Quyết định số 1844/2003/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2002, bao gồm tổng thu và chi ngân sách địa phương, chi đầu tư phát triển, chi sự nghiệp kinh tế - xã hội, chi cho các cơ quan đơn vị thuộc UBND tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Key points
- Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn → công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2002 theo các biểu số đính kèm
- Tổng thu NSNN trên địa bàn: 50.644 triệu đồng, trong đó thu nội địa là 40.808 triệu đồng và thu từ doanh nghiệp nhà nước là 5.549 triệu đồng
- Tổng chi ngân sách địa phương: 557.527 triệu đồng, bao gồm chi đầu tư phát triển (246.694 triệu đồng) và chi sự nghiệp kinh tế - xã hội (300.475 triệu đồng)
- Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo: 98.695 triệu đồng; chi sự nghiệp y tế: 18.994 triệu đồng
- Các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh Bắc Kạn → được phân bổ ngân sách với tổng số quyết toán là 370.213 triệu đồng
🌐 Social impact of this document
- Tạo minh bạch về tài chính công, tăng cường giám sát của người dân đối với hoạt động quản lý và sử dụng ngân sách
- Giúp các cơ quan, đơn vị có thông tin đầy đủ để điều chỉnh kế hoạch và dự toán ngân sách trong tương lai
❓ Frequently asked questions
Tổng thu NSNN trên địa bàn năm 2002 là bao nhiêu?
Tổng thu NSNN trên địa bàn năm 2002 là 50.644 triệu đồng.
Thu từ doanh nghiệp nhà nước chiếm bao nhiêu phần trăm tổng thu nội địa?
Thu từ doanh nghiệp nhà nước chiếm khoảng 13,6% tổng thu nội địa (5.549/40.808 x 100).
Tổng chi ngân sách địa phương năm 2002 là bao nhiêu?
Tổng chi ngân sách địa phương năm 2002 là 557.527 triệu đồng.
Chi đầu tư phát triển chiếm bao nhiêu phần trăm tổng chi NSĐP?
Chi đầu tư phát triển chiếm khoảng 44,9% tổng chi NSĐP (246.694/547.169 x 100).
Các cơ quan đơn vị thuộc UBND tỉnh Bắc Kạn được phân bổ bao nhiêu tiền?
Tổng số quyết toán cho các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh Bắc Kạn là 370.213 triệu đồng.
Full text
|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Số : 1844/2003/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bắc Kạn ngày 08 tháng 09 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2002
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân năm 1994;
Căn cứ Quyết định 225/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành ban hành Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân và Quyết định 182/2001/QĐ- TTg ngày 20/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 225/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thu tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư 01/2002/TT-BTC ngày 08/01/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế công khai tài chính về ngân sách nhà nước;
Căn cứ vào nghị quyết 103/2002/NQ-HĐND ngày 24/7/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 2002,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2002 ( Theo các biểu số 1,2,3,4 đính kèm ).
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3: Các ông, bà: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH
Mai Thế Dương |
UỶ BAN NHÂN DÂN Biểu số 01/CKTC-NSĐP
Tỉnh Bắc Kạn.
