Nghị quyết số 184/2019/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đổi với khai thác khoáng sản trên địa bàn tình Thanh Hóa

문서 번호184/2019/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thanh Hóa
서명자Trịnh Văn Chiến — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 07. 2019
발효일21. 07. 2019
효력 만료일10. 06. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017
của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đổi với
khai thác khoáng sản trên địa bàn tình Thanh Hóa

___________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 9

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 06 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Xét Tờ trình số 65/TTr-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 245/BC-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

Số thứ tự 1, 6, 11, 14, 17, 21 thuộc Nhóm II, Điểm a, Khoản 4, Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

 

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá khối đế sản xuất đá ốp lát, làm mỹ nghệ; Đá khối để xẻ

m3

70.000

6

Đá vôi (đá sản xuất vôi, đá có hàm lượng CaO>54%), đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác); đá cát kết; đá sét bột kết; sét kết làm gạch men; Đá Ba zan làm phụ gia sản xuất xi măng

 

Tấn

3.000

11

Đất sét, đất làm gạch, ngói

 

 

11.1

Đất sét trầm tích (đất sét ruộng, bãi) làm gạch, ngói

m3

2.000

11.2

Đất sét đồi làm gạch, ngói

m3

1.500

14

Các loại đất khác (đất giàu sắt, đất giàu silic, cát

silic làm phụ gia xi măng; đất sét làm phụ gia sản xuất phân bón; đá ong phong hóa không chứa kim loại tự sinh hoặc khoáng vật kim loại).

m3

2.000

17

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

 

 

17.1

Đá Thạch anh Deluvi

Tấn

20.000

17.2

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

30.000

21

Than các loại

 

 

21.1

Than bùn làm phụ gia sản xuất phân bón

Tấn

6.000

21.2

Than các loại còn lại

Tấn

10.000

Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 61/2017/NQ- HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tình Thanh Hóa.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành để tổ chức, triển khai thực hiện, định kỳ báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2019./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 11
11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 09/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 157/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 38/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Vĩnh Long 발효 중 25/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025 (Đề án 844)” trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 04/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2020/NQ- HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 18/2019/QĐ-UBND Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중
개정·보충됨 1
184/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 184/2019/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đổi với khai thác khoáng sản trên địa bàn tình Thanh Hóa
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
23/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.