Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể và Tổ giúp việc của các Hội đồng

Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND quy định chi tiết nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất và Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể tại tỉnh Sơn La, áp dụng từ ngày 15 tháng 6 năm 2022.

文号18/2022/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Sơn La
签署人Đặng Ngọc Hậu — Phó Chủ tịch
更新08/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期01/06/2022
生效日期15/06/2022
失效日期16/11/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND quy định chi tiết nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất và Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể tại tỉnh Sơn La, áp dụng từ ngày 15 tháng 6 năm 2022.

适用范围

Thành viên Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể; các cơ quan, đơn vị có liên quan.

要点

  • Chủ tịch và Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng thẩm định bảng giá đất được chi 200.000 đồng/người/cuộc họp; các thành viên còn lại của Hội đồng thẩm định được chi 150.000 đồng/người/cuộc họp; thành viên Tổ giúp việc của Hội đồng thẩm định được chi 100.000 đồng/người/cuộc họp.
  • Chi tổng hợp ý kiến, soạn thảo báo cáo kết quả kiểm tra dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh, phương án giá đất cụ thể: Báo cáo kết quả kiểm tra dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh được chi 300.000 đồng/dự thảo; báo cáo kết quả kiểm tra phương án giá đất cụ thể được chi 250.000 đồng/phương án.
  • Chi soạn thảo thông báo kết quả thẩm định: Thông báo thẩm định dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh được chi 300.000 đồng/dự thảo; thông báo kết quả kiểm tra phương án giá đất cụ thể được chi 250.000 đồng/phương án.
  • Chi công tác phí, xăng xe, nước uống; in ấn, phô tô tài liệu, văn phòng phẩm, thuê xe (nếu có) đi khảo sát thực địa và các chi phí khác có liên quan; làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ; các khoản chi hợp pháp khác theo quy định hiện hành.
  • Hoạt động thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất cụ thể được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Tài chính. Hoạt động thẩm định phương án giá đất cụ thể để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được thanh toán từ nguồn trích cho Sở Tài chính theo quy định.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Đảm bảo tính minh bạch và khách quan trong việc thẩm định bảng giá đất, giúp nâng cao chất lượng quản lý nhà nước về đất đai.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí hoạt động của Hội đồng thẩm định tăng lên, có thể gây gánh nặng tài chính cho ngân sách địa phương.

❓ 常见问题

Các thành viên Hội đồng thẩm định bảng giá đất được chi bao nhiêu tiền mỗi cuộc họp?

Chủ tịch Hội đồng thẩm định được chi 200.000 đồng/người/cuộc họp; Phó Chủ tịch Thường trực được chi 200.000 đồng/người/cuộc họp; các thành viên còn lại của Hội đồng thẩm định được chi 150.000 đồng/người/cuộc họp.

Chi phí soạn thảo thông báo kết quả thẩm định bao nhiêu?

Thông báo thẩm định dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh được chi 300.000 đồng/dự thảo; thông báo kết quả kiểm tra phương án giá đất cụ thể được chi 250.000 đồng/phương án.

Hoạt động thẩm định bảng giá đất và thẩm định phương án giá đất cụ thể được bố trí từ nguồn nào?

Hoạt động thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất cụ thể được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Tài chính. Hoạt động thẩm định phương án giá đất cụ thể để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được thanh toán từ nguồn trích cho Sở Tài chính theo quy định.

Các khoản chi hợp pháp khác bao gồm những gì?

Các khoản chi hợp pháp khác bao gồm công tác phí, xăng xe, nước uống; in ấn, phô tô tài liệu, văn phòng phẩm, thuê xe (nếu có) đi khảo sát thực địa và các chi phí khác có liên quan; làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2022 và bãi bỏ khoản 2 Điều 4 Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh về mức trích và phân bổ kinh phí thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Quy định nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể và Tổ giúp việc của các Hội đồng

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi ngày 28/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 87/2016/TTLT-BTC- BTNMT ngày 22/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 185/TTr-STC ngày 24/5/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định chi tiết nội dung chi và mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất và Tổ giúp việc của các Hội đồng theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất; trừ trường hợp xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.

2. Đối tượng áp dụng

Thành viên Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất và các thành viên Tổ giúp việc của các Hội đồng; các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Điều 2. Nội dung chi cho hoạt động của các Hội đồng và Tổ giúp việc của các Hội đồng

1. Chi thẩm định dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh; thẩm định phương án giá đất cụ thể.

2. Chi tổng hợp ý kiến, soạn thảo báo cáo kết quả kiểm tra dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh, phương án giá đất cụ thể.

3. Chi soạn thảo thông báo kết quả thẩm định.    

4. Chi công tác phí, xăng xe, nước uống.

5. Chi in ấn, phô tô tài liệu, văn phòng phẩm, thuê xe (nếu có) đi khảo sát thực địa và các chi phí khác có liên quan.

6. Chi làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ.

7. Các khoản chi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Mức chi cho hoạt động của các Hội đồng và Tổ giúp việc của các Hội đồng

1. Chi họp thẩm định dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh; thẩm định phương án giá đất cụ thể

 

STT

Thành phần tham dự

Đơn vị tính

Mức chi (đồng/người)

1

Chủ tịch Hội đồng thẩm định

Cuộc họp

200.000

2

Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng thẩm định

Cuộc họp

200.000

3

Các thành viên còn lại của Hội đồng thẩm định

Cuộc họp

150.000

4

Thành viên Tổ Giúp việc của Hội đồng thẩm định

Cuộc họp

100.000

 

2. Chi tổng hợp ý kiến, soạn thảo báo cáo kết quả kiểm tra dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh, phương án giá đất cụ thể

 

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

1

Báo cáo kết quả kiểm tra dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh

Dự thảo

300.000

2

Báo cáo kết quả kiểm tra phương án giá đất cụ thể

Phương án

250.000

 

3. Chi soạn thảo thông báo kết quả thẩm định

 

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

1

Thông báo thẩm định dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh

Dự thảo

300.000

2

Thông báo kết quả kiểm tra phương án giá đất cụ thể

Phương án

250.000

 

4. Chi công tác phí, xăng xe, nước uống; Chi in ấn, phô tô tài liệu, văn phòng phẩm, thuê xe (nếu có) đi khảo sát thực địa và các chi phí khác có liên quan; Chi làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ; Các khoản chi hợp pháp khác: Thực hiện theo các quy định hiện hành.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Đối với hoạt động thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất cụ thể trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Tài chính.

2. Đối với hoạt động thẩm định phương án giá đất cụ thể để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được thanh toán trong nguồn trích cho Sở Tài chính theo quy định tại Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh về mức trích và phân bổ kinh phí thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2022 và bãi bỏ khoản 2 Điều 4 Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 của UBND tỉnh về mức trích và phân bổ kinh phí thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị là thành viên Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể tỉnh và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

18/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể và Tổ giúp việc của các Hội đồng
已失效
↓ 受本文件影响的文件
废止 2
42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 2060/2013/QĐ-UBND ngày 17/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。