Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mức thu học phí năm học 2024-2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung mức thu học phí năm học 2024-2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức học phí được quy định theo vùng và loại hình khu vực, áp dụng cho các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, đặc biệt khó khăn.

문서 번호18/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Lào Cai
서명자Vũ Xuân Cường — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Giáo Dục Mầm NonGiáo Dục Trung Học
발행일22. 08. 2024
발효일01. 09. 2024
효력 만료일01. 07. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung mức thu học phí năm học 2024-2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức học phí được quy định theo vùng và loại hình khu vực, áp dụng cho các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, đặc biệt khó khăn.

적용 범위

Cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

핵심 사항

  • Cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025 tại các vùng khác nhau có mức thu học phí từ 125.000 đồng đến 10.000 đồng/học sinh/tháng.
  • Xác định vùng, khu vực thực hiện thu học phí dựa trên danh sách do Uỷ ban dân tộc và Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • Mức thu học phí được áp dụng cho các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, đặc biệt khó khăn.
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2024.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giảm gánh nặng về học phí cho học sinh ở các vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, đặc biệt khó khăn.
  • Tăng cường nguồn thu cho cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên.
  • Có thể tạo ra sự bất cập nếu không áp dụng thống nhất theo danh sách chính thức của Uỷ ban dân tộc và Thủ tướng Chính phủ.

❓ 자주 묻는 질문

Mức học phí năm học 2024-2025 là bao nhiêu?

Mức học phí từ 125.000 đồng đến 10.000 đồng/học sinh/tháng, tùy thuộc vào vùng và loại hình khu vực.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết.

Nghị quyết có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2024.

Mức học phí áp dụng cho các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi là bao nhiêu?

Mức học phí đối với các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I từ 30.000 đồng đến 10.000 đồng/học sinh/tháng.

Các vùng nào có mức thu học phí cao nhất?

Thành thị (trừ các phường, tổ dân phố thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi) có mức thu học phí cao nhất là 125.000 đồng/học sinh/tháng.

전문

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND 

ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định 

mức thu học phí năm học 2024-2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non

 và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai

____________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 21

(Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh)

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

  Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở  giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Thực hiện Quyết định số 698/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh, bổ sung và hiệu chỉnh danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 – 2025;

Thực hiện Quyết định số 497/QĐ-UBDT ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban dân tộc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung và hiệu chỉnh tên huyện, xã, thôn đặc biệt khó khăn; thôn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025;

Xét Tờ trình số 137/TTr-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 187/BC-BVHXH ngày 21 tháng 8 năm 2024 của Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

  Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 1 như sau:

“a) Mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2024-2025 tỉnh Lào Cai, như sau:

 

STT

 

Vùng

Mức thu học phí đối với các cấp học

(đồng/học sinh /tháng)

1

Thành thị  (trừ các phường, tổ dân phố thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)

Các phường thuộc thành phố Lào Cai

125.000

Phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa

80.000

2

Nông thôn (trừ các thôn, bản, tổ dân phố thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các thôn, bản, tổ dân phố đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)

Thị trấn Phố Lu thuộc huyện Bảo Thắng

80.000

Xã Vạn Hòa thuộc thành phố Lào Cai; Xã Sơn Hà thuộc huyện Bảo Thắng

60.000

3

 

 

Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Các phường, thị trấn khu vực I

80.000

Xã khu vực I

60.000

Các thôn, bản, tổ dân phố thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; Xã khu vực II

30.000

Các thôn, bản, tổ dân phố đặc biệt khó khăn thuộc vùng

đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; Xã khu vực III

10.000

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 như sau:

“4. Xác định vùng, khu vực thực hiện thu học phí

a) Xác định thôn, bản, tổ dân phố thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn, bản, tổ dân phố đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: Thực hiện theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Uỷ ban dân tộc phê duyệt danh sách các thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025, Quyết định số 497/QĐ-UBDT ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban dân tộc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung và hiệu chỉnh tên huyện, xã, thôn đặc biệt khó khăn; thôn thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).

b) Xác định xã khu vực I, xã khu vực II, xã khu vực III: Thực hiện theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025, Quyết định số 698/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh, bổ sung và hiệu chỉnh danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có)”.

Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành

1. Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 22 tháng 8 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2024./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
97/2023/NĐ-CP Nghị định số 97/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중
18/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mức thu học phí năm học 2024-2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.