🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành “Đơn giá duy trì hệ thống
chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên”
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 205/2004/NĐ-CP, ngày 14 tháng 12 năm 2004 quy định Hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành “Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng”;
Căn cứ Quyết định số 1011/2006/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Phú Yên”;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng (tại Tờ trình số 255/TTr-SXD ngày 26/12/2006) kèm theo Văn bản số 103/STC-VG ngày 24/01/2007 của Sở Tài chính và Biên bản Hội nghị giữa các ngành chức năng liên quan họp ngày 14/12/2006 tại Sở Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên” làm cơ sở để xác định giá dự toán dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2. “Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên” này thay thế đơn giá các công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng đã được UBND tỉnh Phú Yên ban hành có danh mục trong Đơn giá này, được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Phú Yên và có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2007.
Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn áp dụng và quản lý thực hiện.
Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động-Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chức năng liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật xác định chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.
1. Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng được xác định trên cơ sở:
- Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng ban hành kèm theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02/11/2005 của Bộ Xây dựng.
- Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ “Quy định hệ thống thang bảng lương và chế độ phụ cấp trong các công ty Nhà nước”.
- Nghị định 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ “Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung”.
- Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01/11/2005 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị.
- Quyết định số 1011/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 của UBND tỉnh Phú Yên “V/v Ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Phú Yên”.
- Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công”.
- Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn bổ sung một số nội dung của các Thông tư 02/2005/TT-BXD; Thông tư 04/2005/TT-BXD; Thông tư 06/2005/TT-BXD củaBộ Xây dựng”.
- Giá vật liệu tại thời điểm Quý III năm 2006 của tỉnh Phú Yên.
2 . Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng gồm các chi phí sau:
a) Chi phí vật liệu:
Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu trong quá trình thực hiện công việc.
Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo mặt bằng giá tại thời điểm quý III năm 2006 của tỉnh Phú Yên (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng).
Trong quá trình áp dụng đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theo nguyên tắc sau: Các đơn vị căn cứ vào giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính ra chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với giá vật liệu trong đơn giá để xác định mức bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.
b) Chi phí nhân công:
Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm: Lương cơ bản, lương phụ và các khoản phụ cấp. Chi phí nhân công trong đơn giá được tính với mức lương tối thiểu là 450.000 đồng/tháng ban hành theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ, cấp bậc tiền lương A.1, thang lương 7 bậc, mục 5 - Công nhân công trình đô thị, nhóm II ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.
Các khoản phụ cấp bao gồm: Phụ cấp lưu động ở mức thấp nhất bằng 20% lương tối thiểu, phụ cấp độc hại nguy hiểm bằng 20% lương tối thiểu, lương phụ (nghỉ lễ, phép tết ) bằng 12% lương cơ bản.
Đối với các công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng được thực hiện ở những vùng được hưởng thêm các khoản phụ cấp và các chế độ chính sách khác chưa tính vào chi phí nhân công trong đơn giá hoặc được hưởng phụ cấp ở mức cao hơn các khoản phụ cấp đã tính trong đơn giá thì được bổ sung các khoản này vào chi phí nhân công trong dự toán.
c) Chi phí sử dụng máy và thiết bị:
Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị trực tiếp thực hiện để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng bao gồm: Chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí sửa chữa thường xuyên, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy và chi phí khác của máy.
Chi phí sử máy và thiết bị tính trong đơn giá: Căn cứ “Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Phú Yên” ban hành Quyết định số 1011/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 của UBND tỉnh Phú Yên để lập giá ca máy và thiết bị thi công có liên quan với chi phí tiền lương thợ điền khiển máy theo mức lương tối thiểu là 450.000 đồng/tháng và các khoản phụ cấp lương như chi phí nhân công được tính trong đơn giá.
II. KẾT CẤU CỦA BỘ ĐƠN GIÁ
Tập Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên bao gồm 06 chương, phân theo nhóm, loại công tác và được mã hoá thống nhất như quy định trong định mức số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02/11/2005 của Bộ Xây dựng.
Chương I: Lắp dựng cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn.
Chương II: Kéo dây, kéo cáp, làm đầu cáp khô, luồn cáp…
Chương III: Lắp đặt các loại đèn sân vườn.
Chương IV: Lắp đặt đèn trang trí.
Chương V: Duy trì lưới điện chiếu sáng.
Chương VI: Duy trì trạm đèn.
III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
Tập Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên là cơ sở xác định giá trị dự toán dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Phú Yên, làm căn cứ để chính quyền đô thị thương thảo, xem xét, quyết định giá dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng và lựa chọn các tổ chức, cá nhân để ký kết hợp đồng kinh tế theo phương thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Đối với những công tác chưa có trong tập Đơn giá này hoặc có điều kiện kỹ thuật biện pháp thi công hoặc điều kiện cung ứng vật liệu khác so với quy định trong đơn giá thì đơn vị chủ quản phối hợp với Sở Xây dựng điều chỉnh định mức hoặc xác lập định mức, đơn giá phù hợp trình UBND Tỉnh quyết định áp dụng, đồng thời báo cáo Bộ Xây dựng để theo dõi kiểm tra.
Trong quá trình sử dụng tập Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết.
HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN
DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TỈNH PHÚ YÊN
(Theo Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01/11/2005 của Bộ Xây dựng)
|
STT |
KHOẢN MỤC CHI PHÍ |
CÁCH TÍNH |
KẾT QUẢ |
|
I |
CHI PHÍ TRỰC TIẾP |
|
|
|
1 |
Chi phí vật liệu |
|
VL |
|
2 |
Chi phí nhân công |
|
NC |
|
3 |
Chi phí sử dụng máy và thiết bị |
|
M |
|
|
Cộng chi phí trực tiếp |
VL + NC + M |
T |
|
II |
CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG |
67% x NC |
C |
|
III |
LỢI NHUẬN ĐỊNH MỨC |
(T+C) x 5% |
TL |
|
|
Giá trị dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng |
(T + C + T) |
G |
Trong đó:
: Khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng thứ j;
,
,
: Chi phí vât liệu, nhân công, sử dụng máy và thiết bị trong Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên của công tác thứ j;
: Hệ số điều chỉnh nhân công (nếu có);
: Hệ số điều chỉnh chi phí sử dụng máy và thiết bị (nếu có);
: Chênh lệch vật liệu (nếu có).
Trường hợp khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng có chi phí sử dụng máy và thiết bị > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được tính bằng 2,5% chi phí sử dụng máy và thiết bị.
Chương I
LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ CẦN ĐÈN, CHÓA ĐÈN
CS.1.01.00 Lắp dựng cột đèn bằng cột BTCT, bằng cột thép, cột gang
Thành phần công việc:
- Cảnh giới, bảo đảm an toàn thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 500m.
- Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế.
- Đào mà, hố móng.
- Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột.
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Lắp dựng cột bê tông cốt thép bằng phương pháp thủ công |
|
|
|
|
|
CS.1.01.11 |
- Cột cao £ 10m |
cột |
810.000 |
250.101 |
|
|
CS.1.01.12 |
- Cột cao > 10m |
cột |
1.295.000 |
277.890 |
|
|
|
Lắp dựng cột thép (gang) bằng phương pháp thủ công |
|
|
|
|
|
CS.1.01.13 |
- Cột cao £ 8m |
cột |
2.370.000 |
166.734 |
|
|
CS.1.01.14 |
- Cột cao £ 10m |
cột |
3.198.000 |
250.101 |
|
|
CS.1.01.15 |
- Cột cao £ 12m |
cột |
3.730.000 |
277.890 |
|
|
|
Lắp dựng cột bê tông cốt thép bằng máy |
|
|
|
|
|
CS.1.01.21 |
- Cột cao £ 10m |
cột |
810.000 |
138.945 |
130.519 |
|
CS.1.01.22 |
- Cột cao > 10m |
cột |
1.295.000 |
194.523 |
130.519 |
|
|
Lắp dựng cột thép (gang) bằng máy |
|
|
|
|
|
CS.1.01.23 |
- Cột cao £ 8m |
cột |
2.370.000 |
138.945 |
104.415 |
|
CS.1.01.24 |
- Cột cao £ 10m |
cột |
3.198.000 |
138.945 |
104.415 |
|
CS.1.01.25 |
- Cột cao £ 12m |
cột |
3.730.000 |
166.734 |
130.519 |
|
|
Vận chuyển cột đèn: |
|
|
|
|
|
CS.1.01.31 |
- Cột BT cốt thép £ 10m |
cột |
|
|
22.153 |
|
CS.1.01.32 |
- Cột BT cốt thép >10m |
cột |
|
|
22.153 |
|
CS.1.01.33 |
- Cột thép (gang) £ 8m |
cột |
|
|
22.153 |
|
CS.1.01.34 |
- Cột thép (gang) £ 10m |
cột |
|
|
22.153 |
|
CS.1.01.35 |
- Cột thép (gang) £ 12m |
cột |
|
|
22.153 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.1.02.00 Lắp chụp đầu cột
CS.1.02.10 Lắp chụp đầu cột mới
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.
- Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1 chiếc
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lắp chụp đầu cột (cột mới) |
|
|
|
|
|
CS.1.02.11 |
- Cột cao £ 10,5m |
chiếc |
155.000 |
29.728 |
100.948 |
|
CS.1.02.12 |
- Cột cao > 10,5m |
chiếc |
155.000 |
32.700 |
100.948 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.1.02.20 Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị điều kiện lắp đặt, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.
- Kéo lại bảng séc măng của dàn.
- Hạ tầng xà của đường dây hạ thế có sẵn.
- Tháo kéo lại dây.
- Tháo lắp xà phụ điện nhánh nếu có, cắt điện, giám sát an toàn.
- Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1 chiếc
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.1.02.20 |
Lắp chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn) |
chiếc |
155.000 |
29.728 |
100.948 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.1.03.00 Lắp cần đèn các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.
- Cắt điện, giám sát an toàn lao động.
- Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1cần đèn
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lắp cần đèn D60: |
|
|
|
|
|
CS.1.03.11 |
- Chiều dài cần £ 2,8m |
cần |
165.000 |
56.482 |
134.597 |
|
CS.1.03.12 |
- Chiều dài cần £ 3,2m |
cần |
183.000 |
62.428 |
134.597 |
|
CS.1.03.13 |
- Chiều dài cần £ 3,6m |
cần |
230.000 |
67.779 |
168.247 |
|
CS.1.03.14 |
- Chiều dài cần £ 3,8m |
cần |
240.000 |
74.913 |
168.247 |
|
CS.1.03.15 |
- Chiều dài cần £ 4m |
cần |
250.000 |
77.292 |
201.896 |
|
CS.1.03.16 |
- Chiều dài cần £ 4,4m |
cần |
265.000 |
80.859 |
201.896 |
|
CS.1.03.17 |
- Chiều dài cần £ 6m |
cần |
345.000 |
83.237 |
201.896 |
|
|
Lắp cần đèn chữ S: |
|
|
|
|
|
CS.1.03.21 |
- Chiều dài cần £ 2,8m |
cần |
178.000 |
178.365 |
187.945 |
|
CS.1.03.22 |
- Chiều dài cần £ 3,2m |
cần |
196.000 |
187.283 |
187.945 |
|
|
Lắp cần đèn sợi tóc D48: |
|
|
|
|
|
CS.1.03.31 |
- Chiều dài cần £ 1,5m |
cần |
92.500 |
89.182 |
156.621 |
|
CS.1.03.32 |
- Chiều dài cần £ 2m |
cần |
113.000 |
89.182 |
156.621 |
|
CS.1.03.33 |
- Chiều dài cần £ 2,5m |
cần |
127.000 |
118.910 |
156.621 |
|
CS.1.03.34 |
- Chiều dài cần > 2,5m |
cần |
169.500 |
148.638 |
156.621 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.1.04.10 Kéo lèo đèn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển tập kết vật liệu trong phạm vi 500m.
- Đo lèo lấy dấu, giám sát kỹ thuật.
- Lắp cố định lèo đèn trên cột.
- Bắt mani cốt đơ, kéo tăng đơ, kéo dây vào đèn.
- Tết quả sứ bun, bắt bộ giá treo chao.
Đơn vị tính: đồng/1 lèo đèn
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.1.04.11 |
Kéo lèo đèn – loại lèo đôi |
lèo |
386.000 |
178.365 |
313.242 |
|
CS.1.04.12 |
Kéo lèo đèn – loại lèo ba |
lèo |
560.460 |
237.820 |
522.070 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.1.05.10 Lắp chóa đèn (lắp lốp) , chao cao áp
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển đến nơi lắp đặt trong phạm vi 500m.
- Kiểm tra, thử bóng và chóa đèn.
- Đấu dây vào chóa, lắp chóa và căn chỉnh.
Đơn vị tính: đồng/1 chóa
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Lắp chóa đèn: |
|
|
|
|
|
CS.1.05.11 |
- Chóa đèn cao áp ở độ cao £ 12m |
chóa |
130.000 |
29.728 |
100.948 |
|
CS.1.05.12 |
- Chóa đèn cao áp ở độ cao > 12m |
chóa |
130.000 |
41.618 |
100.948 |
|
CS.1.05.13 |
- Chóa đèn sợi tóc |
chóa |
10.000 |
17.836 |
100.948 |
|
CS.1.05.14 |
- Chóa đèn huỳnh quang |
chóa |
1.364.000 |
29.728 |
100.948 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.1.06.00 Lắp các loại xà, sứ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.
- Đánh dấu đúng kích thước lỗ.
- Đục lỗ để lắp xà, đưa xà lên cao.
- Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp: |
|
|
|
|
|
CS.1.06.11 |
- Loại xà £ 1m |
bộ |
|
14.864 |
156.621 |
|
CS.1.06.12 |
- Loại xà > 1m |
bộ |
|
14.864 |
156.621 |
|
|
Lắp xà dọc: |
|
|
|
|
|
CS.1.06.20 |
- Lắp xà dọc |
bộ |
107.000 |
74.319 |
156.621 |
|
|
Lắp xà ngang bằng cơ giới : |
|
|
|
|
|
CS.1.06.31 |
- Loại xà £ 1m |
bộ |
71.000 |
29.728 |
156.621 |
|
CS.1.06.32 |
- Loại xà > 1m |
bộ |
107.000 |
41.618 |
156.621 |
|
|
Lắp xà ngang bằng thủ công: |
|
|
|
|
|
CS.1.06.41 |
- Loại xà £ 1m |
bộ |
71.000 |
59.455 |
|
|
CS.1.06.42 |
- Loại xà > 1m |
bộ |
107.000 |
89.182 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Nếu lắp xà kép, xà néo thì đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,2.
- Đơn giá trên tính cho cột bê tông tròn, nếu cột bê tông vuông thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số 0,8.
CS.1.07.00 Hệ thống tiếp địa, bộ néo
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí thi công trong phạm vi 500m.
- Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa.
- Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.1.07.10 |
Làm tiếp địa cho cột điện |
bộ |
190.000 |
27.944 |
17.046 |
|
CS.1.07.20 |
Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm |
bộ |
238.000 |
23.782 |
34.093 |
|
CS.1.07.30 |
Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo |
bộ |
285.000 |
29.728 |
190.714 |
|
CS.1.07.40 |
Lắp bộ néo chằng |
bộ |
30.000 |
178.365 |
17.046 |
|
|
|
|
|
|
|
Chương II
KÉO DÂY, KÉO CÁP - LÀM ĐẦU CÁP KHÔ
LUỒN CÁP CỬA CỘT - ĐÁNH SỐ CỘT - LẮP BẢNG ĐIỆN
CỬA CỘT - LẮP CỬA CỘT - LUỒN DÂY LÊN ĐÈN - LẮP TỦ ĐIỆN
CS.2.01.10 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí.
- Cảnh giới, giám sát an toàn.
- Đưa dây lên cột, kéo căng dây dẫn lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ.
- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp.
- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng: |
|
|
|
|
|
CS.2.01.11 |
- Tiết diện dây 6 - 25mm2 |
100m |
909.440 |
89.182 |
261.035 |
|
CS.2.01.12 |
- Tiết diện dây 26 - 50mm2 |
100m |
3.588.025 |
148.638 |
1.044.141 |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Nếu kéo dây tiết diện > 50mm2 đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,15.
CS.2.02.00 Làm đầu cáp khô, lắp cầu chì đuôi cá
Thành phần công viêc:
- Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha.
- Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp.
- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/1 đầu cáp
đồng/1 cầu chì
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.2.02.10 |
Làm đầu cốt khô |
cái |
6.500 |
49.348 |
|
|
CS.2.02.20 |
Lắp cầu chì đuôi cá |
cái |
16.000 |
13.894 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.2.03.00 Rải cáp ngầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đưa lô cáp vào vị trí.
- Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí.
- Lót cát bảo vệ, đặt lưới bảo vệ.
- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.2.03.10 |
Rải cáp ngầm |
100m |
12.527.130 |
83.367 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.2.04.10 Luồn cáp cửa cột
Thành phần công việc:
- Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp.
- Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột.
- Lấp đất chân cột, hoàn chỉnh bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/1 đầu cáp
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.2.04.10 |
Luồn cáp cửa cột |
đầu cáp |
|
13.894 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.2.05.10 Đánh số cột
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, pha sơn, phun sơn theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/10 cột
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.2.05.10 |
Đánh số cột |
10 cột |
29.550 |
129.255 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.2.06.00 Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đưa bảng điện vào cột.
- Định vị và lắp bu lông.
- Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột.
- Lắp cửa cột, sơn cửa cột.
Đơn vị tính: đồng/1 bảng
đồng/1 cửa
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.2.06.10 |
Lắp bảng điện cửa cột |
bảng |
15.000 |
14.864 |
|
|
CS.2.06.20 |
Lắp cửa cột |
cửa |
32.768 |
16.673 |
9.396 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.2.07.10 Luồn dây lên đèn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.2.07.10 |
Luồn dây lên đèn |
100m |
923.650 |
138.945 |
1.044.141 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.2.08.00 Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, xác định vị trí.
- Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá.
- Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ.
- Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử.
Đơn vị tính: đồng/1giá đỡ
đồng/1 tủ
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.2.08.10 |
Lắp giá đỡ tủ |
giá đỡ |
108.500 |
138.945 |
|
|
CS.2.08.21 |
Lắp đặt tủ điện cao < 2 m |
tủ |
4.000.000 |
130.608 |
|
|
CS.2.08.22 |
Lắp đặt tủ điện cao ≥ 2m |
tủ |
4.000.000 |
130.608 |
132.637 |
|
|
|
|
|
|
|
Chương III
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN SÂN VƯỜN
CS.3.01.10 Lắp dựng cột đèn sân vườn (H = 8,5 m)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 30m.
- Dựng cột, căn chỉnh, cố định cột, hoàn chỉnh bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.3.01.11 |
Lắp dựng cột bằng thủ công |
cột |
1.950.000 |
356.730 |
|
|
CS.3.01.12 |
Lắp dựng cột bằng cơ giới |
cột |
1.950.000 |
208.092 |
130.519 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.3.02.00 Lắp đặt đèn lồng
Thành phân công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư.
- Đục lỗ bắt tay đèn lồng.
- Lắp tay đèn lồng, lắp đèn, thử bóng, đấu nối dây nguồn.
- Kiểm tra, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.3.02.10 |
Lắp đặt đèn lồng |
bộ |
720.000 |
35.673 |
156.621 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.3.03.00 Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư.
- Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Kiểm tra, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.3.03.11 |
Lắp đặt đèn cầu |
bộ |
1.727.000 |
11.891 |
156.621 |
|
CS.3.03.12 |
Lắp đặt đèn nấm |
bộ |
75.000 |
17.836 |
156.621 |
|
CS.3.03.13 |
Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ |
bộ |
580.000 |
35.673 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương IV
LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ
CS.4.01.00 Lắp đèn màu ngang đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.
- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối.
- Cảnh giới, kéo dây đui, lắp đèn, lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ, đấu dây cân pha các dây đèn.
- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: đồng 100 bóng
đồng/10m
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Lắp đặt đèn bóng ốc ngang đường: |
|
|
|
|
|
CS.4.01.11 |
- Đèn bóng ốc ngang đường |
100 bóng |
231.500 |
356.730 |
1.044.141 |
|
CS.4.01.12 |
- Đèn bóng ốc ngã 3 – ngã 4 |
100 bóng |
347.000 |
475.640 |
1.566.212 |
|
|
Lắp đèn dây rắn ngang đường: |
|
|
|
|
|
CS.4.01.21 |
- Đèn dây rắn ngang đường |
10m |
150.000 |
118.910 |
313.242 |
|
CS.4.01.22 |
- Đèn dây rắn ngã 3 – ngã 4 |
10m |
150.000 |
178.365 |
522.070 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.4.02.00 Lắp đèn trang trí viền công trình kiến trúc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.
- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối.
- Lắp đèn cố định viền trang trí kiến trúc.
- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.
- Kéo dây nguồn ,đấu dây, cân pha.
- Kiểm tra xử lý tiếp xúc, hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: đồng/100 bóng
đồng/10m
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Lắp đặt đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc: |
|
|
|
|
|
CS.4.02.11 |
- Cao < 3m |
100 bóng |
200.000 |
297.275 |
1.323.983 |
|
CS.4.02.12 |
- Cao ³ 3m |
100 bóng |
200.000 |
386.458 |
1.985.974 |
|
|
Lắp đặt đèn dây rắn viền công trình kiến trúc: |
|
|
|
|
|
CS.4.02.21 |
- Cao < 3m |
10m |
150.000 |
166.734 |
264.797 |
|
CS.4.02.22 |
- Cao ³ 3m |
10m |
150.000 |
222.312 |
529.593 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.4.03.00 Lắp đèn màu trang trí cây
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị,và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.
- Trải dây đèn lên cây.
- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.
- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.
- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.
Đơn vị tính: đồng/100 bóng
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Lắp đặt đèn bóng ốc trang trí cây |
|
|
|
|
|
CS.4.03.11 |
- Cao < 3m |
100bóng |
200.000 |
208.092 |
208.828 |
|
CS.4.03.12 |
- Cao ³ 3m |
100bóng |
200.000 |
297.275 |
417.656 |
|
|
Lắp đèn bóng 3W trang trí cây |
|
|
|
|
|
CS.4.03.21 |
- Cao < 3m |
100bóng |
200.000 |
29.728 |
73.090 |
|
CS.4.03.22 |
- Cao ³ 3m |
100bóng |
200.000 |
41.618 |
156.621 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.4.04.00 Lắp đèn màu viền khẩu hiệu, biểu tượng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị và vận chuyển dụng cụ, phương tiện đến vị trí lắp đặt.
- Lắp cố định dây đui, bóng vào khung khẩu hiệu.
- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.
- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.
- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.
Đơn vị tính: đồng/100 bóng
đồng/10m
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng |
|
|
|
|
|
CS.4.04.11 |
- Cao < 3m |
100 bóng |
200.000 |
237.820 |
835.313 |
|
CS.4.04.12 |
- Cao ³ 3m |
100 bóng |
200.000 |
309.166 |
1.252.969 |
|
|
Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng |
|
|
|
|
|
CS.4.04.21 |
- Cao < 3m |
10m |
150.000 |
59.455 |
156.621 |
|
CS.4.04.22 |
- Cao ³ 3m |
10m |
150.000 |
77.292 |
313.242 |
|
|
Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng |
|
|
|
|
|
CS.4.04.31 |
- Cao < 3m |
10m |
150.000 |
178.365 |
208.828 |
|
CS.4.04.32 |
- Cao ³ 3m |
10m |
150.000 |
237.820 |
417.656 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.4.05.00 Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.
- Lắp đặt đèn pha cố định ,đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế.
- Kéo dây nguồn đấu điện.
- Kiểm tra, hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Lắp đàn pha trên cạn |
|
|
|
|
|
CS.4.05.11 |
- Cao < 3m |
bộ |
600.000 |
59.455 |
198.597 |
|
CS.4.05.12 |
- Cao ³ 3m |
bộ |
600.000 |
77.292 |
238.317 |
|
CS.4.05.20 |
Lắp đèn pha dưới nước |
bộ |
800.000 |
107.019 |
|
CS.4.06.00 Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.
- Lắp giá đỡ khung, bắt khung trang trí cố định vào giá.
- Kiểm tra, hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Lắp khung kích thước 1m x 2m |
|
|
|
|
|
CS.4.06.11 |
- Cao < 3m |
bộ |
160.000 |
89.182 |
167.063 |
|
CS.4.06.12 |
- Cao ³ 3m |
bộ |
160.000 |
118.910 |
250.594 |
|
|
Lắp khung kích thước > 1m x 2m |
|
|
|
|
|
CS.4.06.21 |
- Cao < 3m |
bộ |
215.000 |
118.910 |
208.828 |
|
CS.4.06.22 |
- Cao ³ 3m |
bộ |
215.000 |
154.583 |
313.242 |
CS.4.07.10 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.
- Kiểm tra thiết bị, lắp đặt, đấu dây điều khiển.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS.4.07.11 |
Bộ điều khiển nhấp nháy 2 ¸ 3 kênh |
bộ |
4.500.000 |
59.455 |
|
|
CS.4.07.12 |
Bộ điều khiển nhấp nháy ³ 4 kênh |
bộ |
4.500.000 |
89.182 |
|
Ghi chú:
- Công tác duy trì đèn trang trí tính theo đơn giá duy trì hệ thống đèn công cộng. Mỗi điểm đóng cắt đèn tương đương với đóng cắt một trạm.
- Đối với công tác tháo dỡ đèn trang trí thì đơn giá được tính bằng 0,2 đơn giá lắp đặt đèn trang trí.
Chương V
DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS.5.01.00 Thay bóng đèn sợi tóc, đèn cao áp, đèn ống
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp.
- Cảnh giới đảm bảo giao thông.
- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới.
- Tháo và lắp bóng, tháo và lắp kính + lốp đèn.
- Giám sát an toàn, hoàn thiện .
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thay bóng đèn sợi tóc: |
|
|
|
|
|
CS.5.01.10 |
- Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công |
20bóng |
81.480 |
200.081 |
|
|
|
Thay bóng đèn cao áp |
|
|
|
|
|
|
Thay bóng cao áp bằng cơ giới: |
|
|
|
|
|
CS.5.01.21a |
- Chiều cao cột < 14m |
20bóng |
829.600 |
237.820 |
672.987 |
|
CS.5.01.22a |
- Chiều cao cột 14m ¸ < 18m |
20bóng |
829.600 |
297.275 |
807.584 |
|
CS.5.01.23a |
- Chiều cao cột 18 ¸ 24m |
20bóng |
829.600 |
416.185 |
1.081.900 |
|
|
Thay bóng cao áp bằng thủ công: |
|
|
|
|
|
CS.5.01.20b |
- Chiều cao cột < 10m |
20bóng |
871.080 |
428.076 |
|
|
|
Thay bóng đèn ống: |
|
|
|
|
|
CS.5.01.30a |
- Thay bóng đèn ống bằng cơ giới |
20bóng |
224.800 |
222.312 |
1.044.141 |
|
CS.5.01.30b |
- Thay bóng đèn ống bằng thủ công |
20bóng |
236.040 |
400.162 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.02.00 Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra vật tư.
- Sửa chữa chi tiết tháo lốp cũ, lắp lốp mới.
- Giám sát an toàn, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đồng/10 lốp
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới: |
|
|
|
|
|
|
Thay lốp đơn |
|
|
|
|
|
CS.5.02.11 |
- Độ cao < 10m |
10 lốp |
1.300.000 |
654.005 |
1.326.371 |
|
CS.5.02.12 |
- Độ cao 10 ¸18m |
10 lốp |
1.300.000 |
713.460 |
1.345.974 |
|
CS.5.02.13 |
- Độ cao 18 ¸ 24m |
10 lốp |
1.300.000 |
772.915 |
1.747.685 |
|
|
Thay lốp kép |
|
|
|
|
|
CS.5.02.14 |
- Độ cao < 10m |
10 lốp |
2.600.000 |
1.111.808 |
1.326.371 |
|
CS.5.02.15 |
- Độ cao 10 ¸18m |
10 lốp |
2.600.000 |
1.159.372 |
1.345.974 |
|
CS.5.02.16 |
- Độ cao 18 ¸ 24m |
10 lốp |
2.600.000 |
1.224.773 |
1.747.685 |
|
|
Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng thủ công: |
|
|
|
|
|
CS.5.02.20 |
- Độ cao < 10m |
10 lốp |
1.365.000 |
1.189.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.03.00 Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra chi tiết.
- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ.
- Thay chấn lưu mới, lắp bộ mồi mới, bóng mới.
- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới: |
|
|
|
|
|
CS.5.03.11 |
- Chiều cao cột < 10m |
bộ |
212.480 |
59.455 |
132.637 |
|
CS.5.03.12 |
- Chiều cao cột 10 ¸ < 14m |
bộ |
212.480 |
65.401 |
148.057 |
|
CS.5.03.13 |
- Chiều cao cột 14 ¸ < 18m |
bộ |
212.480 |
83.237 |
161.517 |
|
CS.5.03.14 |
- Chiều cao cột 18 ¸ 24m |
bộ |
212.480 |
89.182 |
208.058 |
|
|
Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng thủ công: |
|
|
|
|
|
CS.5.03.20 |
Chiều cao cột < 10m |
bộ |
223.104 |
107.019 |
|
|
|
Thay chấn lưu: |
|
|
|
|
|
CS.5.03.31 |
- Chiều cao cột < 10m |
bộ |
12.000 |
53.510 |
119.373 |
|
CS.5.03.32 |
- Chiều cao cột 10 ¸ <14m |
bộ |
12.000 |
59.455 |
121.138 |
|
CS.5.03.33 |
- Chiều cao cột 14 ¸ <18m |
bộ |
12.000 |
77.292 |
134.597 |
|
CS.5.03.34 |
- Chiều cao cột 18 ¸ 24m |
bộ |
12.000 |
83.237 |
174.769 |
|
|
Thay bộ mồi: |
|
|
|
|
|
CS.5.03.41 |
- Chiều cao cột < 10m |
bộ |
165.000 |
59.455 |
132.637 |
|
CS.5.03.42 |
- Chiều cao cột 10 ¸ < 14m |
bộ |
165.000 |
65.401 |
134.597 |
|
CS.5.03.43 |
- Chiều cao cột 14 ¸ < 18m |
bộ |
165.000 |
83.237 |
148.057 |
|
CS.5.03.44 |
- Chiều cao cột 18 ¸ 24m |
bộ |
165.000 |
89.182 |
191.413 |
|
|
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng cơ giới: |
|
|
|
|
|
CS.5.03.51 |
- Chiều cao cột < 10m |
bộ |
224.480 |
83.237 |
185.692 |
|
CS.5.03.52 |
- Chiều cao cột 10 ¸ < 14m |
bộ |
224.480 |
91.561 |
201.896 |
|
CS.5.03.53 |
- Chiều cao cột 14 ¸ < 18m |
bộ |
224.480 |
116.532 |
201.896 |
|
CS.5.03.54 |
- Chiều cao cột 18 ¸ 24m |
bộ |
224.480 |
124.856 |
249.669 |
|
|
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng thủ công: |
|
|
|
|
|
CS.5.03.60 |
- Chiều cao cột < 10m |
bộ |
235.704 |
149.827 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.04.00 Thay các loại xà
Thành phần công việc:
- Kiểm tra xà lĩnh vật tư, xin cắt điện.
- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp).
- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột.
- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ).
Đơn vị tính: đồng/1 bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.04.10 |
Thay bộ xà đơn dài 1,2m - 4 sứ |
bộ |
138.440 |
160.528 |
167.063 |
|
CS.5.04.20 |
Thay bộ xà kép dài 1,2m - 4 sứ |
bộ |
538.880 |
178.365 |
187.945 |
|
CS.5.04.30 |
Thay bộ xà dài 0,6m có sứ |
bộ |
49.220 |
148.638 |
167.063 |
|
|
Thay bộ xà đơn dài 1,2m không sứ, không dây: |
|
|
|
|
|
CS.5.04.40 |
- Bằng cơ giới |
bộ |
122.000 |
118.910 |
167.063 |
|
CS.5.04.50 |
- Bằng thủ công |
bộ |
128.100 |
214.038 |
|
|
|
Thay bộ xà dài 0,6m; 0,4m; 0,3m không sứ, không dây: |
|
|
|
|
|
CS.5.04.60 |
- Bằng cơ giới |
bộ |
36.000 |
89.182 |
167.063 |
|
CS.5.04.70 |
- Bằng thủ công |
bộ |
37.800 |
160.528 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.05.00 Thay các loại cần đèn chao cao áp, cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép
Thành phần công việc:
- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật tư, xin cắt điện.
- Tháo chụp, cần cũ.
- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay các loại cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng cơ giới: |
|
|
|
|
|
CS.5.05.11 |
- Loại cần cao áp chữ L |
bộ |
160.000 |
148.638 |
103.635 |
|
CS.5.05.12 |
- Loại cần cao áp chữ S |
bộ |
178.000 |
208.092 |
103.635 |
|
CS.5.05.13 |
- Chụp liền cần |
bộ |
310.000 |
208.092 |
103.635 |
|
CS.5.05.14 |
- Chụp ống phóng đơn, kép |
bộ |
150.000 |
148.638 |
129.544 |
|
|
Thay các cần đèn cao áp bằng thủ công: |
|
|
|
|
|
CS.5.05.21 |
- Loại cần cao áp chữ L |
bộ |
168.000 |
267.548 |
|
|
CS.5.05.22 |
- Loại cần cao áp chữ S |
bộ |
186.900 |
374.566 |
|
|
|
Thay cần đèn chao cao áp: |
|
|
|
|
|
CS.5.05.30 |
- Bằng cơ giới |
bộ |
186.000 |
118.910 |
208.828 |
|
CS.5.05.40 |
- Bằng thủ công |
bộ |
195.300 |
214.038 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.06.10 Thay lèo đèn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp, lấy dấu.
- Cuốn dây lèo, căng dây lèo.
- Giám sát an toàn, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.06.11 |
Thay lèo đèn loại dây đơn |
bộ |
395.000 |
237.820 |
417.656 |
|
CS.5.06.12 |
Thay lèo đèn loại dây đôi |
bộ |
395.000 |
267.548 |
417.656 |
|
CS.5.06.13 |
Thay lèo đèn loại dây ba |
bộ |
564.960 |
356.730 |
417.656 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.07.00 Thay các loại dây
CS.5.07.10 Thay dây đồng một ruột
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay dây, hạ dây cũ.
- Kéo dây mới, cắt điện.
- Giám sát an toàn, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay dây đồng 1 ruột bằng cơ giới: |
|
|
|
|
|
CS.5.07.11a |
- Loại dây M6 |
40m |
376.776 |
118.910 |
177.504 |
|
CS.5.07.12a |
- Loại dây M10 |
40m |
722.647 |
148.638 |
177.504 |
|
CS.5.07.13a |
- Loại dây M16 |
40m |
935.838 |
148.638 |
177.504 |
|
CS.5.07.14a |
- Loại dây M25 |
40m |
1.448.210 |
148.638 |
177.504 |
|
CS.5.07.15a |
- Loại dây A16 |
40m |
258.630 |
148.638 |
177.504 |
|
CS.5.07.16a |
- Loại dây A25 |
40m |
388.956 |
148.638 |
177.504 |
|
|
Thay dây đồng 1 ruột bằng thủ công: |
|
|
|
|
|
CS.5.07.11b |
- Loại dây M6 |
40m |
395.615 |
214.038 |
|
|
CS.5.07.12b |
- Loại dây M10 |
40m |
758.779 |
267.548 |
|
|
CS.5.07.13b |
- Loại dây M16 |
40m |
982.630 |
267.548 |
|
|
CS.5.07.14b |
- Loại dây M25 |
40m |
1.520.620 |
267.548 |
|
|
CS.5.07.15b |
- Loại dây A16 |
40m |
271.562 |
267.548 |
|
|
CS.5.07.16b |
- Loại dây A25 |
40m |
408.404 |
267.548 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.07.20 Thay cáp treo
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển cáp treo đến địa điểm thay cáp, hạ cáp cũ.
- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh.
- Giám sát an toàn, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cáp treo: |
|
|
|
|
|
CS.5.07.20a |
- Bằng cơ giới |
40m |
1.562.416 |
297.275 |
522.070 |
|
CS.5.07.20b |
- Bằng thủ công |
40m |
1.640.537 |
500.202 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.07.30 Thay cáp ngầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, tháo đầu nguồn, luồn cửa cột.
- Đào rãnh thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột.
- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt.
- Đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thay cáp ngầm: |
|
|
|
|
|
CS.5.07.31 |
- Nền đất |
40m |
5.837.900 |
2.393.064 |
|
|
CS.5.07.32 |
- Hè phố |
40m |
5.837.900 |
3.106.524 |
|
|
CS.5.07.33 |
- Đường nhựa |
40m |
5.837.900 |
3.841.982 |
|
|
CS.5.07.34 |
- Đường bêtông át phan |
40m |
5.837.900 |
5.462.131 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.08.10 Thay tủ điện
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, tháo tủ cũ.
- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra.
- Giám sát an toàn, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đồng/1 tủ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.08.10 |
Thay tủ điện |
tủ |
4.000.000 |
237.820 |
183.754 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.09.10 Nối cáp ngầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm đấu nối.
- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối.
- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.09.11 |
Nối cáp ngầm nền đất |
40m |
129.590 |
297.275 |
|
|
CS.5.09.12 |
Nối cáp ngầm hè phố |
40m |
129.590 |
356.730 |
|
|
CS.5.09.13 |
Nối cáp ngầm đường nhựa |
40m |
129.590 |
386.458 |
|
|
CS.5.09.14 |
Nối cáp ngầm BT át phan |
40m |
129.590 |
416.185 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.10.10 Thay cột đèn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp.
- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ.
- Nhận vật tư, trồng cột mới.
- Lắp xà, đèn, chụp, dây.
- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thay cột đèn, loại cột: |
|
|
|
|
|
CS.5.10.11 |
- Cột BT ly tâm, cột BT chữ H |
cột |
948.024 |
923.706 |
906.273 |
|
CS.5.10.12 |
- Cột sắt |
cột |
4.014.287 |
833.670 |
906.273 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.11.00 Công tác sơn
Thành phần công việc:
- Cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng).
- Đánh số cột.
Đơn vị tính: đồng/1 cột;
đồng/1 bộ; đồng/1 tủ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.11.10 |
Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ¸ 9,5m) |
cột |
61.599 |
194.523 |
530.548 |
|
CS.5.11.20 |
Sơn chụp, sơn cần đèn |
bộ |
25.786 |
66.694 |
522.070 |
|
|
Sơn cột đèn chùm: |
|
|
|
|
|
CS.5.11.30 |
- Bằng cơ giới |
cột |
44.460 |
222.312 |
835.313 |
|
CS.5.11.40 |
- Bằng thủ công |
cột |
46.683 |
400.162 |
|
|
CS.5.11.50 |
Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công |
cột |
46.683 |
277.890 |
|
|
CS.5.11.60 |
Sơn tủ điện cả giá đỡ |
tủ |
66.736 |
111.156 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.12.00 Thay sứ cũ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư, cắt điện.
- Tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây.
- Kiểm tra, đóng điện, giám sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/1 cái
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.12.10 |
Thay sứ cũ |
cái |
4.500 |
20.564 |
104.414 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.13.10 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp
Thành phần công việc:
- Tháo chóa, kiểm tra tiếp xúc, vệ sinh choá, kính.
- Lắp chóa, giám sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp: |
|
|
|
|
|
CS.5.13.11 |
- Chiều cao cột < 10m |
bộ |
2.000 |
16.673 |
36.272 |
|
CS.5.13.12 |
- Chiều cao cột 10 ¸ < 14m |
bộ |
2.000 |
22.231 |
36.272 |
|
CS.5.13.13 |
- Chiều cao cột 14 ¸ < 18m |
bộ |
2.000 |
27.789 |
53.839 |
|
CS.5.13.14 |
- Chiều cao cột 18 ¸ 24m |
bộ |
2.000 |
33.347 |
74.901 |
|
|
|
|
|
|
|
CS.5.14.00 Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay thế.
- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cần nhựa.
- Giám sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/1 quả
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thay quả cầu nhựa hoặc thuỷ tinh: |
|
|
|
|
|
CS.5.14.10 |
- Bằng cơ giới |
quả |
45.000 |
33.347 |
104.414 |
|
CS.5.14.20 |
- Bằng thủ công |
quả |
47.250 |
80.032 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương VI
DUY TRÌ TRẠM ĐÈN
CS.6.01.00 Duy trí trạm đèn
Thành phần công việc:
- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn.
- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy.
- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết qủa đèn sáng, đèn tối.
- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn.
- Kiến nghị sửa chữa thay thế.
