |
78 |
30 |
|
3 |
|
30 |
1 |
12 |
|
|
Xà lách (gai, mỡ, xoăn, lô lô, rau diếp) |
Kg hạt |
2 |
69 |
47 |
10 |
|
2 |
|
20 |
0,5 |
2,4 |
|
|
Mồng tơi |
Kg hạt |
30 |
55 |
80 |
60 |
|
2 |
|
20 |
0,5 |
3,6 |
|
|
Rau dền |
Kg hạt |
3 |
46 |
24 |
60 |
|
2 |
|
20 |
0,5 |
3,6 |
|
|
Rau muống |
Kg hạt |
100 |
69 |
32 |
30 |
|
2 |
|
20 |
0,5 |
3,6 |
|
|
Rau húng (húng lủi, húng quế, lá é, húng trắng, húng cây) |
Kg hạt |
3 |
65 |
26 |
18 |
|
1 |
|
10 |
0,5 |
2,4 |
|
|
Rau tía tô, kinh giới |
Kg hạt |
2,5 |
69 |
64 |
72 |
|
2 |
|
20 |
0,5 |
2,4 |
|
|
Rau thì là |
Kg hạt |
15 |
46 |
16 |
|
|
1,5 |
|
15 |
0,5 |
2,4 |
|
|
Ngò rí |
Kg hạt |
10 |
||||||||||
|
Cây măng tây |
TM |
hạt/hom |
22.000 |
345 |
288 |
300 |
4 |
1,5 |
|
10 |
|
|
|
TC |
|
|
345 |
288 |
330 |
2 |
0,75 |
|
10 |
|
|
|
|
Cải bó xôi (rau chân vịt) |
Kg hạt |
20 |
70 |
110 |
100 |
1 |
1 |
5 |
|
0,5 |
3,6 |
|
|
Súp lơ, su hào, bắp cải |
Kg hạt |
0,2 |
150 |
72 |
90 |
|
2,5 |
|
25 |
0,5 |
3,6 |
|
b) Mô hình rau mầm
|
Đối tượng |
Định mức (100 m2) |
||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Số lượng (kg hạt) |
Giá thể (kg) |
Khay trồng (cái) |
Kệ trồng (cái) |
Quy cách kệ trồng |
|
|
Rau mầm (cải củ trắng, cải xanh, cải ngọt, rau muống…) |
50 - 80 |
500 |
800 |
30 |
Dài 3m, cao 1,5m |
c) Mô hình rau ăn quả
|
Đối tượng |
Định mức (01 ha) |
|||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống |
Phân bón |
CPSH |
Vôi |
BVTV |
Màng phủ (cuộn) |
Bao trái (cái) |
Bẫy dính (cuộn) |
Giá thể (tấn) |
Bầu nhựa kích thước: (20*40)cm (cái) |
|||||
|
N (kg) |
P2O5 (kg) |
K2O (kg) |
HCVS (tấn) |
DD (kg) |
||||||||||
|
Cây bầu |
1,1 |
120 |
76 |
105 |
2 |
|
20 |
0,5 |
4,8 |
10 |
10.000 |
4 |
|
|
|
Bí xanh |
1,1 |
184 |
128 |
182 |
2 |
|
20 |
0,5 |
4,8 |
10 |
10.000 |
4 |
|
|
|
Bí đỏ |
0,8 |
120 |
128 |
122 |
3 |
|
30 |
0,5 |
4,8 |
|
|
4 |
|
|
|
Dưa leo |
0,7 |
92 |
55 |
72 |
2,5 |
|
25 |
0,5 |
4,8 |
15 |
|
4 |
|
|
|
Khổ qua |
2,5 |
|||||||||||||
|
Cây mướp |
1,2 |
130 |
80 |
85 |
2 |
|
20 |
0,5 |
4,8 |
10 |
10.000 |
4 |
|
|
|
Cây ớt |
0,2 |
122 |
120 |
170 |
3 |
|
30 |
0,5 |
4,8 |
20 |
|
4 |
|
|
|
Cà chua |
0,2 |
178 |
104 |
200 |
2 |
|
20 |
0,5 |
4,8 |
20 |
|
4 |
|
|
|
Cà tím, cà pháo |
0,4 |
138 |
72 |
175 |
2 |
|
20 |
0,5 |
4,8 |
20 |
|
4 |
|
|
|
Dưa hấu |
0,3 |
115 |
120 |
180 |
3 |
1 |
|
0,5 |
4,5 |
10 |
|
4 |
|
|
|
Đậu bắp |
18 |
115 |
52 |
100 |
2 |
|
20 |
0,5 |
4,8 |
|
|
4 |
|
|
|
Đậu cove, đậu đũa |
20 |
120 |
80 |
150 |
2 |
|
20 |
0,5 |
4,8 |
15 |
|
4 |
|
|
|
Dưa lưới, dưa lê, dưa vàng, dưa gang |
23.000 |
135 |
125 |
135 |
|
350 |
|
0,5 |
4,8 |
|
|
|
73 |
23.000 |
d) Mô hình nấm ăn
|
Đối tượng |
Hình thức |
Định mức (100 m2) |
||||||
|
Phôi giống (bịch) |
TST (kg) |
Vôi (kg) |
Dây treo nilon (kg) |
Lưới lan giảm nhiệt (m2) |
Nhiệt kế (cái) |
Ẩm kế (cái) |
||
|
Nấm (nấm bào ngư, nấm sò, nấm mèo, nấm linh chi, nấm kim châm, nấm rơm, nấm đùi gà, nấm mỡ) |
