Quyết định số 185/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành “Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên”

Document No.185/2007/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityĐắk Lắk
Signed byPhạm Ngọc Chi — Chủ tịch
Updated04/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date26/01/2007
Effective date15/02/2007
Expiry date23/05/2011
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành “Đơn giá duy trì hệ thống

chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên”

____________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 205/2004/NĐ-CP, ngày 14 tháng 12 năm 2004 quy định Hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành “Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng”;

Căn cứ Quyết định số 1011/2006/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Phú Yên”;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng (tại Tờ trình số 255/TTr-SXD ngày 26/12/2006) kèm theo Văn bản số 103/STC-VG ngày 24/01/2007 của Sở Tài chính và Biên bản Hội nghị giữa các ngành chức năng liên quan họp ngày 14/12/2006 tại Sở Xây dựng,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên” làm cơ sở để xác định giá dự toán dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 2. “Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên” này thay thế đơn giá các công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng đã được UBND tỉnh Phú Yên ban hành có danh mục trong Đơn giá này, được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Phú Yên và có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2007.

Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn áp dụng và quản lý thực hiện.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động-Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chức năng liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. 

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

 

 

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật xác định chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.

1. Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng được xác định trên cơ sở:

- Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng ban hành kèm theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02/11/2005 của Bộ Xây dựng.

- Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ “Quy định hệ thống thang bảng lương và chế độ phụ cấp trong các công ty Nhà nước”.

- Nghị định 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ “Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung”.

- Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01/11/2005 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị.

- Quyết định số 1011/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 của UBND tỉnh Phú Yên “V/v Ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Phú Yên”.

- Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công”.

- Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn bổ sung một số nội dung của các Thông tư 02/2005/TT-BXD; Thông tư 04/2005/TT-BXD; Thông tư 06/2005/TT-BXD củaBộ Xây dựng”.

- Giá vật liệu tại thời điểm Quý III năm 2006 của tỉnh Phú Yên.

2 . Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng gồm các chi phí sau:

a) Chi phí vật liệu:

Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu trong quá trình thực hiện công việc.

Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo mặt bằng giá tại thời điểm quý III năm 2006 của tỉnh Phú Yên (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng).

Trong quá trình áp dụng đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theo nguyên tắc sau: Các đơn vị căn cứ vào giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính ra chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với giá vật liệu trong đơn giá để xác định mức bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.

b) Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm: Lương cơ bản, lương phụ và các khoản phụ cấp. Chi phí nhân công trong đơn giá được tính với mức lương tối thiểu là 450.000 đồng/tháng ban hành theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ, cấp bậc tiền lương A.1, thang lương 7 bậc, mục 5 - Công nhân công trình đô thị, nhóm II ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.

Các khoản phụ cấp bao gồm: Phụ cấp lưu động ở mức thấp nhất bằng 20% lương tối thiểu, phụ cấp độc hại nguy hiểm bằng 20% lương tối thiểu, lương phụ (nghỉ lễ, phép tết ) bằng 12% lương cơ bản.

Đối với các công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng được thực hiện ở những vùng được hưởng thêm các khoản phụ cấp và các chế độ chính sách khác chưa tính vào chi phí nhân công trong đơn giá hoặc được hưởng phụ cấp ở mức cao hơn các khoản phụ cấp đã tính trong đơn giá thì được bổ sung các khoản này vào chi phí nhân công trong dự toán.

c) Chi phí sử dụng máy và thiết bị:

Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị trực tiếp thực hiện để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng bao gồm: Chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí sửa chữa thường xuyên, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy và chi phí khác của máy.

Chi phí sử máy và thiết bị tính trong đơn giá: Căn cứ “Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Phú Yên” ban hành Quyết định số 1011/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 của UBND tỉnh Phú Yên để lập giá ca máy và thiết bị thi công có liên quan với chi phí tiền lương thợ điền khiển máy theo mức lương tối thiểu là 450.000 đồng/tháng và các khoản phụ cấp lương như chi phí nhân công được tính trong đơn giá.

II. KẾT CẤU CỦA BỘ ĐƠN GIÁ

Tập Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên bao gồm 06 chương, phân theo nhóm, loại công tác và được mã hoá thống nhất như quy định trong định mức số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02/11/2005 của Bộ Xây dựng.