Đơn vị: đồng/1 trạm/ngày
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy trì trạm 1 chế độ: |
|
|
|
|
|
CS.6.01.10 |
Bằng thủ công |
trạm |
|
27.349 |
|
|
CS.6.01.20 |
Bằng đồng hồ hẹn giờ |
trạm |
|
24.377 |
|
|
CS.6.01.30 |
Bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU |
trạm |
|
26.160 |
|
|
|
Duy trì trạm 2 chế độ: |
|
|
|
|
|
CS.6.01.40 |
Bằng thủ công |
trạm |
|
32.106 |
|
|
CS.6.01.50 |
Bằng đồng hồ hẹn giờ |
trạm |
|
26.755 |
|
|
CS.6.01.60 |
Bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU |
trạm |
|
28.538 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng qui định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:
- Chiều dài tuyến trạm từ 1500 ¸ 3000 m: Kl = 1,1
- Chiều dài tuyến trạm >3000m: Kl = 1,2
- Chiều dài tuyến trạm từ 1000 ¸1500m: Kl = 0,9
- Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m: Kl = 0,8
- Chiều dài tuyến trạm < 500m: Kl = 0,5
- Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv = 1,2
- Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành: Kv = 1,1
- Trạm ở ngoại thành: Kv = 1,2
CS.6.02.00 Duy trì chất lượng lưới đèn
Thành phần công việc:
- Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động (cáp thông tin 5000m) và tủ nhận lệnh.
- Kiểm tra bóng cao áp bị tối bao gồm: Xác định điện áp lưới, xác định thông số bóng tối, vị trí.
- Kiểm tra thông số của trạm: Đo điện áp, đo điện đầu và cuối nguồn, dòng điện các pha A, B, C.
- Kiểm tra tủ điện: Kiểm tra thiết bị tủ, đóng nguồn, đo các thông số.
- Kiểm tra các thiết bị nhận lệnh điều khiển của tủ bao gồm: Chuẩn bị dụng cụ, đo các thông số điện, xác định hư hỏng, đóng, cắt, thử.
- Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn bao gồm: Chuẩn bị các thiết bị đo, đo các thông số chiếu sáng mặt đường, xử lý số liệu thống kê, lập biên bản báo cáo.
Đơn vị tính: đồng/1 lần kiểm tra
đồng/1 bóng bị tối/ 1 lần kiểm tra
đồng/1 trạm/1 lần kiểm tra
đồng/1 km/1 lần kiểm tra
đồng/1 tủ /1 lần kiểm tra
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
CS.6.02.10 |
Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động và tủ nhận lệnh |
lần kiểm tra |
|
178.365 |
1.044.141 |
|
CS.6.02.20 |
Kiểm tra bóng cao áp bị tối |
bóng/lần kiểm tra |
|
2.973 |
31.324 |
|
CS.6.02.30 |
Kiểm tra thông số điện của trạm |
trạm/lần kiểm tra |
|
14.864 |
52.207 |
|
CS.6.02.40 |
Kiểm tra tủ điện |
tủ/lần kiểm tra |
|
178.365 |
|
|
CS.6.02.50 |
Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn |
1km/lần kiểm tra |
|
178.365 |
1.044.141 |
|
CS.6.02.60 |
Kiểm tra thiết bị nhận lệnh điều khiển của tủ |
tủ/lần kiểm tra |
|
118.910 |
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG
Để tính đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên
(Giá chưa tính thuế giá trị gia tăng)
|
STT |
Tên và quy cách vật liệu |
Đơn vị |
Giá vật liệu (đồng) |
|---|---|---|---|
|
1. |
Băng dính |
cuộn |
6.000 |
|
2. |
Băng vải |
cuộn |
4.800 |
|
3. |
Băng vải cách điện |
cuộn |
5.500 |
|
4. |
Bàn chải sắt |
cái |
5.000 |
|
5. |
Bảng điện cửa cột |
cái |
15.000 |
|
6. |
Bitum |
kg |
7.710 |
|
7. |
Bộ mồi đèn cao áp 100-400W |
bộ |
165.000 |
|
8. |
Bộ điều khiển nhấp nháy |
bộ |
4.500.000 |
|
9. |
Bộ xà dài 0,6m ; 0,4m; 0,3m |
bộ |
28.000 |
|
10. |
Bóng cao áp 150W |
cái |
38.000 |
|
11. |
Bóng đèn ống 1,2m |
cái |
8.000 |
|
12. |
Bóng đèn sợi tóc 75 ¸ 100W |
cái |
2.500 |
|
13. |
Bóng đèn ốc |
bóng |
2.000 |
|
14. |
Bulong 18x250 mạ kẽm |
cái |
4.000 |
|
15. |
Cần đèn cao áp chữ L mạ kẽm |
cần |
160.000 |
|
16. |
Cần đèn chữ S D60 ≤ 2,8m mạ kẽm |
cần |
178.000 |
|
17. |
Cần đèn chữ S D60 ≤ 3,2m mạ kẽm |
cần |
196.000 |
|
18. |
Cần đèn D60 ≤ 2,8m mạ kẽm |
cần |
165.000 |
|
19. |
Cần đèn D60 ≤ 3,2m mạ kẽm |
cần |
183.000 |
|
20. |
Cần đèn D60 ≤ 3,6m mạ kẽm |
cần |
230.000 |
|
21. |
Cần đèn D60 ≤ 3,8m mạ kẽm |
cần |
240.000 |
|
22. |
Cần đèn D60 ≤ 4m mạ kẽm |
cần |
250.000 |
|
23. |
Cần đèn D60 ≤ 4,4m mạ kẽm |
cần |
265.000 |
|
24. |
Cần đèn D60 ≤ 6m mạ kẽm |
cần |
345.000 |
|
25. |
Cần đèn sợi tóc D48 ≤ 1,5m mạ kẽm |
cần |
92.500 |
|
26. |
Cần đèn sợi tóc D48 ≤ 2m mạ kẽm |
cần |
113.000 |
|
27. |
Cần đèn sợi tóc D48 ≤ 2,5m mạ kẽm |
cần |
127.000 |
|
28. |
Cần đèn sợi tóc D48 > 2,5m mạ kẽm |
cần |
169.500 |
|
29. |
Cần chì đuôi cá |
cái |
16.000 |
|
30. |
Cáp ngầm C/XLPE/DTA/PVC 3x22mm2+1x11mm2 |
m |
123.420 |
|
31. |
Cáp treo ruột đồng bọc PVC – 22mm2 |
m |
35.300 |
|
32. |
Cát vàng |
m3 |
28.570 |
|
33. |
Chấn lưu đèn ống |
cái |
12.000 |
|
34. |
Chổi sơn |
cái |
4.000 |
|
35. |
Choá (lốp) đèn cao áp - đơn |
cái |
130.000 |
|
36. |
Choá (lốp) đèn cao áp - kép |
cái |
260.000 |
|
37. |
Choá đèn sợi tóc |
cái |
10.000 |
|
38. |
Choá đèn huỳnh quang |
cái |
1.364.000 |
|
39. |
Chụp đầu cột mạ kẽm nhúng nóng |
cái |
155.000 |
|
40. |
Chụp đèn cao áp liền cần mạ kẽm |
cái |
310.000 |
|
41. |
Chụp ống phóng đơn , kép |
cái |
150.000 |
|
42. |
Cốt cơ |
cái |
3.000 |
|
43. |
Cột BT ly tâm , cột BT chữ H |
cột |
560.000 |
|
44. |
Cột điện BTLT ≤ 10m |
cột |
810.000 |
|
45. |
Cột điện BTLT > 10m |
cột |
1.295.000 |
|
46. |
Cột thép nhúng kẽm ≤ 8m |
cột |
2.730.000 |
|
47. |
Cột thép nhúng kẽm ≤ 10m |
cột |
3.198.000 |
|
48. |
Cột thép nhúng kẽm ≤ 12m |
cột |
3.730.000 |
|
49. |
Cột đèn sân vườn (H = 8,5m) |
cột |
1.950.000 |
|
50. |
Cửa cột |
cái |
30.950 |
|
51. |
Củi đun |
kg |
320 |
|
52. |
Dây điện 6 ¸ 25mm2 |
m |
8.960 |
|
53. |
Dây điện 26 ¸ 50mm2 |
m |
35.350 |
|
54. |
Dây đồng 1 ruột bọc PVC M6 |
m |
8.960 |
|
55. |
Dây đồng 1 ruột bọc PVC M10 |
m |
17.479 |
|
56. |
Dây đồng 1 ruột bọc PVC M16 |
m |
22.730 |
|
57. |
Dây đồng 1 ruột bọc PVC M25 |
m |
35.350 |
|
58. |
Dây nhôm 1 ruột bọc PVC A16 |
m |
6.050 |
|
59. |
Dây nhôm 1 ruột bọc PVC A25 |
m |
9.260 |
|
60. |
Dây đồng 1,2mm2 ¸ 2mm2 |
m |
2.610 |
|
61. |
Dây dẫn (lên đèn) 2 x 2,0mm2 |
m |
9.100 |
|
62. |
Dây điện 1 x 1mm2 |
m |
1.600 |
|
63. |
Dây điện 2,5mm2 |
m |
3.840 |
|
