Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức chi áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết, nguồn kinh phí do ngân sách nhà nước bảo đảm.
적용 범위
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
핵심 사항
- Cấp tỉnh → được chi biên soạn tài liệu普法语文本(编号:18/2025/NQ-HĐND — 岘溪人民代表大会第十八号决议,修订和补充关于财政收入分配、支出任务及各级地方政府之间在新稳定财政时期适用的税收比例的规定,自2023年及其后几年实施,依据2022年12月6日颁布的第28号人民代表大会决议): 岘溪人民代表大会 _____ 中华人民共和国 独立、自由、幸福 _____ 编号:18/2025/NQ-HĐND 岘溪,2025年12月11日 决议 规定实施普法教育和法律普及标准及基层调解的经费支出;在岘溪省 _____ 根据《地方组织法》第72号法令2025年第15届全国人民代表大会; 根据《法规制定法》第64号法令2025年第15届全国人民代表大会,经修订和补充的第87号法令2025年第15届全国人民代表大会; 根据《国家预算法》第89号法令2025年第15届全国人民代表大会; 根据2023年8月18日财政部颁布的第56号通知,关于确保普法教育、法律普及标准和基层调解经费支出的预算编制、管理和决算的规定; 根据岘溪省人民委员会于2025年12月1日提交的第2152/TT-UBND文件,建议颁布决议规定实施普法教育和法律普及标准及基层调解的经费支出在岘溪省;经岘溪省人民代表大会审查报告;以及省级人民代表讨论意见; 岘溪省人民代表大会通过了关于实施普法教育和法律普及标准及基层调解的经费支出的规定。 第1条 调整范围 1. 本决议规定在岘溪省实施普法教育、法律普及标准及基层调解的经费支出。 2. 未在此决议中规定的其他内容应按照财政部于2023年8月18日颁布的第56号通知的规定执行,并遵循现行法律法规。 3. 对于有专门指导文件的普法教育和法律普及标准及基层调解计划,应按该指导文件规定执行;若无特别规定,则应按本决议执行。 第2条 适用对象 涉及制定预算、管理和决算以确保在岘溪省实施普法教育、法律普及标准及基层调解经费支出的相关机关、单位和个人。 第3条 经费和资金来源 1. 普法教育、法律普及标准及基层调解工作内容的经费支出将根据附录中规定执行。 2. 本决议规定的各项经费由国家预算提供,具体在每年分配给各机关、单位和地方的预算范围内,并可从其他合法资金来源获得。 第4条 实施组织 1. 岘溪省人民委员会负责实施本决议。 2. 省人民代表大会常务委员会、各专门委员会、代表小组及代表应与越南祖国阵线岘溪省委员会合作监督本决议的执行情况。 3. 根据现行工资制度,涉及公务员、职员和员工的非工资支出将暂时适用至根据2018年5月21日第7号中央委员会全会关于改革公务员工资、职员和企业员工薪酬政策的决议进行改革时为止。 第5条 生效日期 1. 本决议自2026年1月1日起生效。 2. 自2026年1月1日起,2024年第125号人民代表大会决议关于在岘溪省实施普法教育、法律普及标准及基层调解的经费支出的规定失效。 本决议由岘溪省第八届人民代表大会第五次会议于2025年12月11日通过。 抄送: - 全国人大常委会,国务院; - 各部:司法、财政; - 司法部法规监督司; - 通信总局,省人民代表大会,人民政府,人民政治协商会议委员会; - 国家级代表团; - 省级人民代表; - 各厅局、部门和省级机构; - 县级人民代表大会常务委员会; - 襄溪日报,广播电视台; - 省信息中心。 主席: 阮登强 附录. 