Quyết định số 1814/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn. Văn bản này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị liên quan và có hiệu lực từ ngày ký. Điểm nổi bật là việc bãi bỏ 225 văn bản (187 Quyết định, 38 Chỉ thị) để đảm bảo tính thống nhất và phù hợp với quy định mới.
Scope of application
Các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn Thành phố Đồng Nai, bao gồm các sở, ban ngành, báo và phát thanh, truyền hình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan.
Key points
- Các Quyết định (187) và Chỉ thị (38) của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai từ năm 2006 đến 2024 bị bãi bỏ.
- Điều này nhằm đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy định mới và tránh xung đột giữa các văn bản.
- Các cơ quan liên quan cần thực hiện việc thay đổi trong quản lý và hoạt động theo hướng dẫn mới.
- Việc bãi bỏ văn bản này không ảnh hưởng đến quyền lợi cụ thể của người dân hoặc doanh nghiệp, nhưng có thể tạo ra một số khó khăn trong quá trình điều chỉnh.
- Các cơ quan cần thực hiện việc thay đổi thủ tục và quy định theo hướng dẫn mới.
🌐 Social impact of this document
- Tạo thuận lợi cho các cơ quan, đơn vị trong việc quản lý và hoạt động theo hướng thống nhất.
- Giảm bớt gánh nặng về mặt thủ tục hành chính.
- Có thể tạo ra một số khó khăn trong quá trình điều chỉnh quy định mới.
- Không có tác động tiêu cực rõ rệt đến người dân hoặc doanh nghiệp.
❓ Frequently asked questions
Văn bản nào bị bãi bỏ?
Các Quyết định (187) và Chỉ thị (38) của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai từ năm 2006 đến 2024.
Việc bãi bỏ văn bản này có ảnh hưởng gì đến người dân?
Không có tác động tiêu cực rõ rệt đến quyền lợi của người dân, nhưng có thể tạo ra một số khó khăn trong quá trình điều chỉnh quy định mới.
Việc bãi bỏ văn bản này có ảnh hưởng gì đến doanh nghiệp?
Không có tác động tiêu cực rõ rệt đến quyền lợi của doanh nghiệp, nhưng có thể tạo ra một số khó khăn trong quá trình điều chỉnh quy định mới.
Việc bãi bỏ văn bản này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Có bao nhiêu văn bản bị bãi bỏ?
Tổng cộng 225 văn bản (187 Quyết định, 38 Chỉ thị) bị bãi bỏ.
Full text
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| Số: 1814/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 24 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
trên địa bàn thành phố Đồng Nai
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/NQ-UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 86/TTr-STP ngày 03 tháng 7 năm 2026 dự thảo Quyết định về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ một số văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Đồng Nai (Phụ lục danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc Báo và phát thanh, truyền hình Đồng Nai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục KTVB&TCTHPL – Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố; - Chủ tịch, các PCT UBND thành phố; - Chánh, các PCVP UBND thành phố; - Lưu: VT, TH, NC. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn |
Phụ lục
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số 1814/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
Stt |
Tên loại văn bản |
Số ký hiệu |
Ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi văn bản |
Cơ quan ban hành |
|
I. Quyết định: gồm 187 Quyết định quy phạm pháp luật |
|||||
|
1 |
Quyết định |
|
23/10/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về mức hỗ trợ, cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ bằng tiền để luân chuyển trong cộng đồng thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2023 - 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
2 |
Quyết định |
|
19/12/2023 |
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
3 |
Quyết định |
06/10/2023 |
Về việc phê duyệt giá thóc làm căn cứ tính và thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay thóc năm 2023 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
|
4 |
Quyết định |
29/7/2022 |
Quy định chuẩn nghèo đa chiều của tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2022 - 2025 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
|
5 |
Quyết định |
|
08/6/2021 |
Ban hành Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
6 |
Quyết định |
|
19/01/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các sở, ban, ngành, các cấp, các lực lượng chức năng trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 12tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
7 |
Quyết định |
|
17/12/2019 |
Bổ sung vào nội dung được sửa đổi tại khoản 9 Điều 1 Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 07/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
8 |
Quyết định |
|
29/5/2017 |
Sửa đổi Điều 4 Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 15/5/2017 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
9 |
Quyết định |
|
05/5/2016 |
Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung, mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2016 - 2021 tại Quy định kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 08/3/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
10 |
Quyết định |
|
30/11/2015 |
Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
11 |
Quyết định |
|
07/02/2013 |