64. |
Dây ra đèn 2 x 2,0mm2 |
m |
9.100 |
|
65. |
Dây văng fi 4mm |
m |
1.260 |
|
66. |
Dây thép fi 6mm |
m |
1.830 |
|
67. |
Dây fi 1,5mm |
kg |
7.040 |
|
68. |
Dây buộc 1 x 1,5mm |
m |
400 |
|
69. |
Ghíp kẹp dây (ốc siết cáp M22mm2) |
bộ |
6.500 |
|
70. |
Giấy nhám |
Tờ |
1.200 |
|
71. |
Giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng |
bộ |
108.500 |
|
72. |
Giẻ lau |
kg |
2.000 |
|
73. |
Hộp nối cáp ngầm |
hộp |
52.780 |
|
74. |
Kẹp treo đèn |
bộ |
6.600 |
|
75. |
Khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu 1m x 2m |
bộ |
160.000 |
|
76. |
Khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu >1m x 2m |
bộ |
215.000 |
|
77. |
Lèo đèn ba |
bộ |
560.460 |
|
78. |
Lèo đèn đôi |
bộ |
386.000 |
|
79. |
Lưới bảo vệ 40x50 |
m2 |
11.000 |
|
80. |
Maní |
cái |
7.500 |
|
81. |
Đầu cốt đồng M22 |
bộ |
6.500 |
|
82. |
Đầu dây 1,5mm |
m |
2.000 |
|
83. |
Đá 1 x 2 |
m3 |
124.910 |
|
84. |
Đèn cầu nhựa tôi nhiệt |
bộ |
1.727.000 |
|
85. |
Đèn chiếu sáng thảm cỏ |
bộ |
580.000 |
|
86. |
Đèn lồng |
cái |
720.000 |
|
87. |
Đèn nấm |
cái |
75.000 |
|
88. |
Đèn dây rắn |
m |
15.000 |
|
89. |
Đèn bóng 3W |
bóng |
2.000 |
|
90. |
Đèn ống |
m |
15.000 |
|
91. |
Đèn pha trên cạn |
bộ |
600.000 |
|
92. |
Đèn pha dưới nước |
bộ |
800.000 |
|
93. |
Néo chằng |
bộ |
30.000 |
|
94. |
Nước |
lít |
5 |
|
95. |
Đui đèn E40 cao áp |
cái |
30.000 |
|
96. |
Đui đèn ống |
bộ |
3.000 |
|
97. |
Que hàn |
kg |
9.090 |
|
98. |
Quả cầu nhựa (hoặc thuỷ tinh) |
Quả |
45.000 |
|
99. |
Sơn chống rỉ |
kg |
11.820 |
|
100. |
Sơn đen |
kg |
29.550 |
|
101. |
Sơn trắng |
kg |
29.550 |
|
102. |
Sơn bóng |
kg |
29.550 |
|
103. |
Sắt fi 4mm |
md |
1.050 |
|
104. |
Sứ 102 |
cái |
1.500 |
|
105. |
Sứ 104 |
cái |
4.500 |
|
106. |
Sứ quả bàng |
quả |
17.500 |
|
107. |
Tăng đơ |
cái |
17.000 |
|
108. |
Tắc te |
cái |
1.600 |
|
109. |
Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3Fa 100A/600V |
bộ |
7.727.000 |
|
110. |
Tủ điện |
tủ |
4.000.000 |
|
111. |
Tiếp địa cột điện |
bộ |
190.000 |
|
112. |
Tiếp địa lưới điện cáp ngầm |
bộ |
238.000 |
|
113. |
Tiếp địa lưới điện cáp treo |
bộ |
285.000 |
|
114. |
Xà dọc mạ kẽm |
bộ |
107.000 |
|
115. |
Xà ngang mạ kẽm ≤ 1m |
bộ |
71.000 |
|
116. |
Xà ngang mạ kẽm >1m |
bộ |
107.000 |
|
117. |
Xà đơn 0,6m |
bộ |
33.000 |
|
118. |
Xà đơn 1,2m |
bộ |
114.000 |
|
119. |
Xà kép 1,2m |
bộ |
219.000 |
|
120. |
Xi măng PC30 |
kg |
780 |
|
|
|
|
|
BẢNG LƯƠNG NGÀY CÔNG
* Tiền lương tối thiểu Ltt = 450.000 đồng/tháng ban hành theo Nghị định số 94/2006/NĐ - CP, ngày 07/09/2006 của Chính phủ Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.
* Knc: Hệ số bậc lương - Bảng lương A1 mục 5 - Công trình đô thị ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP, ngày 14/12/2004 của Chính phủ “Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các Công ty Nhà nước”.
* Công thức tính lương: ![]()
- f1: Các khoản phụ cấp tính trên lương cấp bậc.
- f2: Các khoản phụ cấp tính trên lương tối thiểu.
|
TT |
Bậc thợ |
Hệ số bậc lương |
Lương cơ bản |
Phụ cấp lưu động |
Phụ cấp độc hại |
Lương phụ (nghỉ lễ, tết,...) (Lcb) |
Lương ngày công |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|
Nhóm I |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bậc 1,0/7 |
1,55 |
26.827 |
3.462 |
3.462 |
3.219 |
36.969 |
|
2 |
Bậc 1,1/7 |
1,58 |
27.312 |
3.462 |
3.462 |
3.277 |
37.512 |
|
3 |
Bậc 1,2/7 |
1,61 |
27.796 |
3.462 |
3.462 |
3.336 |
38.055 |
|
4 |
Bậc 1,3/7 |
1,63 |
28.281 |
3.462 |
3.462 |
3.394 |
38.598 |
|
5 |
Bậc 1,4/7 |
1,66 |
28.765 |
3.462 |
3.462 |
3.452 |
39.140 |
|
6 |
Bậc 1,5/7 |
1,69 |
29.250 |
3.462 |
3.462 |
3.510 |
39.683 |
|
7 |
Bậc 1,6/7 |
1,72 |
29.735 |
3.462 |
3.462 |
3.568 |
40.226 |
|
8 |
Bậc 1,7/7 |
1,75 |
30.219 |
3.462 |
3.462 |
3.626 |
40.769 |
|
9 |
Bậc 1,8/7 |
1,77 |
30.704 |
3.462 |
3.462 |
3.684 |
41.311 |
|
10 |
Bậc 1,9/7 |
1,80 |
31.188 |
3.462 |
3.462 |
3.743 |
41.854 |
|
11 |
Bậc 2,0/7 |
1,83 |
31.673 |
3.462 |
3.462 |
3.801 |
42.397 |
|
12 |
Bậc 2,1/7 |
1,86 |
32.244 |
3.462 |
3.462 |
3.869 |
43.037 |
|
13 |
Bậc 2,2/7 |
1,90 |
32.815 |
3.462 |
3.462 |
3.938 |
43.676 |
|
14 |
Bậc 2,3/7 |
1,93 |
33.387 |
3.462 |
3.462 |
4.006 |
44.316 |
|
15 |
Bậc 2,4/7 |
1,96 |
33.958 |
3.462 |
3.462 |
4.075 |
44.956 |
|
16 |
Bậc 2,5/7 |
2,00 |
34.529 |
3.462 |
3.462 |
4.143 |
45.595 |
|
17 |
Bậc 2,6/7 |
2,03 |
35.100 |
3.462 |
3.462 |
4.212 |
46.235 |
|
18 |
Bậc 2,7/7 |
2,06 |
35.671 |
3.462 |
3.462 |
4.281 |
46.875 |
|
19 |
Bậc 2,8/7 |
2,09 |
36.242 |
3.462 |
3.462 |
4.349 |
47.514 |
|
20 |
Bậc 2,9/7 |
2,13 |
36.813 |
3.462 |
3.462 |
4.418 |
48.154 |
|
21 |
Bậc 3,0/7 |
2,16 |
37.385 |
3.462 |
3.462 |
4.486 |
48.794 |
|
22 |
Bậc 3,1/7 |
2,20 |
38.060 |
3.462 |
3.462 |
4.567 |
49.550 |
|
23 |
Bậc 3,2/7 |
2,24 |
38.735 |
3.462 |
3.462 |
4.648 |
50.306 |
|
24 |
Bậc 3,3/7 |
2,28 |
39.410 |
3.462 |
3.462 |
4.729 |
51.062 |
|
25 |
Bậc 3,4/7 |
2,32 |
40.085 |
3.462 |
3.462 |
4.810 |
51.818 |
|
26 |
Bậc 3,5/7 |
2,36 |
40.760 |
3.462 |
3.462 |
4.891 |
52.574 |
|
27 |
Bậc 3,6/7 |
2,39 |
41.435 |
3.462 |
3.462 |
4.972 |
53.330 |
|
28 |
Bậc 3,7/7 |
2,43 |
42.110 |
3.462 |
3.462 |
5.053 |
54.086 |
|
29 |
Bậc 3,8/7 |
2,47 |
42.785 |
3.462 |
3.462 |
5.134 |
54.842 |
|
30 |
Bậc 3,9/7 |
2,51 |
43.460 |
3.462 |
3.462 |
5.215 |
55.598 |
|
31 |
Bậc 4,0/7 |
2,55 |
44.135 |
3.462 |
3.462 |
5.296 |
56.354 |
|
32 |
Bậc 4,1/7 |
2,60 |
44.931 |
3.462 |
3.462 |
5.392 |
57.246 |
|
33 |
Bậc 4,2/7 |
2,64 |
45.727 |
3.462 |
3.462 |
5.487 |
58.137 |
|
34 |
Bậc 4,3/7 |
2,69 |
46.523 |
3.462 |
3.462 |
5.583 |
59.029 |
|
35 |
Bậc 4,4/7 |
2,73 |
47.319 |
3.462 |
3.462 |
5.678 |
59.921 |
|
36 |
Bậc 4,5/7 |
2,78 |
48.115 |
3.462 |
3.462 |
5.774 |
60.812 |
|
37 |
Bậc 4,6/7 |
2,83 |
48.912 |
3.462 |
3.462 |
5.869 |
61.704 |
|
38 |
Bậc 4,7/7 |
2,87 |
49.708 |
3.462 |
3.462 |
5.965 |
62.596 |
|
39 |
Bậc 4,8/7 |
2,92 |
50.504 |
3.462 |
