Nghị quyết số 182/2009/NQ-HĐND quy định mức phụ cấp hàng tháng cho Bảo vệ dân phố tại tỉnh Phú Thọ, áp dụng từ ngày 1/7/2009.
Scope of application
Bảo vệ dân phố
Key points
- Trưởng Ban Bảo vệ dân phố được hưởng mức phụ cấp 180.000 đồng/người/tháng, Phó Ban 160.000 đồng, Ủy viên kiêm Tổ trưởng 140.000 đồng, Tổ phó 120.000 đồng và Tổ viên 100.000 đồng/người/tháng.
- Ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ 100.000 đồng/người/tháng cho các đối tượng được hưởng, phần còn lại từ quỹ an ninh trật tự địa phương và ngân sách cấp phường nếu thiếu.
- Việc chi trả mức phụ cấp bắt đầu từ ngày 1/7/2009.
- Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện nghị quyết này.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện nghị quyết.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao chất lượng công tác bảo vệ dân phố và an ninh trật tự tại địa phương.
- Tác động tiêu cực: Chi phí từ ngân sách tỉnh và quỹ an ninh trật tự địa phương có thể gây áp lực về tài chính.
❓ Frequently asked questions
Mức phụ cấp hàng tháng cho Trưởng Ban Bảo vệ dân phố là bao nhiêu?
Trưởng Ban Bảo vệ dân phố được hưởng mức phụ cấp 180.000 đồng/người/tháng.
Ngân sách hỗ trợ bao nhiêu cho mỗi đối tượng được hưởng?
Ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ 100.000 đồng/người/tháng cho các đối tượng được hưởng theo quy định.
Việc chi trả mức phụ cấp bắt đầu từ khi nào?
Việc chi trả mức phụ cấp bắt đầu từ ngày 1/7/2009.
Nếu quỹ an ninh trật tự địa phương không đủ, ngân sách cấp phường sẽ hỗ trợ như thế nào?
Nếu quỹ an ninh trật tự địa phương thiếu, Ủy ban nhân dân phường có trách nhiệm trích từ ngân sách cấp mình để bảo đảm đủ mức chi cho các đối tượng được hưởng theo quy định.
Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện nghị quyết này.
Full text
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng cho Bảo vệ dân phố
_________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về Bảo vệ dân phố;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2007 của Bộ Công an, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về Bảo vệ dân phố;
Sau khi xem xét Tờ trình số 1884/TTr-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng cho Bảo vệ dân phố; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế và thảo luận,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho Bảo vệ dân phố như sau:
1. Mức phụ cấp hàng tháng
|
STT |
Chức danh |
Mức phụ cấp (đồng/người/tháng) |
|
1 |
Trưởng Ban Bảo vệ dân phố |
180.000 |
|
2 |
Phó Ban Bảo vệ dân phố |
160.000 |
|
3 |
Ủy viên Ban Bảo vệ dân phố (kiêm Tổ trưởng Tổ Bảo vệ dân phố) |
140.000 |
|
4 |
Tổ phó Tổ bảo vệ dân phố |
120.000 |
|
5 |
Tổ viên Tổ Bảo vệ dân phố |
100.000 |
2. Nguồn kinh phí thực hiện
- Ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ 100.000 đồng/người/tháng; nguồn kinh phí thực hiện 6 tháng cuối năm 2009 được bố trí từ dự phòng ngân sách cấp tỉnh năm 2009, những năm tiếp theo được phân bổ vào dự toán ngân sách thành phố, thị xã để chi trả cho các đối tượng được hưởng theo quy định.
- Phần kinh phí còn lại được trích từ 50% quỹ an ninh trật tự của địa phương, nếu thiếu Ủy ban nhân dân phường có trách nhiệm trích ngân sách cấp mình bố trí bảo đảm đủ mức chi cho các đối tượng được hưởng theo quy định.
3. Thời điểm tổ chức thực hiện:
Việc chi trả mức phụ cấp trên được thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2009.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết;
- Thường trực Hội đồng nhân, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVI, kỳ họp thứ mười bảy thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2009.
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.