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 63/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của HĐND tỉnh về việc đặt, đổi tên đường và công trình công cộng tại thành phố Biên Hòa (giai đoạn 02) |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
12 |
Quyết định |
|
07/02/2013 |
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 60/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của HĐND tỉnh về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trong tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
13 |
Quyết định |
|
07/02/2013 |
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của HĐND tỉnh về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
14 |
Quyết định |
27/9/2012 |
Về việc phê duyệt kết quả thực hiện lập quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
|
15 |
Quyết định |
29/01/2011 |
Ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2011 và giai đoạn 2011 - 2015 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
16 |
Quyết định |
|
11/6/2009 |
Sửa đổi một số điều, khoản của Quy định về một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp ban hành kèm theo Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 25/02/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
17 |
Quyết định |
|
28/12/2007 |
Về lộ trình sắp xếp và cấp phép hoạt động bến thủy nội địa để thực hiện quy hoạch chi tiết giao thông vận tải đường sông đến năm 2020 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
18 |
Quyết định |
28/02/1998 |
Thành lập tổ chuyên trách giải phóng mặt bằng QL14 đoạn Chơn Thành - Đồng Xoài |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
19 |
Quyết định |
25/3/1998 |
Bổ sung thành viên Ban chỉ đạo phòng chống lụt bão tỉnh. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
20 |
Quyết định |
03/05/1998 |
Về việc thành lập Ban chỉ đạo giải tỏa đền bù và đầu tư cơ sở hạ tầng tỉnh Bình Phước. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
21 |
Quyết định |
14/12/1998 |
Bổ sung thành viên Hội đồng giám sát xổ số kiến thiết tỉnh. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
22 |
Quyết định |
02/8/2000 |
Về việc Phê duyệt quy hoạch tổng thể kinh tế - xã hội tỉnh Bình Phước đến năm 2010. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
23 |
Quyết định |
|
22/11/2005 |
Ban hành quy định về quản lý thực hiện quyết định 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ Tướng CP về một số chính sách hổ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo trên địa bàn tỉnh. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
24 |
Quyết định |
08/7/2008 |
Phê duyệt Quy hoạch ngành Điều trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006-2020. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
25 |
Quyết định |
10/12/2009 |
Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Bình Phước đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
26 |
Quyết định |
|
27/12/2016 |
Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp chính quyền địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020, tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
27 |
Quyết định |
27/12/2016 |
Ban hành Định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017 - 2020 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
28 |
Quyết định |
|
07/4/2023 |
Ban hành Quy định của UBND tỉnh về mức hỗ trợ, cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ bằng tiền để luân chuyển trong cộng đồng thực hiện dự án mô hình giảm nghèo hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2023-2025 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
29 |
Quyết định |
|
19/12/2022 |
Ban hành Quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
30 |
Quyết định |
29/3/2000 |
Về việc thành lập Đoàn Thanh tra thực hiện Luật Đất đai trên địa bàn Tỉnh Bình Phước năm 2000 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
31 |
Quyết định |
09/5/2000 |
Thành lập Phòng Tư pháp Thị xã Đồng Xoài Tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
32 |
Quyết định |
14/6/1999 |
Về việc thành lập Ban Quản lý dự án xây dựng Trung tâm thương mại Phước Bình - huyện Phước Long - tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
33 |
Quyết định |
14/5/1998 |
Thành lập Ban chỉ đạo an toàn giao thông tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
34 |
Quyết định |
06/01/1999 |
Về việc thay đổi Thường trực BCĐ giải phóng mặt bằng QL 14 tại quyết định số 2387/QĐ-UB ngày 24/12/1997 của UBND tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
35 |
Quyết định |
08/4/1998 |
Về việc thành lập Ban chỉ đạo phòng cháy chữa cháy |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
36 |
Quyết định |
76b/1998/QĐ-UB |
23/6/1998 |
Về việc thay đổi thành viên Ban chỉ đạo phòng chống tệ nạn ma túy, mại dâm tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
37 |
Quyết định |
14/12/1998 |
Về việc thành lập tổ chức giám định kỹ thuật hình sự tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
38 |
Quyết định |
25/01/1999 |
Thay đổi và bổ sung thành viên Hội đồng thẩm định danh mục Bí mật nhà nước tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
39 |
Quyết định |
22/3/2000 |
Về việc thành lập Hội đồng Tư vấn đặc xá năm 2000 tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
40 |
Quyết định |
|
03/4/2000 |
Về việc thành lập Ban thường trực thuộc Ban chỉ đạo Phòng chống tội phạm và Phòng chống ma tuý tỉnh Bình Phước" |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