Trong nhà có mái che |
10.000 |
4 |
100 |
10 |
200 |
1 |
1 |
6. Mô hình sản xuất hữu cơ
a) Rau hữu cơ
- Rau hữu cơ sử dụng phân hữu cơ hoai mục
|
Đối tượng |
Định mức (01 ha) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống |
HCHM |
BL hữu cơ |
CPSH (kg, lít) |
Vôi (tấn) |
BVTV sinh học (kg/lit) |
Bẫy côn trùng (cái) |
||
|
Đơn vị |
Số lượng |
|||||||
|
Nhóm rau ăn lá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cải ăn lá các loại |
Kg hạt |
6 |
10 |
5 |
30 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Hành lá, hành củ |
Kg củ |
2.500 |
15 |
8 |
25 |
1 |
3 |
30 |
|
Hẹ |
Kg củ |
5.000 |
15 |
5 |
30 |
1 |
5 |
30 |
|
Xà lách |
Kg hạt |
2 |
15 |
5 |
30 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Mồng tơi |
Kg hạt |
25 |
10 |
5 |
30 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Rau dền |
Kg hạt |
15 |
10 |
5 |
30 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Rau muống |
Kg hạt |
50 |
10 |
5 |
30 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Cải bó xôi (rau chân vịt) |
Kg hạt |
20 |
10 |
5 |
20 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Súp lơ, su hào, bắp cải |
Kg hạt |
0,2 |
15 |
8 |
25 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Nhóm rau ăn quả |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bí xanh |
Kg hạt |
1 |
20 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Bí đỏ, dưa hấu |
Kg hạt |
0,8 |
20 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Dưa leo |
Kg hạt |
1 |
15 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Khổ qua |
Kg hạt |
2,5 |
15 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Cây mướp, bầu |
Kg hạt |
1,2 |
15 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Cây ớt |
Kg hạt |
0,4 |
20 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Cà chua |
Kg hạt |
0,2 |
15 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Cà tím, cà pháo |
Kg hạt |
0,4 |
15 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Dưa hấu |
Kg hạt |
0,6 |
20 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Đậu cove, đậu đũa |
Kg hạt |
45 |
15 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Bí xanh |
Kg hạt |
1 |
20 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
- Rau hữu cơ sử dụng phân hữu cơ vi sinh, phân hữu cơ sinh học
|
Đối tượng |
Định mức (01 ha) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống |
HCVS, HCSH |
BL hữu cơ |
CPSH (kg, lít) |
Vôi (tấn) |
BVTV sinh học (kg/lit) |
Bẫy côn trùng (cái) |
||
|
Đơn vị |
Số lượng |
|||||||
|
Nhóm rau ăn lá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cải ăn lá các loại |
Kg hạt |
6 |
2 |
5 |
30 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Hành lá, hành củ |
Kg củ |
2.500 |
3 |
8 |
25 |
1 |
3 |
30 |
|
Hẹ |
Kg củ |
5.000 |
3 |
5 |
30 |
1 |
5 |
30 |
|
Xà lách |
Kg hạt |
2 |
3 |
5 |