在岘溪省实施普法教育、法律普及标准及基层调解的经费支出(随同2025年第18号人民代表大会决议于2025年12月11日由岘溪省人民代表大会颁布) 序号 内容 支出单位 按照省级标准 按照县级标准 1 编纂普法教育、法律普及标准及基层调解相关资料 a 编纂普法教育、法律普及标准及基层调解相关资料 40页完成 120,000 80,000 b 特殊普法教育、法律普及标准及基层调解相关资料 - 法律小册子(包括编纂、编辑和审定) 完成 130,000 90,000 - 解答法律问题情况(包括编纂、编辑和审定) 完成 40,000 27,000 - 法律故事(包括编纂、编辑和审定) 完成 200,000 130,000 - 法律小品(包括编纂、编辑、审定和专家意见收集) 完成 670,000 450,000 2 编制普法教育、法律普及标准及基层调解计划 a 编写大纲 - 细节大纲 大纲 10,000 7,200 - 完整总结大纲 大纲 18,000 12,000 b 编写计划、方案和计划 - 计划、方案和计划 计划、方案和计划 27,000 18,000 - 接收意见报告 报告 4,500 3,000 c 组织会议,研讨会征求意见 - 主持人 次/场 2,000 2,000 - 参会人员 次/场 1,000 1,000 d 专家意见 - 文件 份 4,500 3,000 e 审核计划、方案和计划 - 主席 次/场 2,000 2,000 - 委员会成员,秘书 次/场 1,500 1,500 - 邀请的代表 次/场 1,000 1,000 - 主席团的意见文章 篇 2,700 1,800 f 审核计划、方案和计划(对于未成立审核委员会的情况) - 文件 篇 4,500 3,000 g 编制管理、指导计划的文件 - 文件 份 4,500 3,000 3 建立并维持法律知识俱乐部,核心小组 a 支持法律知识俱乐部成员会议餐费和饮水费 次/人(不超过1天) 50 20 b 法律知识俱乐部、核心小组活动的饮用水费用 次/人 20 4 利用地方广播站进行普法教育、法律普及标准及基层调解宣传 a 编纂、编辑广播资料 篇 80 b 广播员培训 - 使用普通话 期 30 - 使用少数民族语言 期 40 5 聘请文艺工作者组织比赛或网络竞赛 次/人 400 270 6 报告统计普法教育、法律普及标准及基层调解活动 a 收集和处理统计数据报告 篇 67 45 b 地方报告 篇 40,000 27,000 7 基层调解相关费用 a 调解员报酬(直接参与调解案件的调解员) 案 300 - 根据《基层调解法》第24条,成功调解的案件 案 400 b 为组织调解员丧葬费提供支持(因在执行调解活动时发生意外或风险而死亡的调解员) 人 5个月工资 c 支持调解小组活动(购买办公用品、复印资料、饮用水等会议费用) 小组/月 90
- tacdongxahoi): 对岘溪省居民和相关机构有积极影响,包括提高法律意识和普及法律知识;对基层组织也有积极作用。但可能增加财政支出压力。 - 积极作用:提升公民的法律素养,促进社会和谐稳定;增强基层组织能力,提高工作效率。 - 消极作用:增加了政府的财政负担,需要合理分配资源以确保有效利用。
- faq): 1. 法规何时生效? 答:自2026年1月1日起生效。 2. 岘溪省人民代表大会如何监督该决议的执行情况? 答:省人民代表大会常务委员会、各专门委员会、代表小组及代表应与越南祖国阵线岘溪省委员会合作监督本决议的执行情况。 3. 未在法规中规定的其他内容如何处理? 答:按照财政部于2023年8月18日颁布的第56号通知的规定执行,并遵循现行法律法规。 4. 岘溪省人民委员会负责哪些任务? 答:岘溪省人民委员会负责实施本决议。 5. 非工资支出如何处理? 答:涉及公务员、职员和员工的非工资支出将暂时适用至根据2018年5月21日第7号中央委员会全会关于改革公务员工资、职员和企业员工薪酬政策的决议进行改革时为止。
- hieuluc: con_hieu_luc
- doituongapdung: 各级政府机关、单位和个人,特别是涉及制定预算、管理和决算以确保在岘溪省实施普法教育、法律普及标准及基层调解经费支出的相关机构和人员。
- diemchinh: [
🌐 이 문서의 사회적 영향
- 积极影响:提高公民的法律素养,促进社会和谐稳定;增强基层组织能力,提高工作效率。
- 消极影响:增加了政府的财政负担,需要合理分配资源以确保有效利用。
❓ 자주 묻는 질문
法规何时生效?
自2026年1月1日起生效。
岘溪省人民代表大会如何监督该决议的执行情况?
省人民代表大会常务委员会、各专门委员会、代表小组及代表应与越南祖国阵线岘溪省委员会合作监督本决议的执行情况。
未在法规中规定的其他内容如何处理?
按照财政部于2023年8月18日颁布的第56号通知的规定执行,并遵循现行法律法规。
岘溪省人民委员会负责哪些任务?