3.462 |
6.060 |
63.487 |
|
40 |
Bậc 4,9/7 |
2,96 |
51.300 |
3.462 |
3.462 |
6.156 |
64.379 |
|
41 |
Bậc 5,0/7 |
3,01 |
52.096 |
3.462 |
3.462 |
6.252 |
65.271 |
|
42 |
Bậc 5,1/7 |
3,07 |
53.048 |
3.462 |
3.462 |
6.366 |
66.337 |
|
43 |
Bậc 5,2/7 |
3,12 |
54.000 |
3.462 |
3.462 |
6.480 |
67.403 |
|
44 |
Bậc 5,3/7 |
3,18 |
54.952 |
3.462 |
3.462 |
6.594 |
68.469 |
|
45 |
Bậc 5,4/7 |
3,23 |
55.904 |
3.462 |
3.462 |
6.708 |
69.535 |
|
46 |
Bậc 5,5/7 |
3,29 |
56.856 |
3.462 |
3.462 |
6.823 |
70.602 |
|
47 |
Bậc 5,6/7 |
3,34 |
57.808 |
3.462 |
3.462 |
6.937 |
71.668 |
|
48 |
Bậc 5,7/7 |
3,40 |
58.760 |
3.462 |
3.462 |
7.051 |
72.734 |
|
49 |
Bậc 5,8/7 |
3,45 |
59.712 |
3.462 |
3.462 |
7.165 |
73.800 |
|
50 |
Bậc 5,9/7 |
3,51 |
60.663 |
3.462 |
3.462 |
7.280 |
74.866 |
|
51 |
Bậc 6,0/7 |
3,56 |
61.615 |
3.462 |
3.462 |
7.394 |
75.932 |
|
52 |
Bậc 6,1/7 |
3,62 |
62.723 |
3.462 |
3.462 |
7.527 |
77.173 |
|
53 |
Bậc 6,2/7 |
3,69 |
63.831 |
3.462 |
3.462 |
7.660 |
78.414 |
|
54 |
Bậc 6,3/7 |
3,75 |
64.938 |
3.462 |
3.462 |
7.793 |
79.654 |
|
55 |
Bậc 6,4/7 |
3,82 |
66.046 |
3.462 |
3.462 |
7.926 |
80.895 |
|
56 |
Bậc 6,5/7 |
3,88 |
67.154 |
3.462 |
3.462 |
8.058 |
82.135 |
|
57 |
Bậc 6,6/7 |
3,94 |
68.262 |
3.462 |
3.462 |
8.191 |
83.376 |
|
58 |
Bậc 6,7/7 |
4,01 |
69.369 |
3.462 |
3.462 |
8.324 |
84.617 |
|
59 |
Bậc 6,8/7 |
4,07 |
70.477 |
3.462 |
3.462 |
8.457 |
85.857 |
|
60 |
Bậc 6,9/7 |
4,14 |
71.585 |
3.462 |
3.462 |
8.590 |
87.098 |
|
61 |
Bậc 7,0/7 |
4,20 |
72.692 |
3.462 |
3.462 |
8.723 |
88.338 |
|
|
Nhóm II |
|
|
|
|
|
|
|
62 |
Bậc 1,0/7 |
1,67 |
28.904 |
3.462 |
3.462 |
3.468 |
39.295 |
|
63 |
Bậc 1,1/7 |
1,70 |
29.406 |
3.462 |
3.462 |
3.529 |
39.858 |
|
64 |
Bậc 1,2/7 |
1,73 |
29.908 |
3.462 |
3.462 |
3.589 |
40.420 |
|
65 |
Bậc 1,3/7 |
1,76 |
30.410 |
3.462 |
3.462 |
3.649 |
40.982 |
|
66 |
Bậc 1,4/7 |
1,79 |
30.912 |
3.462 |
3.462 |
3.709 |
41.544 |
|
67 |
Bậc 1,5/7 |
1,82 |
31.413 |
3.462 |
3.462 |
3.770 |
42.106 |
|
68 |
Bậc 1,6/7 |
1,84 |
31.915 |
3.462 |
3.462 |
3.830 |
42.668 |
|
69 |
Bậc 1,7/7 |
1,87 |
32.417 |
3.462 |
3.462 |
3.890 |
43.230 |
|
70 |
Bậc 1,8/7 |
1,90 |
32.919 |
3.462 |
3.462 |
3.950 |
43.793 |
|
71 |
Bậc 1,9/7 |
1,93 |
33.421 |
3.462 |
3.462 |
4.011 |
44.355 |
|
72 |
Bậc 2,0/7 |
1,96 |
33.923 |
3.462 |
3.462 |
4.071 |
44.917 |
|
73 |
Bậc 2,1/7 |
2,00 |
34.529 |
3.462 |
3.462 |
4.143 |
45.595 |
|
74 |
Bậc 2,2/7 |
2,03 |
35.135 |
3.462 |
3.462 |
4.216 |
46.274 |
|
75 |
Bậc 2,3/7 |
2,07 |
35.740 |
3.462 |
3.462 |
4.289 |
46.952 |
|
76 |
Bậc 2,4/7 |
2,10 |
36.346 |
3.462 |
3.462 |
4.362 |
47.631 |
|
77 |
Bậc 2,5/7 |
2,14 |
36.952 |
3.462 |
3.462 |
4.434 |
48.309 |
|
78 |
Bậc 2,6/7 |
2,17 |
37.558 |
3.462 |
3.462 |
4.507 |
48.988 |
|
79 |
Bậc 2,7/7 |
2,21 |
38.163 |
3.462 |
3.462 |
4.580 |
49.666 |
|
80 |
Bậc 2,8/7 |
2,24 |
38.769 |
3.462 |
3.462 |
4.652 |
50.345 |
|
81 |
Bậc 2,9/7 |
2,28 |
39.375 |
3.462 |
3.462 |
4.725 |
51.023 |
|
82 |
Bậc 3,0/7 |
2,31 |
39.981 |
3.462 |
3.462 |
4.798 |
51.702 |
|
83 |
Bậc 3,1/7 |
2,35 |
40.673 |
3.462 |
3.462 |
4.881 |
52.477 |
|
84 |
Bậc 3,2/7 |
2,39 |
41.365 |
3.462 |
3.462 |
4.964 |
53.252 |
|
85 |
Bậc 3,3/7 |
2,43 |
42.058 |
3.462 |
3.462 |
5.047 |
54.028 |
|
86 |
Bậc 3,4/7 |
2,47 |
42.750 |
3.462 |
3.462 |
5.130 |
54.803 |
|
87 |
Bậc 3,5/7 |
2,51 |
43.442 |
3.462 |
3.462 |
5.213 |
55.578 |
|
88 |
Bậc 3,6/7 |
2,55 |
44.135 |
3.462 |
3.462 |
5.296 |
56.354 |
|
89 |
Bậc 3,7/7 |
2,59 |
44.827 |
3.462 |
3.462 |
5.379 |
57.129 |
|
90 |
Bậc 3,8/7 |
2,63 |
45.519 |
3.462 |
3.462 |
5.462 |
57.905 |
|
91 |
Bậc 3,9/7 |
2,67 |
46.212 |
3.462 |
3.462 |
5.545 |
58.680 |
|
92 |
Bậc 4,0/7 |
2,71 |
46.904 |
3.462 |
3.462 |
5.628 |
59.455 |
|
93 |
Bậc 4,1/7 |
2,76 |
47.735 |
3.462 |
3.462 |
5.728 |
60.386 |
|
94 |
Bậc 4,2/7 |
2,81 |
48.565 |
3.462 |
3.462 |
5.828 |
61.316 |
|
95 |
Bậc 4,3/7 |
2,85 |
49.396 |
3.462 |
3.462 |
5.928 |
62.247 |
|
96 |
Bậc 4,4/7 |
2,90 |
50.227 |
3.462 |
3.462 |
6.027 |
63.177 |
|
97 |
Bậc 4,5/7 |
2,95 |
51.058 |
3.462 |
3.462 |
6.127 |
64.108 |
|
98 |
Bậc 4,6/7 |
3,00 |
51.888 |
3.462 |
3.462 |
6.227 |
65.038 |
|
99 |
Bậc 4,7/7 |
3,05 |
52.719 |
3.462 |
3.462 |
6.326 |
65.969 |
|
100 |
Bậc 4,8/7 |
3,09 |
53.550 |
3.462 |
3.462 |
6.426 |
66.899 |
|
101 |
Bậc 4,9/7 |
3,14 |
54.381 |
3.462 |
3.462 |
6.526 |
67.830 |
|
102 |
Bậc 5,0/7 |
3,19 |
55.212 |
3.462 |
3.462 |
6.625 |
68.760 |
|
103 |
Bậc 5,1/7 |
3,25 |
56.163 |
3.462 |
3.462 |
6.740 |
69.826 |
|
104 |
Bậc 5,2/7 |
3,30 |
57.115 |
3.462 |
3.462 |
6.854 |
70.892 |
|
105 |
Bậc 5,3/7 |
3,36 |
58.067 |
3.462 |
3.462 |
6.968 |
71.958 |
|
106 |
Bậc 5,4/7 |
3,41 |
59.019 |
3.462 |
3.462 |
7.082 |
73.025 |
|
107 |
Bậc 5,5/7 |
3,47 |
59.971 |
3.462 |
3.462 |
7.197 |
74.091 |
|
108 |
Bậc 5,6/7 |
3,52 |
60.923 |
3.462 |
3.462 |
7.311 |
75.157 |
|
109 |
Bậc 5,7/7 |
3,58 |
61.875 |
3.462 |
3.462 |
7.425 |
76.223 |
|
110 |
Bậc 5,8/7 |
3,63 |
62.827 |
3.462 |
3.462 |
7.539 |
77.289 |
|
111 |
Bậc 5,9/7 |
3,69 |
63.779 |
3.462 |
3.462 |
7.653 |
78.355 |
|
112 |
Bậc 6,0/7 |
3,74 |
64.731 |
3.462 |
3.462 |
7.768 |
79.422 |
|
113 |
Bậc 6,1/7 |
3,81 |
65.873 |
3.462 |
3.462 |
7.905 |
80.701 |
|
114 |
Bậc 6,2/7 |
3,87 |
67.015 |
3.462 |
3.462 |
8.042 |
81.980 |
|
115 |
Bậc 6,3/7 |
3,94 |
68.158 |
3.462 |
3.462 |
8.179 |
83.260 |
|
116 |
Bậc 6,4/7 |
4,00 |
69.300 |
3.462 |
3.462 |
8.316 |
84.539 |
|
117 |
Bậc 6,5/7 |
4,07 |
70.442 |
3.462 |
3.462 |
8.453 |
85.818 |
|
118 |
Bậc 6,6/7 |
4,14 |
71.585 |
3.462 |
3.462 |
8.590 |
87.098 |
|
119 |
Bậc 6,7/7 |
4,20 |
72.727 |
3.462 |
3.462 |
8.727 |
88.377 |
|
120 |
Bậc 6,8/7 |
4,27 |
73.869 |
3.462 |
3.462 |
8.864 |
89.657 |
|
121 |
Bậc 6,9/7 |
4,33 |
75.012 |
3.462 |
3.462 |
9.001 |
90.936 |
|
122 |
Bậc 7,0/7 |
4,40 |
76.154 |
3.462 |
3.462 |
9.138 |
92.215 |
|
|
Nhóm III |
|
|
|
|
|
|
|
123 |
Bậc 1,0/7 |
1,78 |
30.808 |
3.462 |
3.462 |
3.697 |
41.428 |
|
124 |