41 |
Quyết định |
|
05/02/2007 |
Ban hành Đề án thực hiện các giải pháp làm giảm tội phạm, ma túy, tệ nạn xã hội, lây nhiễm HIV/AIDS và tai nạn giao thông trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2007 - 2010 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
42 |
Quyết định |
29/4/2003 |
Về việc giao chỉ tiêu vận động mua Công trái giáo dục năm 2003 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
43 |
Quyết định |
05/6/1999 |
Về việc bổ sung thành viên BCĐ chống mù chữ và phổ cập giáo dục tiểu học tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
44 |
Quyết định |
13/01/1998 |
Về việc thành lập Ban chỉ đạo và kiểm tra các kỳ thi học sinh giỏi trong năm 1997 - 1998 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
45 |
Quyết định |
15/01/1998 |
Về việc thành lập ban tổ chức hội thi “Tiếng Hát Cháu Mầm Non” cấp Tỉnh Lần Thứ II năm học 1997 – 1998 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
46 |
Quyết định |
|
15/01/1998 |
Về việc "Điều chỉnh bổ sung phương án đền bù giải tỏa ban hành kèm theo QĐ số 2024/QĐ-UB ngày 25/10/1997 của UBND Tỉnh”. Để áp dụng khu quy hoạch Sở Giáo Dục Đào tạo |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
47 |
Quyết định |
17/3/1998 |
Về việc quy định, mức thu - chi học phí của hệ PTTH bán công trong Tỉnh Bình Thước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
48 |
Quyết định |
23/3/1998 |
Về việc thành lập Hội đồng chỉ đạo và Ban điều hành dự án phát triển giáo dục THCS cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
49 |
Quyết định |
|
26/3/1998 |
Về việc thành lập Ban tổ chức Hội Khoẻ Phù Đổng Tỉnh Bình Phước Lần thứ I - Năm học 1997- 1998 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
50 |
Quyết định |
23/6/1998 |
Về việc thành lập Ban chỉ đạo bồi dưỡng thường xuyên theo chu kỳ cho giáo viên phổ thông và mầm non |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
51 |
Quyết định |
|
22/8/1998 |
Về việc quy định mức thu và sử dụng tiền huy động đóng góp của học sinh để xây dựng cơ sở vật chất trường lớp năm học 1998 - 1999 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
52 |
Quyết định |
10/4/1998 |
Về việc thành lập tổ chấm thi tìm hiểu pháp luật đợt I từ ngày 20/11/1998 đến 30/3/1998 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
53 |
Quyết định |
|
11/10/2004 |
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn Chương trình kiên cố hoá trường, lớp học chi tiết theo công trình phòng học xây dựng kiên cố hoá năm 2004 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
54 |
Quyết định |
|
09/12/2004 |
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn Chương trình kiên cố hoá trường học, lớp học đợt 2 – năm 2005 chi tiết theo công trình phòng học |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
55 |
Quyết định |
20/7/2005 |
Về việc điều chỉnh danh mục phòng học trong Chương trình Kiên cố hoá trường lớp học đợt 2 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
56 |
Quyết định |
|
25/4/2024 |
Ban hành Quy định về tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông từ năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
57 |
Quyết định |
|
08/7/2014 |
Ban hành quy trình công bố kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
58 |
Quyết định |
06/6/2006 |
Ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
59 |
Quyết định |
15/01/2016 |
Ban hành quy chế phối hợp trong công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
60 |
Quyết định |
15/01/2016 |
Ban hành quy chế phối hợp trong công tác tổ chức tiếp công dân trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
61 |
Quyết định |
|
16/12/2013 |
Ban hành quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất, giải quyết khiếu nại tố cáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
62 |
Quyết định |
31/12/2013 |
Về việc quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
63 |
Quyết định |
22/3/2000 |
Thay đổi Thành viên Hội đồng Khoa học - Công nghệ tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
64 |
Quyết định |
26/5/1998 |
Phê duyệt kế hoạch triển khai Chương trình Công nghệ thông tin tỉnh Bình Phước năm 1998 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
65 |
Quyết định |
|
19/7/2006 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 133/2005/QĐ-UBND ngày 22/11/2005 của UBND tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
66 |
Quyết định |
21/11/2007 |
Về việc sửa đổi Quyết định số 73/2006/QĐ-UBND ngày 19/7/2006 của UBND tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
67 |
Quyết định |
|
18/10/2010 |
Về việc sửa đổi, bổ sung điểm 2, khoản 3 Điều 5 của Quy định về quản lý, thực hiện Quyết định số 134/2004/Qđ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 133/2005/QĐ-UBND ngày 22/11/2005 của UBND tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
68 |
Quyết định |
03/01/2006 |
Về việc phê duyệt Đề án Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006-2010 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
69 |
Quyết định |
|
27/8/2013 |
Về việc kéo dài thời gian hưởng chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức được luân chuyển, điều động, biệt phái đến nhận công tác tại huyện Hớn Quản và huyện Bù Gia Mập |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
70 |
Quyết định |
|
