Quyết định số 1815/QĐ-UBND. Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1, Quyết định số 2703/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh quy định giá tính thuế tài nguyên đối với quặng sa khoáng titan

Quyết định số 1815/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với quặng sa khoáng titan trên địa bàn tỉnh là 1.300.000 đồng/tấn và áp dụng kể từ ngày 01/7/2014.

문서 번호1815/QĐ-UBND.
문서 유형결정
발행 기관Huế
서명자Nguyễn Văn Cao — Chủ tịch
업데이트17. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 09. 2015
발효일11. 09. 2015
효력 만료일20. 07. 2016
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 1815/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với quặng sa khoáng titan trên địa bàn tỉnh là 1.300.000 đồng/tấn và áp dụng kể từ ngày 01/7/2014.

적용 범위

Doanh nghiệp khai thác quặng sa khoáng titan trên địa bàn tỉnh.

핵심 사항

  • Doanh nghiệp khai thác quặng sa khoáng titan → phải nộp thuế tài nguyên với giá là 1.300.000 đồng/tấn → áp dụng kể từ ngày 01/7/2014.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp sẽ phải chịu thêm chi phí thuế, ảnh hưởng đến lợi nhuận và giá thành sản phẩm.
  • Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Giá tính thuế tài nguyên đối với quặng sa khoáng titan là bao nhiêu?

Giá tính thuế tài nguyên đối với quặng sa khoáng titan là 1.300.000 đồng/tấn.

Thời điểm áp dụng giá mới này là khi nào?

Giá mới này được áp dụng kể từ ngày 01/7/2014.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1, Quyết định số 2703/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh quy định giá tính thuế tài nguyên

 đối với quặng sa khoáng titan

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân số 11/2003/QH11  ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Liên Ngành Tài chính - Tài nguyên và Môi trường - Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 2203/TTr-TC-TNMT-CT ngày 07 tháng 9 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 2703/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với quặng sa khoáng titan như sau:

“Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với quặng sa khoáng titan trên địa bàn tỉnh là 1.300.000 đồng/tấn (Một triệu, ba trăm ngàn đồng trên một tấn) và được áp dụng kể từ ngày 01/7/2014”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.