Quyết định này quy định khung giá dịch vụ cho thuê hạ tầng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, áp dụng từ 1/1/2023. Khung giá bao gồm mức thu từ 26.000 đồng/m2/tháng đến 46.000 đồng/m2/tháng cho ki ốt, chợ cá và nhà kho; từ 3.000 đồng/m2/tháng đến 8.000 đồng/m2/tháng cho mặt bằng.
적용 범위
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan đến dịch vụ cho thuê hạ tầng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
핵심 사항
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân được phép cho thuê hạ tầng cảng cá phải niêm yết giá cụ thể trong phạm vi khung giá từ 26.000 đồng/m2/tháng đến 46.000 đồng/m2/tháng cho ki ốt, chợ cá và nhà kho; từ 3.000 đồng/m2/tháng đến 8.000 đồng/m2/tháng cho mặt bằng.
- Khung giá dịch vụ cho thuê hạ tầng cảng cá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Thủ trưởng các đơn vị thu tiền có quyền quyết định cụ thể mức giá trong phạm vi khung giá.
- Quyết định này áp dụng từ 1/1/2023 và bãi bỏ Quyết định số 2523/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2011.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp sẽ phải trả mức phí cho thuê hạ tầng cảng cá theo khung giá quy định.
- Các cơ sở kinh doanh trong khu vực cảng cá có thể tăng chi phí hoạt động, ảnh hưởng đến lợi nhuận.
❓ 자주 묻는 질문
Khung giá dịch vụ cho thuê hạ tầng cảng cá bao gồm mức thu cụ thể là gì?
Mức thu từ 26.000 đồng/m2/tháng đến 46.000 đồng/m2/tháng cho ki ốt, chợ cá và nhà kho; từ 3.000 đồng/m2/tháng đến 8.000 đồng/m2/tháng cho mặt bằng.
Cơ quan nào có quyền quyết định cụ thể mức giá trong phạm vi khung giá?
Thủ trưởng các đơn vị thu tiền có quyền quyết định cụ thể mức giá trong phạm vi khung giá quy định tại Điều 4.
Quyết định này áp dụng từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 01 năm 2023, theo Điều 5.
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Khung giá dịch vụ cho thuê hạ tầng cảng cá đã bao gồm thuế gì?
Khung giá dịch vụ cho thuê hạ tầng cảng cá quy định tại Điều 3 đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
전문
TỈNH KIÊN GIANG
QUYẾT ĐỊNH
Quy định khung giá dịch vụ cho thuê hạ tầng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 513/TTr-SNNPTNT ngày 20 tháng 10 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định khung giá dịch vụ cho thuê hạ tầng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan đến dịch vụ cho thuê hạ tầng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 3. Khung giá dịch vụ cho thuê hạ tầng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
1. Dịch vụ cho thuê ki ốt, chợ cá và nhà kho, mức thu từ 26.000 đồng/m2/tháng đến 46.000 đồng/m2/tháng.
2. Dịch vụ cho thuê mặt bằng, mức thu từ 3.000 đồng/m2/tháng đến 8.000 đồng/m2/tháng.
3. Khung giá dịch vụ cho thuê hạ tầng cảng cá quy định tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng các đơn vị thu tiền giá dịch vụ cho thuê hạ tầng cảng cá quyết định giá cụ thể trong phạm vi khung giá của Quyết định này và niêm yết giá thu cụ thể tại nơi tổ chức thu.
2. Giao cho Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ngành: Tài chính; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông vận tải; Cục Thuế tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố nơi có các hoạt động liên quan đến dịch vụ cho thuê hạ tầng cảng cá hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 5. Điều khoản thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 và bãi bỏ Quyết định số 2523/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2011 về việc điều chỉnh giá cho thuê ki ốt khu vực Cảng cá Tắc Cậu thuộc Ban Quản lý Bến, Cảng cá Kiên Giang./.
CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.