25/6/2009 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 115/2006/QĐ-UBND ngày 06/12/2006 của UBND tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
71 |
Quyết định |
21/02/2002 |
Về việc công nhận Trung tâm hành chính huyện lỵ huyện Đồng Phú là đô thị loại V |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
72 |
Quyết định |
|
27/3/2002 |
Về việc ban hành kế hoạch cải cách hành chính ở tỉnh Bình Phước giai đoạn 2002-2005 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
73 |
Quyết định |
11/4/2002 |
Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa UBND tỉnh với Liên đoàn Lao động tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
74 |
Quyết định |
13/7/2006 |
Về việc kiện toàn Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
75 |
Quyết định |
31/10/2002 |
Về việc thành lập Ban Quản lý dự án “Chương Trình Di dân - Định canh định cư tỉnh Bình Phước” |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
76 |
Quyết định |
20/11/1998 |
Về việc thành lập Ban Chủ nhiệm dự án hiện đại hóa hệ thống cấp nước Đồng Xoài – Tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
77 |
Quyết định |
10/5/2005 |
Về việc ban hành quy chế hoạt động của ban chỉ đạo thực hiện chiến lược phát triển thanh niên tỉnh Bình Phước đến năm 2010 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
78 |
Quyết định |
|
14/4/2001 |
Về việc thành lập Ban chỉ đạo Tổng Điều tra Nông thôn, Nông nghiệp và Thủy sản năm 2001 tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
79 |
Quyết định |
|
14/4/2001 |
Về việc thành lập Ban Quản lý dự án chương trình phát triển kinh tế - xã hội ở các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi và vùng sâu, vùng xa huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
80 |
Quyết định |
17/5/2001 |
Về việc Phân công các thành viên UBND tỉnh khóa VI (1999-2004) |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
81 |
Quyết định |
20/7/2001 |
Về việc thành lập Ban chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
82 |
Quyết định |
26/5/2000 |
Về việc thành lập Ban biên tập Bản tin Tư pháp Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
83 |
Quyết định |
|
26/5/2000 |
Về việc củng cố Ban chỉ đạo và Tổ chuyên viên thực hiện chương trình XĐGN, phát triển KT-XH các xã đặc biệt khó khăn và các xã biên giới Tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
84 |
Quyết định |
|
25/4/2006 |
Về việc ban hành chương trình tuyên truyền thực hiện kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
85 |
Quyết định |
03/10/2001 |
Về việc thành lập Đoàn Thanh tra, kiểm tra công tác tổ chức - cán bộ công chức Nhà nước năm 2001 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
86 |
Quyết định |
17/5/1999 |
Về việc thay đổi thành viên Hội đồng tiêu hủy thuốc lá ngoại nhập lậu không đủ tiêu chuẩn tái xuất |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
87 |
Quyết định |
03/6/1999 |
Về việc giao chỉ tiêu vận động mua công trái xây dựng Tổ quốc năm 1999 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
88 |
Quyết định |
|
03/6/1999 |
Về việc thành lập Hội đồng đánh giá các công trình điện của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
89 |
Quyết định |
07/06/1999 |
Về việc thành lập Ban quản lỷ dự án định canh định cư xã Minh Đức, huyện Bình Long |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
90 |
Quyết định |
01/7/1999 |
Về việc thay đổi thành viên Ban QLDA định canh định cư xã Minh Đức, huyện Bình Long |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
91 |
Quyết định |
|
11/9/2002 |
Về việc thay đổi thành viên là Phó Chủ tịch UBND huyện Bình Long trong các Ban chỉ đạo, Ban chủ nhiệm và Hội đồng đền bù do UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập từ năm 1998 đến năm 2001 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
92 |
Quyết định |
14/7/1998 |
Về việc thành lập Hội đồng thi tuyển kiêm xét tuyển cán bộ - công chức tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
93 |
Quyết định |
19/8/1998 |
Về việc thành lập Ban chỉ đạo Tổng điều tra Dân số và nhà ở trên địa bàn Tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
94 |
Quyết định |
08/4/1998 |
Về việc thành lập Đoàn thanh tra công tác Tổ chức - cán bộ Nhà nước năm 1998 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
95 |
Quyết định |
62/1998/QĐ.UB |
20/5/1998 |
Về việc thành lập Đoàn thanh tra bước II các chương trình mục tiêu năm 1997 trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
96 |
Quyết định |
142/1998/QĐ.UB |
17/11/1998 |
Về việc thành lập Phòng Tổ chức chính quyền huyện |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
97 |
Quyết định |
09/12/1998 |
Về việc thành lập Ban chỉ đạo kiêm Hội đồng thẩm định dự án viết "Biên niên sử biên giới tỉnh Bình Phước" |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
98 |
Quyết định |
154/1998/QĐ.UB |
09/12/1998 |
Về việc thành lập Ban Chủ nhiệm dự án viết "Biên niên sử biên giới tỉnh Bình Phước" |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
99 |
Quyết định |
17/12/1998 |
Về việc thành lập Ban quản lý dự án công trình trụ sở làm việc Ban Tổ chức Tỉnh ủy – tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
100 |
Quyết định |
|
03/07/2003 |
Về việc đổi tên Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
101 |
Quyết định |
03/7/2003 |
Về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
102 |
Quyết định |
04/12/2003 |