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN PHÊ CHUÂN
NĂM 2002
(Kèm theo Quyết định số 1844/2003/QĐ UB ngày 08 / 09 / 2013 Bắc Kạn)
Đơn vị tính:Triệu đồng
|
|
|
Quyết toán |
|
A |
Tổng số thu NSNN trên địa bàn |
50.644 |
|
I |
Thu nôi đia |
40.808 |
|
1 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước |
5.549 |
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
201 |
|
3 |
Thu từ khu vực CTN và dịch vụ NQD |
9.090 |
|
4 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
315 |
|
5 |
Thuế thu nhập đối vói người có thu nhập cao |
103 |
|
6 |
Lệ phí trước bạ |
2.269 |
|
7 |
Thu phí, lệ phí |
2.945 |
|
8 |
Các khoản thu về nhà, đất |
6.198 |
|
a |
Thuế nhà đất |
516 |
|
b |
Thuế chuyển quyền sử dụng đất |
492 |
|
c |
Thu tiền thuê đất |
272 |
|
d |
Thu giao quyền sử dụng đất |
4.574 |
|
e |
Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
344 |
|
11 |
Thu khác ngân sách |
14.134 |
|
II |
Thu viên trợ không hoàn lại |
9.840 |
|
B |
Thu ngân sách địa phương |
747.260 |
|
1 |
Thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng |
49.000 |
|
2 |
Thu kết dư ngân sách năm trước |
134.409 |
|
3 |
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương |
513.207 |
|
4 |
Thu NSNN trên địa bàn |
50.644 |
UỶ BAN NHÂN DÂN
Tỉnh Bắc Kạn
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỔNG NHÂN DÂN TỈNH PHÊ CHUẨN năm 2002
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
Tỉnh Bắc Kạn
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC UBND TỈNH ĐÃ ĐƯỢC CƠ QUAN TÀI CHÍNH THẨM ĐỊNH NĂM 2002
( Kèm theo định số 1844/2003/QĐ-UBND ngày 08 tháng 09 năm 2003 của UBND tỉnh Bắc Kạn
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
S T T |
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ |
TỔNG SỐ QUYẾT TOÁN 2002 |
|
|
|
TRON |
ĐÓ CHI |
|
|
|
|
CT-MT QG |
SƯ NGHIỆP KTXH |
TRONG ĐÓ CHI |
||||||||
|
SỰ-N GD-ĐT |
SỰN YTẾ |
Sự N- KH-CN &MT |
SỰ NGHIỆP KINH TẾ |
SN KHÁC |
QLÝ HC |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
1 |
VPUBND &HDND |
5.325 |
|
5.325 |
|
|
|
1.823 |
2.023 |
1.479 |
|
2 |
Ban TCCQ |
1.465 |
|
1.465 |
782 |
|
|
|
350 |
333 |
|
3 |
Thanh tra tỉnh |
527 |
|
527 |
|
|
|
|
|
527 |
|
4 |
Sd KH-DT |
625 |
|
625 |
|
|
|
|
|
625 |
|
5 |
So Tư pháp |
841 |
|
841 |
|
|
|
|
25 |
816 |
|
6 |
Sở TC-VG |
1.399 |
|
1.399 |
440 |
|
|
|
|
959 |
|
7 |
Sở GT-VT |
10.035 |
|
10.035 |
|
|
|
9.459 |
|
576 |
|
8 |
Sở Xây dựng |
589 |
|
589 |
|
|
|
|
|
589 |
|
9 |
Sở VH-TT-TT |
6.398 |
1.411 |
4.987 |
|
|
|
|
4.013 |
974 |
|
10 |
Sở TM- DL |
486 |
|
486 |
|
|
|
|
|
486 |
|
11 |
SởLD-TB - XH |
3.690 |
707 |
2.983 |
|
|
|
1.603 |
981 |
399 |
|
12 |
CNKHCNMT |
4.793 |
|
4.793 |
|
|
3.960 |
|
|
833 |
|
13 |
Sở NN PTNT |
2.478 |
|
2.478 |
|
|
|
1.503 |
|
975 |
|
14 |
Sở Điạ chính |
3.547 |
|
3.547 |
|
|
|
3.159 |
|
388 |
|
15 |
Sở Y Tế |
25.757 |
3.302 |
22.455 |
|
17.691 |
|
|
4.251 |
513 |
|
16 |
Sở GD - DT |
97.026 |
6.972 |
90.054 |
87.487 |
|
|
|
|
2.567 |
|
17 |
Chi cuc K L |
2.847 |
|
2.847 |
|
|
|
2.847 |
|
|
|
18 |
DCDCKTM |
778 |
1 |
778 |
|
|
|
381 |
|
397 |
|
19 |
C/cuc BVTV |
460 |
|
460 |
|
|
|
|
|
460 |
|
20 |
Chi cục Thú Y |
912 |
|
912 |
|
|
|
|
109 |
803 |
|
|
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]