30 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Mồng tơi |
Kg hạt |
25 |
2 |
5 |
30 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Rau dền |
Kg hạt |
15 |
2 |
5 |
30 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Rau muống |
Kg hạt |
50 |
2 |
5 |
30 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Cải bó xôi (rau chân vịt) |
Kg hạt |
20 |
2 |
5 |
20 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Súp lơ, su hào, bắp cải |
Kg hạt |
0,2 |
3 |
8 |
25 |
0,5 |
4 |
30 |
|
Nhóm rau ăn quả |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bí xanh |
Kg hạt |
1 |
5 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Bí đỏ, dưa hấu |
Kg hạt |
0,8 |
5 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Dưa leo |
Kg hạt |
1 |
4 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Khổ qua |
Kg hạt |
2,5 |
4 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Cây mướp, bầu |
Kg hạt |
1,2 |
4 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Cây ớt |
Kg hạt |
0,4 |
5 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Cà chua |
Kg hạt |
0,2 |
4 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Cà tím, cà pháo |
Kg hạt |
0,4 |
4 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Dưa hấu |
Kg hạt |
0,6 |
5 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
|
Đậu cove, đậu đũa |
Kg hạt |
45 |
4 |
5 |
30 |
1 |
8 |
30 |
b) Cây ăn quả hữu cơ
|
Đối tượng |
Hình thức |
Định mức (01 ha) |
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống (cây) |
Trồng dặm |
Phân bón |
BL hữu cơ |
CPSH (kg, lít) |
Vôi (tấn) |
BVTV sinh học (kg/lit) |
Bẫy côn trùng (cái) |
Trụ trồng (cái) |
||||
|
HCHM (tấn) |
HCVS, HCSH (tấn) |
|||||||||||
|
Cây cam, quýt, chanh |
TM |
Năm 1, 2 |
550 |
50 |
27 |
1 |
12 |
30 |
0,5 |
20 |
30 |
|
|
Năm 3 |
|
|
27 |
1 |
12 |
30 |
0,5 |
20 |
30 |
|
||
|
TC |
≥ năm 4 |
|
|
40 |
2 |
20 |
40 |
0,5 |
30 |
30 |
|
|
|
Cây bưởi |
TM |
Năm 1, 2 |
420 |
20 |
27 |
1 |
12 |
30 |
0,5 |
20 |
30 |
|
|
Năm 3 |
|
|
27 |
1 |
12 |
30 |
0,5 |
20 |
30 |
|
||
|
TC |
≥ năm 4 |
|
|
40 |
2 |
20 |
40 |
0,5 |
30 |
30 |
|
|
|
Cây thanh long |
TM |
Năm 1 |
4.400 |
220 |
30 |
3 |
12 |
60 |
1 |
20 |
30 |
1.100 |
|
Năm 2 |
|
|
30 |
3 |
12 |
60 |
1 |
20 |
30 |
|
||
|
TC |
≥ năm 3 |
|
|
40 |
4 |
20 |
100 |
1 |
30 |
30 |
|
|
7. Mô hình cây dược liệu
a) Mô hình cây dược liệu hàng năm
|
Đối tượng |
Định mức (01 ha) |
|||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống, trồng dặm |
Phân bón |
Vôi (tấn) |
CPSH (kg) |
BVTV (kg/lit) |
||||||||
|
Đơn vị |
Số lượng |
Dặm |
N |
P2O5 (kg) |
K2O (kg) |
BL |
HCSH (tấn) |
HCVS (tấn) |
||||
|
Cây nghệ |
Kg củ |
3.000 |
150 |
|
|
|
|
4 |
2 |
|
10 |
|
|
Cây gừng |
Kg củ |
3.000 |
150 |
69 |
48 |
30 |
|
|
0,2 |
0,2 |
|
7 |
|
Cây sả |
kg |
1.000 |
|
127 |
48 |
30 |
5 |
|
1 |
0,5 |
|
3 |
|
Cây nha đam |
cây |
30.000-50.000 |
|
88 |
88 |
88 |