Về việc đổi tên Sở Tài chính - Vật giá thành Sở Tài chính tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
103 |
Quyết định |
11/12/2003 |
Về việc đổi tên Ban Tổ chức chính quyền thành Sở Nội Vụ |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
104 |
Quyết định |
26/4/2004 |
Về việc thành lập Thanh tra Sở thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
105 |
Quyết định |
29/7/2004 |
Về việc thành lập Ban Tôn giáo tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
106 |
Quyết định |
25/3/2003 |
Về việc thay đổi, bổ sung Phó Ban thường trực BCĐ về du lịch tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
107 |
Quyết định |
01/3/2000 |
Về việc thay đổi thành viên Hội đồng xét duyệt bổ nhiệm Thanh tra viên các cấp |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
108 |
Quyết định |
06/3/2000 |
Về việc bổ sung và thay đổi thành viên Hội đồng Thi đua khen thưởng tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
109 |
Quyết định |
03/3/2000 |
Về việc bổ sung và thay đổi thành viên Hội đồng Thi đua khen thưởng tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
110 |
Quyết định |
22/3/2000 |
Về việc thay đổi Chủ tịch Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tình Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
111 |
Quyết định |
15/3/2005 |
Về việc ban hành Chương trình cải cách hành chính năm 2005 tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
112 |
Quyết định |
02/3/2005 |
Về việc thành lập Phòng Nghiệp vụ thuộc Ban Tôn giáo tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
113 |
Quyết định |
|
13/4/2004 |
Về việc thí điểm thực hiện cơ chế “một cửa ” trong giải quyết công việc của tổ chức và công dân tại UBND xã, phường, thị trấn thuộc UBND các huyện, thị xã |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
114 |
Quyết định |
01/9/2004 |
Về việc Thành lập Ban vì sự tiến bộ của phụ nữ tỉnh Bình Phước” |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
115 |
Quyết định |
|
28/7/2005 |
Phê duyệt Chương trình ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang, trẻ em bị xâm hại tình dục và trẻ em phải lao động nặng nhọc, trong điều kiện độc hại, nguy hiểm giai đoạn 2005 - 2010 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
116 |
Quyết định |
15/8/2005 |
Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Phước Long |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
117 |
Quyết định |
|
15/8/2005 |
Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy han nhân dân thị xã Đồng Xoài |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
118 |
Quyết định |
|
15/8/2005 |
Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Long |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
119 |
Quyết định |
15/8/2005 |
Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Lộc Ninh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
120 |
Quyết định |
15/8/2005 |
Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bù Đốp |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
121 |
Quyết định |
15/8/2005 |
Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bù Đăng |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
122 |
Quyết định |
15/8/2005 |
Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
123 |
Quyết định |
15/8/2005 |
Về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy han nhân dân huyện Đồng Phú |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
124 |
Quyết định |
20/3/2003 |
Về việc Ban hành Chương trình xuất khẩu lao động giai đoạn 2003 – 2010 và Quy chế làm việc của BCĐ xuất khẩu lao động |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
125 |
Quyết định |
|
24/8/2001 |
Về việc Phê duyệt đề án Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Bình Phước giai đoạn 2001 -2005 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
126 |
Quyết định |
03/4/1998 |
Về việc thành lập Ban tổ chức Hội thi mô hình nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh Bình Phước” |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
127 |
Quyết định |
16/12/1998 |
Về việc thành lập tổ chuyên viên liên ngành giúp việc cho ban chỉ đạo chương trình quốc gia về việc làm tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
128 |
Quyết định |
15/3/2000 |
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp, phụ cấp hàng tháng cho đối tượng chính sách Pháp lệnh người có công” |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
129 |
Quyết định |
|
09/5/2000 |
Về việc thành lập Đoàn kiểm tra liên ngành kiểm tra việc thực hiện công tác Bảo hộ lao động - An toàn - Vệ sinh lao động - Phòng chống cháy nổ và các hoạt động hưởng ứng TLQG về AT-VSLĐ-PCCN năm 2000 tại các Doanh nghiệp trên địa bàn Tỉnh” |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
130 |
Quyết định |
25/01/2005 |
Về việc thay đổi và bổ sung thành viên Ban chỉ đạo Tuần lễ Quốc gia về An toàn - Vệ sinh lao động - Phòng chống cháy nổ |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
131 |
Quyết định |
|
02/7/2009 |
Ban hành Quy định về thành lập, chức năng và nhiệm vụ của tổ chức pháp chế tại các sở, ban, ngành và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
132 |
Quyết định |
|
13/3/2006 |
Về việc thành lập Khu liên hợp Văn hoá - Thể dục, thể thao tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
133 |
Quyết định |
13/3/2006 |
Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Khu liên hợp Văn hóa - Thể dục, thể thao tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
|
134 |
Quyết định |
63/2001/QĐ-UBND |
03/8/2001 |
Về việc Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Bình Phước đến năm 2010 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
135 |
Quyết định |
|
27/6/2023 |
Quyết định ban hành quy định nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
136 |
Quyết định |
|
17/8/2023 |
Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ bằng tiền hoặc hiện vật để luân chuyển trong cộng đồng thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
137 |
Quyết định |
|
11/8/1999 |
Về việc ban hành quy định chính sách đền bù giải phóng mặt bằng và Bảng đơn giá đền bù thu hồi đất phục vụ Dự án nâng cấp Quốc lộ 14 đoạn Chơn Thành - Đồng Xoài |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
138 |
Quyết định |
|
27/8/1999 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định về chính sách đền bù, giải phóng mặt bằng QL 14, khôi phục nâng cấp Quốc lộ 14 đoạn Chơn Thành - Đồng Xoài, Ban hành kèm theo quyết định số 188/1999/QĐ-UB ngày 11/08/1999 của UBND tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
139 |
Quyết định |
253/1999/QĐ-UB |
23/11/1999 |
Về việc bổ sung thành viên và nhiệm vụ cho tổ chuyên trách GPMB quốc lộ 14 đoạn Đồng Xoài - Chơn Thành |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
140 |
Quyết định |
|
12/8/2020 |
Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
141 |
Quyết định |
|
27/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
142 |
Quyết định |
|
24/7/2001 |
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Thanh tra giao thông tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
143 |
Quyết định |
|
16/10/2006 |
Ban hành chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo quốc phòng – an ninh của tỉnh năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
144 |
Quyết định |
|
30/6/2006 |
Về việc chuyển đổi Lâm trường Minh Đức thành Ban quản lý rừng phòng hộ Minh Đức |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
145 |
Quyết định |
21/8/2006 |
Thành lập khu phố mới phường Tân Bình - thị xã Đồng Xoài |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
146 |
Quyết định |
21/8/2006 |
Thành lập ấp 9, xã Lộc Điền - huyện Lộc Ninh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
147 |
Quyết định |
21/8/2006 |
Thành lập ấp mới và công nhận tổng số ấp thuộc xã Lộc Tấn - huyện Lộc Ninh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
148 |
Quyết định |
|
21/8/2006 |
Thành lập ấp Thạnh Phú và công nhận tổng số ấp thuộc xã Lộc Thạnh - huyện Lộc Ninh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
149 |
Quyết định |
22/9/1998 |
Về việc thành lập Trung tâm Lưu trữ Tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
150 |
Quyết định |
20/02/2003 |
Về việc công nhận số ấp, khu phố hiện có ở các xã, thị trấn thuộc huyện Đồng Phú |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
151 |
Quyết định |
20/02/2003 |
Về việc công nhận số thôn, cấp, khu phố hiện có ở các xã, thị trấn thuộc huyện Phước Long |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
152 |
Quyết định |
20/02/2003 |
Về việc công nhận số ấp, khu phố hiện có ở các phường, xã, thuộc thị xã Đồng Xoài |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
153 |
Quyết định |
|
26/02/2003 |
Về việc Công nhận số thôn, tổ dân phố hiện có ở các xã, thị trấn thuộc huyện Bù Đăng |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
154 |
Quyết định |
|
19/3/2003 |
Về việc thành lập bộ máy và phân bổ biên chế hành chính sự nghiệp cho huyện Chơn Thành – tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
155 |
Quyết định |
19/3/2003 |
Về việc thành lập bộ máy và phân bổ biên chế hành chính sự nghiệp cho huyện Bù Đốp – tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
156 |
Quyết định |
16/6/2003 |
Về việc công nhận số ấp, sóc, khu phố hiện có ở các xã, thị trấn thuộc huyện Chơn Thành |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
157 |
Quyết định |
16/6/2003 |
Về việc công nhận số ấp, sóc, khu phố hiện có ở các xã, thị trấn thuộc huyện Bình Long |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
158 |
Quyết định |
16/6/2003 |
Về việc công nhận số ấp, sóc, khu phố hiện có ở các xã, thị trấn thuộc huyện Lộc Ninh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
159 |
Quyết định |
16/6/2003 |
Về việc công nhận số ấp, sóc, khu phố hiện có ở các xã, thị trấn thuộc huyện Bù Đốp |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
160 |
Quyết định |
27/02/1998 |
Về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch Phát triển Kinh tế - Xã hội năm 1998 Tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
161 |
Quyết định |
20/02/1998 |
Về việc ban hành bảng, phân bổ chỉ tiêu biên chế năm 1998 cho các cơ quan đơn vị hành chính và sự nghiệp trong tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
162 |
Quyết định |
26/01/1999 |
Về việc điều chỉnh chỉ tiêu biên chế HCSN 1999 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
163 |
Quyết định |
08/10/2003 |
Về việc điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2003 - tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
164 |
Quyết định |
29/7/2003 |
Về việc thành lập một số ấp mới ở xã Lộc Tấn thuộc huyện Lộc Ninh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