岘溪省人民委员会负责实施本决议。
非工资支出如何处理?
涉及公务员、职员和员工的非工资支出将暂时适用至根据2018年5月21日第7号中央委员会全会关于改革公务员工资、职员和企业员工薪酬政策的决议进行改革时为止。
전문
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 18/2025/NQ-HĐND | Quảng Trị, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật;
chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
____________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở;
Xét Tờ trình số 2152/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
2. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và các quy định pháp luật hiện hành.
3. Các chương trình, đề án, kế hoạch về phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở có văn bản hướng dẫn riêng thì thực hiện theo quy định tại văn bản hướng dẫn đó; trường hợp không có quy định riêng thì thực hiện theo quy định tại Nghị quyết này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.
Điều 3. Mức chi và nguồn kinh phí thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
1. Mức chi cho các nội dung trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở được áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Nguồn kinh phí thực hiện các mức chi quy định tại Nghị quyết này do ngân sách nhà nước bảo đảm, trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được giao cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
3. Các khoản chi ngoài lương của cán bộ, công chức, viên chức có nguồn gốc từ ngân sách quy định tại Nghị quyết này được áp dụng cho đến khi thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị quyết số 27-NQ/TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương khoá XII về cải cách chính sách tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và người lao động trong doanh nghiệp.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Nghị quyết số 125/2024/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (cũ) hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
Phụ lục. MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT; CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi Đơn vị tính: Nghìn đồng | Ghi chú | |
| Cấp tỉnh | Cấp xã |
| |||
| 1 | Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | ||||
| a | Chi biên soạn tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | Trang A4 đã hoàn thành | 120 | 80 |
|
| b | Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù | ||||
|
| - Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định). | Tờ gấp đã hoàn thành | 1.300 | 900 |
|
|
| - Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định). | Tình huống đã hoàn thành | 400 | 270 |
|
|
| - Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định). | Câu chuyện đã hoàn thành | 2.000 | 1.300 |
|
|
| - Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia). | Tiểu phẩm đã hoàn thành | 6.700 | 4.500 |
|
| 2 | Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật, hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch | ||||
| a | Xây dựng đề cương |
|
|
|
|
|
| - Đề cương chi tiết | Đề cương | 1.000 | 720 |
|
|
| - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương hoàn chỉnh | 1.800 | 1.200 |
|
| b | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch |
|
|
|
|
|
| - Chương trình, đề án, kế hoạch | Chương trình, đề án, kế hoạch | 2.700 | 1.800 |
|
|
| - Báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 450 | 300 |
|
| c | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý |
|
|
|
|
|
| - Chủ trì | Người/buổi | 200 | 200 |
|
|
| - Thành viên tham dự | Người/buổi | 100 | 100 |
|
| d | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 450 | 300 |
|
| đ | Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch |
|
|
|
|
|
| - Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 200 | 200 |
|
|
| - Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 | 150 |
|
|
| - Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | 100 |
|
|
| - Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 270 | 180 |
|
|
| - Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 180 | 120 |
|
| e | Ý kiến thẩm định Chương trình, Đề án, Kế hoạch (Đối với trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt) | Bài viết | 450 | 300 |
|
| g | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch. | Văn bản | 450 | 300 |
|
| 3 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | ||||
| a | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật. | Người/ngày (không quá 1 ngày) | 50 |
| |
| b | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt. | Người/buổi | 20 |
| |
| 4 | Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, đặc khu, loa truyền thanh cơ sở | ||||
| a | Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh | Trang | 80 |
| |
| b | Bồi dưỡng phát thanh |
| |||
|
| - Phát thanh bằng tiếng Việt | Lần | 30 |
| |
|
| - Phát thanh bằng tiếng dân tộc | Lần | 40 |
| |
| 5 | Chi thuê văn nghệ, diễn viên tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet | Người/ngày | 400 | 270 |
|
| 6 | Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | ||||
| a | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo | Báo cáo | 67 | 45 |
|
| b | Báo cáo của địa phương | Báo cáo | 4.000 | 2.700 |
|
| 7 | Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở | ||||
| a | Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải) | Vụ, việc |
| 300 |
|
| Trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở | Vụ, việc |
| 400 |
| |
| b | Hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở. | Người |
| 05 tháng lương cơ sở |
|
| c | Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải). | Tổ hòa giải/tháng |
| 90 |
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.