|
4 |
1 |
0,5 |
6 |
|
|
Cây giảo cổ lam |
cây |
250.000 |
|
250 |
65 |
150 |
|
|
|
0,5 |
5 |
5 |
|
Cây diệp hạ châu |
cây |
300.000 |
|
145 |
45 |
45 |
|
1,5 |
10 |
|||
|
kg hạt |
10 |
|
||||||||||
|
Cây khoai mài (Hoài sơn) |
cây, hom |
92.000 |
|
80 |
80 |
60 |
|
5 |
6 |
|||
|
Xạ đen |
cây |
20.000-26.000 |
1.000-1.300 |
|
|
|
|
1,5 |
1,5 |
|
|
2 |
|
Sâm (đẳng sâm, sương sâm, bố chính) |
Cây/củ/ hạt giống |
84.000 |
<10% |
|
|
|
|
3.000 |
|
1 |
10 |
5 |
b) Mô hình cây dược liệu lâu năm
|
Đối tượng |
Hình thức |
Định mức (01 ha) |
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống |
Trồng dặm |
|
Phân bón |
BL (kg/lit) |
Vôi (tấn) |
BVTV (kg/lit) |
||||||
|
N (kg) |
P2O5 (kg) |
K2O (kg) |
HCSH (tấn) |
HCVS (tấn) |
||||||||
|
Cây đinh lăng |
Năm 1 |
25.000 |
1.250 |
100 |
100 |
150 |
|
2,5 |
|
|
8 |
|
|
Năm 2 |
|
|
100 |
100 |
150 |
|
2,5 |
|
|
2 |
||
|
Năm 3 |
|
|
100 |
100 |
150 |
|
2,5 |
|
|
2 |
||
|
Cây ba kích (trồng thuần) |
Năm 1 |
5.000 |
250 |
|
|
|
2 |
1 |
|
|
3 |
|
|
≥ năm 2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
3 |
||
|
Cây gấc |
TM |
400 |
40 |
55 |
32 |
48 |
|
2 |
|
0,5 |
8 |
|
|
Cây nhàu |
TM |
500 |
50 |
138 |
48 |
180 |
|
2 |
|
0,5 |
5 |
|
|
Chùm ngây |
TM |
5.000 |
250 |
|
|
|
2.500 |
|
20 |
|
3 |
|
|
TC |
|
|
|
|
|
3.500 |
|
30 |
|
5 |
||
8. Mô hình hoa, cây cảnh
a) Hoa cắt cành; hoa trồng từ củ; hoa chậu, hoa thảm; và cây cảnh, bonsai
|
Đối tượng |
Định mức (0,1 ha) |
|||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống |
Phân bón |
Vôi (tấn) |
BV TV (kg,lit) |
CP SH (kg) |
Giá thể (tấn) |
Chậu trồng |
KTST (kg, lít) |
|||||||
|
Đơn vị |
SL (*1.000) |
N (kg) |
P2O5 (kg) |
K2O (kg) |
HCVS (tấn) |
BL (kg,lít) |
SL (cái) |
Đ. kính (cm) |
||||||
|
Hoa cắt cành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoa cúc |
cây |
40 |
46 |
24 |
60 |
0,4 |
5 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
Cát tường, cẩm chướng |
cây |
35 |
||||||||||||
|
Hoa hồng và một số loại hoa cắt cành khác |
cây |
5 |
46 |
40 |
48 |
0,5 |
2 |
|
3 |
|
|
|
|
2 |
|
Hoa trồng từ củ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lay ơn, loa kèn, huệ |
củ |
6 - 25 |
46 |
24 |
60 |
0,4 |
2 |
0,1 |
3 |
5 |
|
|
|
|
|
Hoa chậu, hoa thảm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dừa cạn, dạ yên thảo, cúc, vạn thọ |
cây |
8 |
46 |
24 |
60 |
0,4 |
5 |
0,1 |
3 |
1 |
4 |
8.000 |
20 |
2 |
|
Cúc (pha lê, kim cương, đại đóa, mâm xôi) |
cây |
12 |
46 |
24 |
60 |
0,4 |
5 |
0,1 |
3 |
1 |
4 |
600 |
60 |
2 |
|
Đồng tiền |
cây |
8 |
50 |
50 |
37 |
0,3 |
2 |
|
2 |
|
3,5 |
8.000 |
|
2 |
|
Lily |
cây |
15 |
50 |
50 |
37 |
0,3 |
6 |
|
3 |
|
2 |
5.000 |
|
6 |
|
Cây cảnh, bonsai |
cây |
0,1 |
16 |
8 |
15 |
0,2 |
10 |
|
5 |
|
|
100 |
60 |
2 |
Ghi chú:Phôi cây cảnh, bonsai (các loại cây thân gỗ như mai, tùng, linh sam, mai chiếu thủy, sanh, si, hoa giấy, hoa sứ).