Bậc 1,1/7 |
1,81 |
31.362 |
3.462 |
3.462 |
3.763 |
42.048 |
|
125 |
Bậc 1,2/7 |
1,84 |
31.915 |
3.462 |
3.462 |
3.830 |
42.668 |
|
126 |
Bậc 1,3/7 |
1,88 |
32.469 |
3.462 |
3.462 |
3.896 |
43.289 |
|
127 |
Bậc 1,4/7 |
1,91 |
33.023 |
3.462 |
3.462 |
3.963 |
43.909 |
|
128 |
Bậc 1,5/7 |
1,94 |
33.577 |
3.462 |
3.462 |
4.029 |
44.529 |
|
129 |
Bậc 1,6/7 |
1,97 |
34.131 |
3.462 |
3.462 |
4.096 |
45.150 |
|
130 |
Bậc 1,7/7 |
2,00 |
34.685 |
3.462 |
3.462 |
4.162 |
45.770 |
|
131 |
Bậc 1,8/7 |
2,04 |
35.238 |
3.462 |
3.462 |
4.229 |
46.390 |
|
132 |
Bậc 1,9/7 |
2,.07 |
35.792 |
3.462 |
3.462 |
4.295 |
47.010 |
|
133 |
Bậc 2,0/7 |
2,10 |
36.346 |
3.462 |
3.462 |
4.362 |
47.631 |
|
134 |
Bậc 2,1/7 |
2,14 |
37.004 |
3.462 |
3.462 |
4.440 |
48.367 |
|
135 |
Bậc 2,2/7 |
2,18 |
37.662 |
3.462 |
3.462 |
4.519 |
49.104 |
|
136 |
Bậc 2,3/7 |
2,21 |
38.319 |
3.462 |
3.462 |
4.598 |
49.841 |
|
137 |
Bậc 2,4/7 |
2,25 |
38.977 |
3.462 |
3.462 |
4.677 |
50.577 |
|
138 |
Bậc 2,5/7 |
2,29 |
39.635 |
3.462 |
3.462 |
4.756 |
51.314 |
|
139 |
Bậc 2,6/7 |
2,33 |
40.292 |
3.462 |
3.462 |
4.835 |
52.050 |
|
140 |
Bậc 2,7/7 |
2,37 |
40.950 |
3.462 |
3.462 |
4.914 |
52.787 |
|
141 |
Bậc 2,8/7 |
2,40 |
41.608 |
3.462 |
3.462 |
4.993 |
53.524 |
|
142 |
Bậc 2,9/7 |
2,44 |
42.265 |
3.462 |
3.462 |
5.072 |
54.260 |
|
143 |
Bậc 3,0/7 |
2,48 |
42.923 |
3.462 |
3.462 |
5.151 |
54.997 |
|
144 |
Bậc 3,1/7 |
2,52 |
43.685 |
3.462 |
3.462 |
5.242 |
55.850 |
|
145 |
Bậc 3,2/7 |
2,57 |
44.446 |
3.462 |
3.462 |
5.334 |
56.703 |
|
146 |
Bậc 3,3/7 |
2,61 |
45.208 |
3.462 |
3.462 |
5.425 |
57.556 |
|
147 |
Bậc 3,4/7 |
2,66 |
45.969 |
3.462 |
3.462 |
5.516 |
58.409 |
|
148 |
Bậc 3,5/7 |
2,70 |
46.731 |
3.462 |
3.462 |
5.608 |
59.262 |
|
149 |
Bậc 3,6/7 |
2,74 |
47.492 |
3.462 |
3.462 |
5.699 |
60.114 |
|
150 |
Bậc 3,7/7 |
2,79 |
48.254 |
3.462 |
3.462 |
5.790 |
60.967 |
|
151 |
Bậc 3,8/7 |
2,83 |
49.015 |
3.462 |
3.462 |
5.882 |
61.820 |
|
152 |
Bậc 3,9/7 |
2,88 |
49.777 |
3.462 |
3.462 |
5.973 |
62.673 |
|
153 |
Bậc 4,0/7 |
2,92 |
50.538 |
3.462 |
3.462 |
6.065 |
63.526 |
|
154 |
Bậc 4,1/7 |
2,97 |
51.456 |
3.462 |
3.462 |
6.175 |
64.554 |
|
155 |
Bậc 4,2/7 |
3,03 |
52.373 |
3.462 |
3.462 |
6.285 |
65.581 |
|
156 |
Bậc 4,3/7 |
3,08 |
53.290 |
3.462 |
3.462 |
6.395 |
66.608 |
|
157 |
Bậc 4,4/7 |
3,13 |
54.208 |
3.462 |
3.462 |
6.505 |
67.636 |
|
158 |
Bậc 4,5/7 |
3,19 |
55.125 |
3.462 |
3.462 |
6.615 |
68.663 |
|
159 |
Bậc 4,6/7 |
3,24 |
56.042 |
3.462 |
3.462 |
6.725 |
69.690 |
|
160 |
Bậc 4,7/7 |
3,29 |
56.960 |
3.462 |
3.462 |
6.835 |
70.718 |
|
161 |
Bậc 4,8/7 |
3,34 |
57.877 |
3.462 |
3.462 |
6.945 |
71.745 |
|
162 |
Bậc 4,9/7 |
3,40 |
58.794 |
3.462 |
3.462 |
7.055 |
72.773 |
|
163 |
Bậc 5,0/7 |
3,45 |
59.712 |
3.462 |
3.462 |
7.165 |
73.800 |
|
164 |
Bậc 5,1/7 |
3,51 |
60.785 |
3.462 |
3.462 |
7.294 |
75.002 |
|
165 |
Bậc 5,2/7 |
3,57 |
61.858 |
3.462 |
3.462 |
7.423 |
76.204 |
|
166 |
Bậc 5,3/7 |
3,64 |
62.931 |
3.462 |
3.462 |
7.552 |
77.406 |
|
167 |
Bậc 5,4/7 |
3,70 |
64.004 |
3.462 |
3.462 |
7.680 |
78.607 |
|
168 |
Bậc 5,5/7 |
3,76 |
65.077 |
3.462 |
3.462 |
7.809 |
79.809 |
|
169 |
Bậc 5,6/7 |
3,82 |
66.150 |
3.462 |
3.462 |
7.938 |
81.011 |
|
170 |
Bậc 5,7/7 |
3,88 |
67.223 |
3.462 |
3.462 |
8.067 |
82.213 |
|
171 |
Bậc 5,8/7 |
3,95 |
68.296 |
3.462 |
3.462 |
8.196 |
83.415 |
|
172 |
Bậc 5,9/7 |
4,01 |
69.369 |
3.462 |
3.462 |
8.324 |
84.617 |
|
173 |
Bậc 6,0/7 |
4,07 |
70.442 |
3.462 |
3.462 |
8.453 |
85.818 |
|
174 |
Bậc 6,1/7 |
4,14 |
71.706 |
3.462 |
3.462 |
8.605 |
87.234 |
|
175 |
Bậc 6,2/7 |
4,22 |
72.969 |
3.462 |
3.462 |
8.756 |
88.649 |
|
176 |
Bậc 6,3/7 |
4,29 |
74.233 |
3.462 |
3.462 |
8.908 |
90.064 |
|
177 |
Bậc 6,4/7 |
4,36 |
75.496 |
3.462 |
3.462 |
9.060 |
91.479 |
|
178 |
Bậc 6,5/7 |
4,44 |
76.760 |
3.462 |
3.462 |
9.211 |
92.894 |
|
179 |
Bậc 6,6/7 |
4,51 |
78.023 |
3.462 |
3.462 |
9.363 |
94.309 |
|
180 |
Bậc 6,7/7 |
4,58 |
79.287 |
3.462 |
3.462 |
9.514 |
95.724 |
|
181 |
Bậc 6,8/7 |
4,65 |
80.550 |
3.462 |
3.462 |
9.666 |
97.139 |
|
182 |
Bậc 6,9/7 |
4,73 |
81.813 |
3.462 |
3.462 |
9.818 |
98.554 |
|
183 |
Bậc 7,0/7 |
4,80 |
83.077 |
3.462 |
3.462 |
9.969 |
99.969 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ CA MÁY & THIẾT BỊ THI CÔNG
|
STT |
Loại máy và thiết bị |
Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy
|
Chi phí tiền lương (đồng) |
Giá ca máy (đồng) |
|
|
Thoát nước đô thị: |
|
|
|
|
I |
Ô tô tự đổ - trọng tải |
|
|
|
|
1 |
2,5 T |
1x2/4 Loại ≤ 3,5 Tấn |
56.742 |
271.574 |
|
2 |
4,0 T |
1x2/4 Loại 3,5 ÷ 7,5 Tấn |
60.425 |
436.142 |
|
II |
Xe hút bùn 3T |
1x2/4 Loại 3,5 ÷ 7,5 Tấn |
60.425 |
427.943 |
|
|
Chiếu sáng đô thị: |
|
|
|
|
i |
Ô tô vận tải thùng – trong tải: |
|
|
|
|
1 |
5,0 T |
1x2/4 Loại 3,5 ÷ 7,5 Tấn |
60.425 |
400.888 |
|
2 |
10,0 T |
1x2/4 Loại 7,5 ÷16,5 Tấn |
63.914 |
677.262 |
|
ii |
Cần trục bánh hơi: |
|
|
|
|
1 |
6,5 T |
1x1/4 + 1x3/4 loại 3,5÷7,5 Tấn |
122.400 |
522.075 |
|
III |
Xe nâng hàng - sức nâng: |
|
|
|
|
1 |
5,0 T |
1x4/7 |
59.455 |
367.508 |
|
IV |
Máy biến thế hàn xoay chiều – công suất: |
|
|
|
|
1 |
14,0 Kw |
1x4/7 |
59.455 |
93.957 |
|
2 |
23,0 Kw |
1x4/7 |
59.455 |
113.643 |
|
V |
Xe nâng - chiều cao nâng: |
|
|
|
|
1 |
12,0 m |
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T |
129.185 |
518.175 |
|
2 |
18,0 m |
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T |
129.185 |
672.987 |
|
3 |
24,0 m |
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T |
129.185 |
832.231 |
|
VI |
Xe thang - chiều dài thang: |
|
|
|
|
1 |
9,0 m |
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T |
129.185 |
663.186 |
|
2 |
18,0 m |
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T |
129.185 |
1.044.141 |
|
3 |
24,0 m |
1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T |
129.185 |
1.323.983 |
|
|
|
|
|
|
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.