Chương I: Lắp dựng cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn.

Chương II: Kéo dây, kéo cáp, làm đầu cáp khô, luồn cáp…

Chương III: Lắp đặt các loại đèn sân vườn.

Chương IV:          Lắp đặt đèn trang trí.

Chương V: Duy trì lưới điện chiếu sáng.

Chương VI:          Duy trì trạm đèn.

III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Tập Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên là cơ sở xác định giá trị dự toán dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Phú Yên, làm căn cứ để chính quyền đô thị thương thảo, xem xét, quyết định giá dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng và lựa chọn các tổ chức, cá nhân để ký kết hợp đồng kinh tế theo phương thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Đối với những công tác chưa có trong tập Đơn giá này hoặc có điều kiện kỹ thuật biện pháp thi công hoặc điều kiện cung ứng vật liệu khác so với quy định trong đơn giá thì đơn vị chủ quản phối hợp với Sở Xây dựng điều chỉnh định mức hoặc xác lập định mức, đơn giá phù hợp trình UBND Tỉnh quyết định áp dụng, đồng thời báo cáo Bộ Xây dựng để theo dõi kiểm tra.

Trong quá trình sử dụng tập Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết.

 

 

HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN

DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TỈNH PHÚ YÊN

(Theo Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01/11/2005 của Bộ Xây dựng)

 

STT

KHOẢN MỤC CHI PHÍ

CÁCH TÍNH

KẾT QUẢ

I

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

 

 

1

Chi phí vật liệu

VL

2

Chi phí nhân công

NC

3

Chi phí sử dụng máy và thiết bị

M

 

Cộng chi phí trực tiếp

VL + NC + M

T

II

CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG

67% x NC

C

III

LỢI NHUẬN ĐỊNH MỨC

(T+C) x 5%

TL

 

Giá trị dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng

(T + C + T)

G

Trong đó:

 : Khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng thứ j;

,,: Chi phí vât liệu, nhân công, sử dụng máy và thiết bị trong Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên của công tác thứ j;

 : Hệ số điều chỉnh nhân công (nếu có);

 : Hệ số điều chỉnh chi phí sử dụng máy và thiết bị (nếu có);

 : Chênh lệch vật liệu (nếu có).

Trường hợp khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng có chi phí sử dụng máy và thiết bị > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được tính bằng 2,5% chi phí sử dụng máy và thiết bị.

 

Chương I

LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ CẦN ĐÈN, CHÓA ĐÈN

 

 

CS.1.01.00 Lắp dựng cột đèn bằng cột BTCT, bằng cột thép, cột gang

Thành phần công việc:

- Cảnh giới, bảo đảm an toàn thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 500m.

- Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế.

- Đào mà, hố móng.

- Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột.

Đơn vị tính: đồng/1 cột

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp dựng cột bê tông cốt thép

bằng phương pháp thủ công

 

 

 

 

CS.1.01.11

- Cột cao £ 10m

cột

810.000

250.101

 

CS.1.01.12

- Cột cao > 10m

cột

1.295.000

277.890

 

 

Lắp dựng cột thép (gang) bằng phương pháp thủ công

 

 

 

 

CS.1.01.13

 - Cột cao £ 8m

cột

2.370.000

166.734

 

CS.1.01.14

 - Cột cao £ 10m

cột

3.198.000

250.101

 

CS.1.01.15

 - Cột cao £ 12m

cột

3.730.000

277.890

 

 

Lắp dựng cột bê tông cốt thép

bằng máy

 

 

 

 

CS.1.01.21

 - Cột cao £ 10m

cột

810.000

138.945

130.519

CS.1.01.22

 - Cột cao > 10m

cột

1.295.000

194.523

130.519

 

Lắp dựng cột thép (gang) bằng máy

 

 

 

 

CS.1.01.23

 - Cột cao £ 8m

cột

2.370.000

138.945

104.415

CS.1.01.24

 - Cột cao £ 10m

cột

3.198.000

138.945

104.415

CS.1.01.25

 - Cột cao £ 12m

cột

3.730.000

166.734

130.519

 

Vận chuyển cột đèn:

 

 

 

 

CS.1.01.31

 - Cột BT cốt thép £ 10m

cột

 

 