b) Hoa lan
|
Đối tượng (Hoa lan) |
Định mức (100 m2) |
|||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống (cây) |
BL (kg,lít) |
Vôi (tấn) |
BVTV (kg,lit) |
KTST (kg,lít) |
Giá thể (tấn) |
Trụ đở (cái) |
Vỉ nhựa (cái) |
Chậu trồng |
||
|
Số lượng (cái) |
Đường kính (cm) |
|||||||||
|
Trồng chậu |
3.000 |
10 |
|
2 |
2 |
1,5 |
|
200 |
3.000 |
12 |
|
Cắt cành |
5.555 |
30 |
0,2 |
10 |
10 |
5 |
5.555 |
|
|
|
9. Mô hình cây lâm nghiệp, trồng rừng
|
Đối tượng |
Hình thức |
Định mức (01 ha) |
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giống (cây) |
Trồng dặm (cây) |
N (kg) |
P2O5 (kg) |
K2O (kg) |
HCVS, |
Vỏ bầu (cai) |
Đất trồng (m3) |
BVTV (kg,lit) |
||
|
Tràm trà |
TM |
16.600 |
|
266 |
266 |
133 |
|
|
|
3 |
|
TC |
|
|
532 |
532 |
266 |
|
|
|
3 |
|
|
Keo tai tượng, keo lá tràm, keo lai, bạch đàn |
TM |
1.660 |
166 |
20 |
35 |
10 |
|
|
|
5 |
|
TC |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
Tre lấy măng |
TM |
500 |
50 |
24 |
24 |
12 |
3.000 |
|
|
|
|
TC |
|
|
24 |
24 |
12 |
3.000 |
|
|
|
|
|
Dó bầu |
TM |
1.660 |
166 |
25 |
50 |
15 |
|
|
|
|
|
TC |
|
|
25 |
50 |
15 |
|
|
|
|
|
|
Cây gỗ lớn (Sưa, sao, thông, tếch) |
TM |
1.660 |
166 |
25 |
50 |
15 |
|
|
|
|
|
TC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vườn ươm lâm nghiệp |
|
2.000.000 |
|
50 |
50 |
450 |
50 |
2.000.000 |
930 |
30 |
10. Mô hình cơ giới hóa
a) Ứng dụng máy gieo hạt, máy cấy
|
Mô hình |
Loại máy |
Định mức (giống, phân bón sử dụng cho 01ha) |
|||||||||||
|
Quy mô (MH) |
Hạt giống (kg) |
Phân bón |
BV TV (kg, lít) |
Vôi (kg) |
Giá thể (tấn) |
Máy trộn đất (cái) |
Máy gieo hạt (cái) |
Khay, vỉ ươm (cái) |
|||||
|
N (kg) |
P2O5 (kg) |
K2O (kg) |
HC VS (tấn) |
||||||||||
|
Ứng dụng gieo hạt, mạ khay, máy cấy trong sản xuất lúa |
Máy cấy 4 hàng |
10 ha/máy |
50 |
80 |
60 |
60 |
2 |
|
|
|
1 |
1 |
350 |
|
Máy cấy 6 hàng |
25 ha/máy |
||||||||||||
|
Máy cấy 7 hàng |
|||||||||||||
|
Ứng dụng máy gieo hạt sản xuất rau, hoa |
1 |
0,5-2 |
|
|
|
0,5 |
3 |
100 |
1 |
1 |
1 |
1.000 |
|
Ghi chú:Phôi cây cảnh, bonsai (các loại cây thân gỗ như mai, tùng, linh sam, mai chiếu thủy, sanh, si, hoa giấy, hoa sứ).