165 |
Quyết định |
29/10/2003 |
Về việc thành lập ấp mới ở xã Tân Lợi huyện Đồng Phú |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
166 |
Quyết định |
17/9/2003 |
Về việc thành lập thôn mới ở xã Phú Nghĩa huyện Phước Long |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
167 |
Quyết định |
|
26/10/2004 |
Về việc cho phép thành lập Hội Khuyến học huyện Bù Đăng tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
168 |
Quyết định |
|
26/10/2004 |
Về việc cho phép thành lập Hội Khuyến học huyện Chơn Thành tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
169 |
Quyết định |
01/11/2004 |
Về việc cho phép thành lập Hội Khuyến học huyện Đồng Phú tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
170 |
Quyết định |
01/11/2004 |
Về việc cho phép thành lập Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
171 |
Quyết định |
19/11/2004 |
Về việc cho phép thành lập Hội Khuyến học huyện Phước Long - tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
172 |
Quyết định |
|
19/11/2004 |
Về việc cho phép thành lập Hội Khuyến học huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
173 |
Quyết định |
|
31/10/2005 |
Về việc cho phép thành lập Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
174 |
Quyết định |
11/01/2005 |
Về việc thành lập một số thôn mới ở xã Đức Liễu và xã Đoàn Kết - huyện Bù Đăng |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
175 |
Quyết định |
28/01/2005 |
Về việc thành lập một số ấp mới ở các xã : Thuận Lợi, Thuận Phú, Đồng Tiến và xã Tân Hưng - huyện Đồng Phú |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
176 |
Quyết định |
07/6/2005 |
Về việc thành lập ấp mới thuộc xã Minh Hưng - huyện Chơn Thành |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
177 |
Quyết định |
10/5/2005 |
Về việc thành lập Ban chỉ đạo xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Bonuê tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
178 |
Quyết định |
29/6/2005 |
Về việc cho phép thành lập Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
179 |
Quyết định |
01/9/2004 |
Về việc cho phép thành lập Hội Khuyến học huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
180 |
Quyết định |
08/9/2005 |
Về việc phê duyệt bản Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội Khuyến học tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
181 |
Quyết định |
|
26/9/2005 |
Về việc công nhận tổng số ấp, khu phố thuộc thị trấn Chơn Thành và xã Thành Tâm - huyện Chơn Thành |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
182 |
Quyết định |
29/12/1998 |
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch huy động lao động công ích năm 1999 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
183 |
Quyết định |
18/02/2000 |
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch huy động, sử dụng ngày công lao động công ích năm 2000 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
184 |
Quyết định |
14/6/2000 |
Về việc giao đơn giá tiền lương cho các doanh nghiệp Nhà nước năm 2000 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
185 |
Quyết định |
19/10/1998 |
Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng ấp, khu phố, thôn, sóc thuộc Tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
186 |
Quyết định |
|
04/10/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
187 |
Quyết định |
|
16/11/1998 |
Về việc ban hành “Quy chế tổ chức và hoạt động của sở Lao động – Thương binh và Xã hội Tỉnh Bình Phước” |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
II. Chỉ thị: gồm 38 Chỉ thị quy phạm pháp luật |
|||||
|
1 |
Chỉ thị |
|
11/5/1998 |
Về việc xây dựng điểm thế trận quốc phòng - an ninh xã biên giới. Tổ chức xây dựng lực lượng tự vệ trong các cơ quan Ban, Ngành của tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
2 |
Chỉ thị |
11/5/1998 |
Về việc tăng cường công tác rà gỡ, thu gom mìn và quản lý vật liệu nổ trên địa bàn tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
3 |
Chỉ thị |
15/3/1999 |
Về việc duy trì hoạt động bảo vệ an ninh chính trị - trật tự xã hội và bảo đảm chính sách cho Dân quân tự vệ |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
4 |
Chỉ thị |
25/02/2000 |
Về việc tăng cường công tác Dân quân tự vệ và công tác quốc phòng địa phương trên địa bàn tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
5 |
Chỉ thị |
12/01/2001 |
Về việc quy tập mộ liệt sỹ quân tình nguyện Việt Nam ở Campuchia |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
6 |
Chỉ thị |
26/4/2001 |
Về việc tổ chức triển khai Nghị định số 34/2000/NĐ-CP ngày 18/8/2000 của Chính Phủ |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
7 |
Chỉ thị |
12/12/2002 |
Về việc tăng cường công tác phòng chống sốt rét |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
8 |
Chỉ thị |
|
07/8/2003 |
Về việc tổ chức tập huấn soạn thảo và lập kế hoạch xây dựng, kế hoạch huy động, kế hoạch tiếp nhận LL.DBĐV và triển khai quán triệt Pháp lệnh Động viên Công nghiệp" |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
9 |
Chỉ thị |
15/01/2004 |
Về việc tuyên truyền phổ biến Luật Thống kê |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
10 |
Chỉ thị |
|
10/6/2005 |
Về việc tuyên truyền và phổ biến Nghị định số 14/2005/NĐ-CP ngày 04/02/2005 của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thống kê |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
