Quyết định 1807/2012/QĐ-UBND định mức chế độ dinh dưỡng tập luyện và thi đấu của vận động, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của thành phố Hải Phòng

문서 번호1807/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hải Phòng
서명자Lê Khắc Nam — Phó Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 10. 2012
발효일08. 11. 2012
효력 만료일18. 01. 2014
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quyết định 1807/2012/QĐ-UBND định mức chế độ dinh dưỡng tập luyện và thi đấu của vận động, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của thành phố Hải Phòng

-----------------------------------------------------------

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg ngày 26/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL ngày 07/11/2011 của Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao;

Thực hiện Công văn số 59/HĐND-CTHĐND ngày 14/6/2012 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh chế độ dinh dưỡng đặc thù tập luyện và thi đấu thể thao của vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 39/TTr-STC ngày 09/8/2012 về chế độ dinh dưỡng tập luyện và thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao; của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 53/TTr-SVHTTDL ngày 15/10/2012 về việc quyết định định mức chế độ dinh dưỡng tập luyện và thi đấu thể thao của vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao; Báo cáo thẩm định số 33/BCTĐ-STP ngày 03/10/2012 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Định mức chế độ dinh dưỡng tập luyện và thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao, cụ thể như sau:

Số TT

Vận động viên, Huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

(đồng/người/ngày)

I

Tập luyện

 

01

Đội tuyển thành phố

120.000

02

Đội tuyển trẻ thành phố

95.000

03

Đội năng khiếu thành phố

70.000

II

Thi đấu

 

01

Đội tuyển thành phố

160.000

02

Đội tuyển trẻ thành phố

120.000

03

Đội năng khiếu thành phố

120.000

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

- Định mức chế độ dinh dưỡng tập luyện và thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao được áp dụng sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.

- Các vận động viên ngoài chỉ tiêu đào tạo chính thức được giao, trong thời gian gọi tập trung đội tuyển để tập luyện và thi đấu được hưởng chế độ dinh dưỡng tính theo số ngày thực tế tập luyện và thi đấu của vận động viên, chế độ như vận động viên chính thức theo các cấp đội tuyển.

- Nguồn kinh phí được trích từ ngân sách thành phố.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 1902/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 của Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt định mức chế độ dinh dưỡng tập luyện và thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành./.            

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.