b) Mô hình cơ giới hóa trồng trọt
|
Mô hình |
Định mức (100m2) |
|
|---|---|---|
|
ĐVT |
Số lượng |
|
|
Máy móc/ thiết bị làm đất, xới đất |
Bộ/mô hình |
1 |
|
Thiết bị phun thuốc có động cơ |
Bộ/mô hình |
1 |
|
Thiết bị phun thuốc đeo vai |
Bộ/mô hình |
1 |
|
Thiết bị bón phân |
Bộ/mô hình |
1 |
|
Thiết bị, dụng cụ cắt tỉa cành nhánh |
Bộ/mô hình |
1 |
|
Máy móc/thiết bị gieo hạt, thiết bị cấy cây con |
Bộ/mô hình |
1 |
|
Máy móc/Thiết bị thu hoạch |
Bộ/mô hình |
1 |
|
Máy móc/ thiết bị tích hợp nhiều chức năng (làm đất, gieo sạ, bón phân, phun thuốc, thu hoạch) |
Bộ/mô hình |
1 |
|
Thiết bị bay không người lái phục vụ nông nghiệp |
Bộ/mô hình |
1 |
11. Mô hình ủ phân hữu cơ
|
Mô hình |
Định mức (01 tấn) |
|||||||
|
PPPNN (tấn) |
CPHS-EM (lít) |
N (kg) |
P2O5 (kg) |
K2O (kg) |
Nấm Trichoderma (kg) |
Vôi (kg) |
Bạt che (m2) |
|
|
Ủ phân HCVS |
1 |
5 |
1 |
1 |
1 |
3 |
10 |
9 |
12. Mô hình trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi
|
Mô hình |
Định mức (01 ha) |
|||||
|
Đơn vị |
Số lượng |
N (kg) |
P2O5 (kg) |
K2O (kg) |
HCVS (tấn) |
|
|
Trồng bằng hom |
tấn |
3,5 |
250 |
80 |
100 |
2,5 |
|
Trồng bằng hạt |
kg |
12,0 |
||||
13. Mô hình hệ thống tưới
a) Hệ thống tưới phun mưa cho các lọai rau ăn lá
|
Hạng mục |
Định mức (01 ha) |
Ghi chú |
|
|---|---|---|---|
|
ĐVT |
Số lượng |
||
|
Ống PVC phi 60 mm hoặc 49 mm |
m |
300 |
|
|
Ống PVC phi 42 mm |
m |
256 |
|
|
Ống PVC phi 34 mm |
m |
8 |
|
|
Ống PVC phi 27 mm |
m |
1.700 |
|
|
Ống PVC phi 21 mm |
m |
128 |
|
|
Béc tưới |
cái |
256 |
|
|
Đầu nối béc |
cái |
256 |
|
|
Van 42 mm |
cái |
12 |
|
|
Van 34 mm |
cái |
2 |
|
|
T 42 mm |
cái |
20 |
|
|
Co 42/27 mm |
cái |
20 |
|
|
Co 42 mm |
cái |
40 |
|
|
T 49/34 mm |
cái |
2 |
|
|
T 42/27 mm |
cái |
60 |
|
|
T 27/21 mm |
kg |
256 |
|
|
Thập 42 mm |
cái |
50 |
|
|
Giảm 42/27 mm |
cái |
20 |
|
|
Co 27/21mm |
cái |
24 |
|
|
Giảm 60/42 mm |
cái |
14 |
|
|
Keo dán |
kg |
2 |
|
|
Máy bơm 2HP |
cái |
1 |
|
|
Van xả khí |
cái |
1 |
|
|
Đồng hồ đo áp lực |
cái |
1 |
|
|
Hộp điều khiển và dây điện |
bộ |
1 |
|
b) Hệ thống tưới phun mưa cho nhóm cây ăn quả có khoảng cách trồng 6 x 6m, mật độ 278 cây/ha (áp dụng cho cây nhãn, xòai, bưởi, mít, măng cụt)
|
Hạng mục |
Định mức (01 ha) |
Ghi chú |
|
|---|---|---|---|
|
ĐVT |
Số lượng |
||
|
Ống PVC phi 60 mm hoặc 49 mm |
m |
300 |
|
|
Ống PVC phi 42 mm |
m |
720 |
|
|
Ống PVC phi 34 mm |
m |
8 |
|
|
Ống PVC phi 27 mm |
m |
1700 |
|
|
Ống PVC phi 21 mm |
m |
111 |
|
|
Béc tưới |
cái |
280 |
Thay đổi tùy theo mật độ cây trồng trong vườn |
|
Đầu nối béc |
cái |
280 |
|
|
Van 42 mm |
cái |
12 |
|
|
Van 34 mm |
cái |
2 |
|
|
T 42 mm |
cái |
20 |
|
|
Co 42/27 mm |
cái |
20 |
|
|
Co 42 mm |