11 |
Chỉ thị |
|
26/5/2006 |
Về việc tổ chức thực hiện Hiệp ước bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới Việt Nam - Campuchia 1985 trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
12 |
Chỉ thị |
02/11/2006 |
Về việc triển khai thực hiện Pháp lệnh Dân quân tự vệ năm 2004 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
13 |
Chỉ thị |
23/01/2007 |
Về việc tăng cường công tác xử lý sau thanh tra |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
14 |
Chỉ thị |
15/7/2010 |
Triển khai biện pháp chống thất thu thuế đối với hoạt động kinh doanh ăn uống, karaoke, massage |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
15 |
Chỉ thị |
|
16/01/2014 |
Về việc triển khai, thực hiện Nghị định số 79/2013/NĐ-CP ngày 19/7/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
16 |
Chỉ thị |
28/02/2014 |
Về việc tăng cường công tác thống kê trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
17 |
Chỉ thị |
46/1997/CT-UB |
18/9/1997 |
Về việc vận động toàn dân sử dụng muối iốt |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
18 |
Chỉ thị |
|
11/01/2007 |
Về việc Tăng cường, nâng cao hiệu quả công tác thi hành án phạt tù cho hưởng án treo và hình phạt cải tạo không giam giữ |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
19 |
Chỉ thị |
|
14/02/2007 |
Cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, đoàn thể và cán bộ chiến sĩ các lực lượng vũ trang thuộc tỉnh Đồng Nai không uống rượu, bia trong ngày, giờ làm việc |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
20 |
Chỉ thị |
|
03/7/2007 |
Về việc tổ chức triển khai thi hành Luật Cư trú, Nghị định 38/2006/NĐ-CP của Chính phủ về Bảo vệ dân phố và Quyết định số 106/2007/QĐ-BCA của Bộ Công an ban hành Điều lệnh Cảnh sát khu vực |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
21 |
Chỉ thị |
08/4/2008 |
Về việc tăng cường công tác phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
|
22 |
Chỉ thị |
|
19/8/2008 |
Về một số biện pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
23 |
Chỉ thị |
|
21/4/2009 |
Về việc tuyên truyền, phổ biến pháp luật về phòng, chống tội phạm và phát động phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc trong các cơ quan, doanh nghiệp và trường học |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
24 |
Chỉ thị |
22/4/2010 |
Thực hiện nghiêm quy định cấm đánh bạc và sử dụng trái phép các chất ma túy |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
25 |
Chỉ thị |
|
06/5/2008 |
Về tổ chức thi tốt nghiệp Trung học phổ thông và bổ túc Trung học phổ thông năm học 2007 - 2008 trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
26 |
Chỉ thị |
|
14/8/2008 |
Về việc thực hiện cuộc vận động “Ngày toàn dân đưa trẻ đến trường” năm học 2008 - 2009 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
27 |
Chỉ thị |
11/5/2011 |
Về việc tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm học 2010 - 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
28 |
Chỉ thị |
17/5/2010 |
Về việc tổ chức thi tốt nghiệp THPT năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
29 |
Chỉ thị |
|
12/8/2010 |
Về việc thực hiện cuộc vận động “Ngày toàn dân đưa trẻ đến trường” năm học 2010 - 2011 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
30 |
Chỉ thị |
|
28/5/2007 |
Về việc xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở; thi tốt nghiệp THPT và bổ túc THPT năm 2006 - 2007 trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
31 |
Chỉ thị |
05/5/2009 |
Về việc tổ chức thi tốt nghiệp Trung học phổ thông và Bổ túc trung học phổ thông năm học 2008 - 2009 trên địa bàn tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
32 |
Chỉ thị |
25/8/2009 |
Về thực hiện cuộc vận động “Ngày toàn dân đưa trẻ đến trường” năm học 2009-2010 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
33 |
Chỉ thị |
|
18/5/2006 |
Về việc xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở; thi tốt nghiệp THPT và Bổ túc THPT năm học 2005 - 2006 trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
34 |
Chỉ thị |
17/8/2006 |
Thực hiện cuộc vận động “Ngày toàn dân đưa trẻ đến trường” năm học 2006-2007 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
|
35 |
Chỉ thị |
|
24/01/2007 |
Về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục để dạy tốt, học tốt đạt kết quả thực chất |
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
|
36 |
Chỉ thị |
10/02/1998 |
Về việc tăng cường hoạt động truy quét làm trong sạch địa bàn trước, trong và sau tết nguyên đán |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
37 |
Chỉ thị |
04a/2007/CT-UBND |
05/3/2007 |
Về việc tăng cường tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn - vệ sinh lao động - phòng chống cháy nổ và các hoạt động hưởng ứng Tuần lễ Quốc gia An toàn - Vệ sinh lao động - Phòng chống cháy nổ hàng năm |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
38 |
Chỉ thị |
|
22/3/2006 |
Tăng cường tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn - vệ sinh lao động, phòng chống cháy nô, bảo vệ môi trường và các hoạt động hưởng ứng Tuần lễ Quốc gia An toàn - Vệ sinh lao động - Phòng chống cháy nổ năm 2006 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
|
Tổng: 225 văn bản (187 Quyết định, 38 Chỉ thị) |
|||||
Original document (PDF)
Download
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.