22.153

CS.1.01.32

 - Cột BT cốt thép >10m

cột

 

 

22.153

CS.1.01.33

 - Cột thép (gang) £ 8m

cột

 

 

22.153

CS.1.01.34

 - Cột thép (gang) £ 10m

cột

 

 

22.153

CS.1.01.35

 - Cột thép (gang) £ 12m

cột

 

 

22.153

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.1.02.00 Lắp chụp đầu cột

CS.1.02.10 Lắp chụp đầu cột mới

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 chiếc

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

 

Lắp chụp đầu cột (cột mới)

 

 

 

 

CS.1.02.11

- Cột cao £ 10,5m

chiếc

155.000

29.728

100.948

CS.1.02.12

- Cột cao > 10,5m

chiếc

155.000

32.700

100.948

 

 

 

 

 

 

 

CS.1.02.20 Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị điều kiện lắp đặt, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Kéo lại bảng séc măng của dàn.

- Hạ tầng xà của đường dây hạ thế có sẵn.

- Tháo kéo lại dây.

- Tháo lắp xà phụ điện nhánh nếu có, cắt điện, giám sát an toàn.

- Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 chiếc

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.1.02.20

Lắp chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn)

chiếc

155.000

29.728

100.948

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.1.03.00 Lắp cần đèn các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Cắt điện, giám sát an toàn lao động.

- Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

 

Đơn vị tính: đồng/1cần đèn

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

 

Lắp cần đèn D60:

 

 

 

 

CS.1.03.11

- Chiều dài cần £ 2,8m

cần

165.000

56.482

134.597

CS.1.03.12

- Chiều dài cần £ 3,2m

cần

183.000

62.428

134.597

CS.1.03.13

- Chiều dài cần £ 3,6m

cần

230.000

67.779

168.247

CS.1.03.14

- Chiều dài cần £ 3,8m

cần

240.000

74.913

168.247

CS.1.03.15

- Chiều dài cần £ 4m

cần

250.000

77.292

201.896

CS.1.03.16

- Chiều dài cần £ 4,4m

cần

265.000

80.859

201.896

CS.1.03.17

- Chiều dài cần £ 6m

cần

345.000

83.237

201.896

 

Lắp cần đèn chữ S:

 

 

 

 

CS.1.03.21

- Chiều dài cần £ 2,8m

cần

178.000

178.365

187.945

CS.1.03.22

- Chiều dài cần £ 3,2m

cần

196.000

187.283

187.945

 

Lắp cần đèn sợi tóc D48:

 

 

 

 

CS.1.03.31

- Chiều dài cần £ 1,5m

cần

92.500

89.182

156.621

CS.1.03.32

- Chiều dài cần £ 2m

cần

113.000

89.182

156.621

CS.1.03.33

- Chiều dài cần £ 2,5m

cần

127.000

118.910

156.621

CS.1.03.34

- Chiều dài cần > 2,5m

cần

169.500

148.638

156.621

 

 

 

 

 

 

 

CS.1.04.10 Kéo lèo đèn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển tập kết vật liệu trong phạm vi 500m.

- Đo lèo lấy dấu, giám sát kỹ thuật.

- Lắp cố định lèo đèn trên cột.

- Bắt mani cốt đơ, kéo tăng đơ, kéo dây vào đèn.

- Tết quả sứ bun, bắt bộ giá treo chao.

Đơn vị tính: đồng/1 lèo đèn

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.1.04.11

Kéo lèo đèn – loại lèo đôi

lèo

386.000

178.365

313.242

CS.1.04.12

Kéo lèo đèn – loại lèo ba

lèo

560.460

237.820

522.070

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.1.05.10 Lắp chóa đèn (lắp lốp) , chao cao áp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến nơi lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Kiểm tra, thử bóng và chóa đèn.

- Đấu dây vào chóa, lắp chóa và căn chỉnh.

 

Đơn vị tính: đồng/1 chóa

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp chóa đèn:

 

 

 

 

CS.1.05.11

- Chóa đèn cao áp ở độ cao £ 12m

chóa

130.000

29.728

100.948

CS.1.05.12

- Chóa đèn cao áp ở độ cao > 12m

chóa

130.000

41.618

100.948

CS.1.05.13

- Chóa đèn sợi tóc

chóa

10.000

17.836

100.948

CS.1.05.14

- Chóa đèn huỳnh quang

chóa

1.364.000

29.728

100.948

 

 

 

 

 

 

 

CS.1.06.00 Lắp các loại xà, sứ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Đánh dấu đúng kích thước lỗ.