cái |
30 |
|
|
T 49/34 mm |
cái |
2 |
|
|
T 42/27 mm |
cái |
120 |
|
|
T 27/21 mm |
cái |
280 |
|
|
Thập 42 mm |
cái |
60 |
|
|
Giảm 42/27 mm |
cái |
20 |
|
|
Co 27/21mm |
cái |
30 |
|
|
Giảm 60/42 mm |
cái |
14 |
|
|
T 60/42 mm |
cái |
2 |
|
|
Val 60 mm |
cái |
2 |
|
|
Keo dán |
kg |
2 |
|
|
Máy bơm 2HP |
cái |
1 |
|
|
Bộ lọc |
bộ |
1 |
Đầu tư đồng bộ khi có gắn bộ lọc và châm phân bón |
|
Bộ châm phân bón |
bộ |
1 |
|
|
Van xả khí |
cái |
1 |
|
|
Đồng hồ đo áp lực |
cái |
1 |
|
|
Hộp điều khiển và dây điện |
bộ |
1 |
|
c) Hệ thống tưới phun mưa cho nhóm cây ăn quả có khoảng cách trồng 3 x 3m, mật độ từ 1.111 cây/ha (áp dụng cho cây mãng cầu ta, thanh long, cà phê và các loại cây khác)
|
Hạng mục |
Định mức (01 ha) |
Ghi chú |
|
|---|---|---|---|
|
ĐVT |
Số lượng |
||
|
Ống PVC phi 60 mm hoặc 49 mm |
m |
300 |
|
|
Ống PVC phi 42 mm |
m |
1.120 |
|
|
Ống PVC phi 34 mm |
m |
8 |
|
|
Ống PVC phi 27 mm |
m |
1.700 |
|
|
Ống PVC phi 21 mm |
m |
550 |
|
|
Béc tưới |
cái |
1.111 |
Thay đổi tùy theo mật độ cây trồng trong vườn |
|
Đầu nối béc |
cái |
1.111 |
|
|
Van 42 |
cái |
22 |
|
|
Van 34 |
cái |
2 |
|
|
T 42 mm |
cái |
30 |
|
|
Co 42/27 mm |
cái |
30 |
|
|
Co 42 mm |
cái |
30 |
|
|
T 42/27 mm |
cái |
120 |
|
|
T 27/21 mm |
cái |
1.111 |
|
|
Thập 42 mm |
cái |
60 |
|
|
Giảm 42/27 mm |
cái |
30 |
|
|
Co 27/21mm |
cái |
60 |
|
|
Giảm 60/42 mm |
cái |
14 |
|
|
T 60 mm |
cái |
2 |
|
|
Val 60 mm |
cái |
2 |
|
|
Keo dán |
kg |
3 |
|
|
Máy bơm 2HP |
cái |
1 |
|
|
Bộ lọc |
bộ |
1 |
Đầu tư đồng bộ khi có gắn bộ lọc và châm phân bón |
|
Bộ châm phân bón |
bộ |
1 |
|
|
Van xả khí |
cái |
1 |
|
|
Đồng hồ đo áp lực |
cái |
1 |
|
|
Hộp điều khiển và dây điện |
bộ |
1 |
|
Ghi chú:
Sử dụng định mức hệ thống tưới phun mưa cho cây trồng khoảng cách 6 x 6m hoặc 3 x 3m áp dụng cho các loại cây ăn quả có khoảng cách lớn hơn (7 x 7m và 8 x 8m hoặc 3 x 4m và 4 x 4m) trên cơ sở tính toán giảm số lượng béc phun theo mật độ cây thực tế của vườn.
d) Định mức hệ thống tưới tiết kiệm cho các loại cây trồng (phương pháp tưới bằng dây tưới lưu lượng thấp dưới gốc)
|
Nội dung |
Định mức (01 ha) |
Ghi chú |
|
|---|---|---|---|
|
ĐVT |
Số lượng |
||
|
Ống PVC phi 60 mm họăc 49 mm |
m |
300 |
|
|
Ống PVC phi 27 mm |
m |
1.700 |
|
|
Ống PVC phi 21 mm |
m |
2.856 |
|
|
Ống PVC phi 5 mm |
m |
5.155 |
|
|
Van điều chỉnh nước Ø5 mm |
cái |
2.856 |
|
|
Nối 21/5 mm |
cái |
2.856 |
|
|
T 60/27mm |
cái |
102 |
|
|
Khóa 60 mm |
cái |
21 |
|
|
Bít 60 mm |
cái |
52 |
|
|
T 60 mm |
cái |
52 |
|
|
T 27/21 mm |
cái |
952 |
|
|
Khóa 21 mm |
cái |
952 |
|
|
Bít 27 mm |
cái |
34 |
|
|
Bít 21 mm |
cái |
952 |
|
|
Keo dán | |||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.