- Đục lỗ để lắp xà, đưa xà lên cao.

- Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà.

 

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp:

 

 

 

 

CS.1.06.11

- Loại xà £ 1m

bộ

 

14.864

156.621

CS.1.06.12

- Loại xà > 1m

bộ

 

14.864

156.621

 

Lắp xà dọc:

 

 

 

 

CS.1.06.20

- Lắp xà dọc

bộ

107.000

74.319

156.621

 

Lắp xà ngang bằng cơ giới :

 

 

 

 

CS.1.06.31

- Loại xà £ 1m

bộ

71.000

29.728

156.621

CS.1.06.32

- Loại xà > 1m

bộ

107.000

41.618

156.621

 

Lắp xà ngang bằng thủ công:

 

 

 

 

CS.1.06.41

- Loại xà £ 1m

bộ

71.000

59.455

 

CS.1.06.42

- Loại xà > 1m

bộ

107.000

89.182

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Nếu lắp xà kép, xà néo thì đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,2.

- Đơn giá trên tính cho cột bê tông tròn, nếu cột bê tông vuông thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số 0,8.

 

CS.1.07.00 Hệ thống tiếp địa, bộ néo

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí thi công trong phạm vi 500m.

- Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa.

- Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật.

 

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.1.07.10

Làm tiếp địa cho cột điện

bộ

190.000

27.944

17.046

CS.1.07.20

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm

bộ

238.000

23.782

34.093

CS.1.07.30

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo

bộ

285.000

29.728

190.714

CS.1.07.40

Lắp bộ néo chằng

bộ

30.000

178.365

17.046

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương II

KÉO DÂY, KÉO CÁP - LÀM ĐẦU CÁP KHÔ

LUỒN CÁP CỬA CỘT - ĐÁNH SỐ CỘT - LẮP BẢNG ĐIỆN

CỬA CỘT - LẮP CỬA CỘT - LUỒN DÂY LÊN ĐÈN - LẮP TỦ ĐIỆN

 

CS.2.01.10 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí.

- Cảnh giới, giám sát an toàn.

- Đưa dây lên cột, kéo căng dây dẫn lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ.

- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Kéo dây trên lưới đèn

chiếu sáng:

 

 

 

 

CS.2.01.11

- Tiết diện dây 6 - 25mm2

100m

909.440

89.182

261.035

CS.2.01.12

- Tiết diện dây 26 - 50mm2

100m

3.588.025

148.638

1.044.141

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Nếu kéo dây tiết diện > 50mm2 đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,15.

CS.2.02.00 Làm đầu cáp khô, lắp cầu chì đuôi cá

Thành phần công viêc:

- Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha.

- Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/1 đầu cáp

 đồng/1 cầu chì

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.2.02.10

Làm đầu cốt khô

cái

6.500

49.348

 

CS.2.02.20

Lắp cầu chì đuôi cá

cái

16.000

13.894

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.2.03.00 Rải cáp ngầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô cáp vào vị trí.

- Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí.

- Lót cát bảo vệ, đặt lưới bảo vệ.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.2.03.10

Rải cáp ngầm

100m

12.527.130

83.367

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.2.04.10 Luồn cáp cửa cột

Thành phần công việc:

- Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp.

- Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột.

- Lấp đất chân cột, hoàn chỉnh bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/1 đầu cáp

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.2.04.10

Luồn cáp cửa cột

đầu cáp

 

13.894

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.2.05.10 Đánh số cột

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, pha sơn, phun sơn theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/10 cột

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.2.05.10

Đánh số cột

10 cột

29.550

129.255

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.2.06.00 Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa bảng điện vào cột.

- Định vị và lắp bu lông.

- Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột.

- Lắp cửa cột, sơn cửa cột.

Đơn vị tính: đồng/1 bảng

 đồng/1 cửa

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.2.06.10

Lắp bảng điện cửa cột

bảng

15.000

14.864

 

CS.2.06.20

Lắp cửa cột

cửa

32.768

16.673

9.396

 

 

 

 

 

 

 

CS.2.07.10 Luồn dây lên đèn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.2.07.10

Luồn dây lên đèn

100m

923.650

138.945

1.044.141

 

 

 

 

 

 

 

CS.2.08.00 Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, xác định vị trí.

- Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá.

- Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ.

- Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử.

Đơn vị tính: đồng/1giá đỡ

 đồng/1 tủ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.2.08.10

Lắp giá đỡ tủ

giá đỡ

108.500

138.945

 

CS.2.08.21

Lắp đặt tủ điện cao < 2 m

tủ

4.000.000

130.608

 

CS.2.08.22

Lắp đặt tủ điện cao ≥ 2m

tủ

4.000.000

130.608

132.637

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương III

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN SÂN VƯỜN

 

CS.3.01.10 Lắp dựng cột đèn sân vườn (H = 8,5 m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 30m.

- Dựng cột, căn chỉnh, cố định cột, hoàn chỉnh bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/1 cột

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.3.01.11

Lắp dựng cột bằng thủ công

cột

1.950.000

356.730

 

CS.3.01.12

Lắp dựng cột bằng cơ giới

cột

1.950.000

208.092

130.519

 

 

 

 

 

 

 

CS.3.02.00 Lắp đặt đèn lồng

Thành phân công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư.

- Đục lỗ bắt tay đèn lồng.

- Lắp tay đèn lồng, lắp đèn, thử bóng, đấu nối dây nguồn.

- Kiểm tra, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.3.02.10

Lắp đặt đèn lồng

bộ

720.000

35.673

156.621

 

 

 

 

 

 

 

CS.3.03.00 Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ

 Thành phần công việc:

 - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư.

 - Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

 - Kiểm tra, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.3.03.11

Lắp đặt đèn cầu

bộ

1.727.000

11.891

156.621

CS.3.03.12

Lắp đặt đèn nấm

bộ

75.000

17.836

156.621

CS.3.03.13

Lắp đặt đèn chiếu sáng

thảm cỏ

bộ

580.000

35.673

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương IV

LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ

CS.4.01.00 Lắp đèn màu ngang đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối.

- Cảnh giới, kéo dây đui, lắp đèn, lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ, đấu dây cân pha các dây đèn.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng 100 bóng

 đồng/10m

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đặt đèn bóng ốc ngang đường:

 

 

 

 

CS.4.01.11

- Đèn bóng ốc ngang đường

100 bóng

231.500

356.730

1.044.141

CS.4.01.12

- Đèn bóng ốc ngã 3 – ngã 4

100 bóng

347.000

475.640

1.566.212

 

Lắp đèn dây rắn ngang đường:

 

 

 

 

CS.4.01.21

- Đèn dây rắn ngang đường

10m

150.000

118.910

313.242

CS.4.01.22

- Đèn dây rắn ngã 3 – ngã 4

10m

150.000

178.365

522.070

 

 

 

 

 

 

 

CS.4.02.00 Lắp đèn trang trí viền công trình kiến trúc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối.

- Lắp đèn cố định viền trang trí kiến trúc.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kéo dây nguồn ,đấu dây, cân pha.

- Kiểm tra xử lý tiếp xúc, hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng/100 bóng

 đồng/10m

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đặt đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc:

 

 

 

 

CS.4.02.11

- Cao < 3m

100 bóng

200.000

297.275

1.323.983

CS.4.02.12

- Cao ³ 3m

100 bóng

200.000

386.458

1.985.974

 

Lắp đặt đèn dây rắn viền công trình kiến trúc:

 

 

 

 

CS.4.02.21

- Cao < 3m

10m

150.000

166.734

264.797

CS.4.02.22

- Cao ³ 3m

10m

150.000

222.312

529.593

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.4.03.00 Lắp đèn màu trang trí cây

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị,và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Trải dây đèn lên cây.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

Đơn vị tính: đồng/100 bóng

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đặt đèn bóng ốc trang trí cây

 

 

 

 

CS.4.03.11

- Cao < 3m

100bóng

200.000

208.092

208.828

CS.4.03.12

- Cao ³ 3m

100bóng

200.000

297.275

417.656

 

Lắp đèn bóng 3W trang trí cây

 

 

 

 

CS.4.03.21

- Cao < 3m

100bóng

200.000

29.728

73.090

CS.4.03.22

- Cao ³ 3m

100bóng

200.000

41.618

156.621

 

 

 

 

 

 

CS.4.04.00 Lắp đèn màu viền khẩu hiệu, biểu tượng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển dụng cụ, phương tiện đến vị trí lắp đặt.

- Lắp cố định dây đui, bóng vào khung khẩu hiệu.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

Đơn vị tính: đồng/100 bóng

 đồng/10m

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng

 

 

 

 

CS.4.04.11

- Cao < 3m

100 bóng

200.000

237.820

835.313

CS.4.04.12

- Cao ³ 3m

100 bóng

200.000

309.166

1.252.969

 

Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng

 

 

 

 

CS.4.04.21

- Cao < 3m

10m

150.000

59.455

156.621

CS.4.04.22

- Cao ³ 3m

10m

150.000

77.292

313.242

 

Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng

 

 

 

 

CS.4.04.31

- Cao < 3m

10m

150.000

178.365

208.828

CS.4.04.32

- Cao ³ 3m

10m

150.000

237.820

417.656

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.4.05.00 Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Lắp đặt đèn pha cố định ,đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế.

- Kéo dây nguồn đấu điện.

- Kiểm tra, hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đàn pha trên cạn

 

 

 

 

CS.4.05.11

- Cao < 3m

bộ

600.000

59.455

198.597

CS.4.05.12

- Cao ³ 3m

bộ

600.000

77.292

238.317

CS.4.05.20

Lắp đèn pha dưới nước

bộ

800.000

107.019

 

CS.4.06.00 Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Lắp giá đỡ khung, bắt khung trang trí cố định vào giá.

- Kiểm tra, hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp khung kích thước 1m x 2m

 

 

 

 

CS.4.06.11

- Cao < 3m

bộ

160.000

89.182

167.063

CS.4.06.12

- Cao ³ 3m

bộ

160.000

118.910

250.594

 

Lắp khung kích thước > 1m x 2m

 

 

 

 

CS.4.06.21

- Cao < 3m

bộ

215.000

118.910

208.828

CS.4.06.22

- Cao ³ 3m

bộ

215.000

154.583

313.242

CS.4.07.10 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thiết bị, lắp đặt, đấu dây điều khiển.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.07.11

Bộ điều khiển nhấp nháy

 2 ¸ 3 kênh

bộ

4.500.000

59.455

 

CS.4.07.12

Bộ điều khiển nhấp nháy

 ³ 4 kênh

bộ

4.500.000

89.182

 

 

Ghi chú:

- Công tác duy trì đèn trang trí tính theo đơn giá duy trì hệ thống đèn công cộng. Mỗi điểm đóng cắt đèn tương đương với đóng cắt một trạm.

- Đối với công tác tháo dỡ đèn trang trí thì đơn giá được tính bằng 0,2 đơn giá lắp đặt đèn trang trí.

 

Chương V

DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG

 

CS.5.01.00 Thay bóng đèn sợi tóc, đèn cao áp, đèn ống

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp.

- Cảnh giới đảm bảo giao thông.

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới.

- Tháo và lắp bóng, tháo và lắp kính + lốp đèn.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện .

Đơn vị tính: đồng/20 bóng

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

 

Thay bóng đèn sợi tóc:

 

 

 

 

CS.5.01.10

- Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công

20bóng

81.480

200.081

 

 

Thay bóng đèn cao áp

 

 

 

 

 

Thay bóng cao áp bằng

cơ giới:

 

 

 

 

CS.5.01.21a

- Chiều cao cột < 14m

20bóng

829.600

237.820

672.987

CS.5.01.22a

- Chiều cao cột 14m ¸ < 18m

20bóng

829.600

297.275

807.584

CS.5.01.23a

- Chiều cao cột 18 ¸ 24m

20bóng

829.600

416.185

1.081.900

 

Thay bóng cao áp bằng

 thủ công:

 

 

 

 

CS.5.01.20b

- Chiều cao cột < 10m

20bóng

871.080

428.076

 

 

Thay bóng đèn ống:

 

 

 

 

CS.5.01.30a

- Thay bóng đèn ống bằng cơ giới

20bóng

224.800

222.312

1.044.141

CS.5.01.30b

- Thay bóng đèn ống bằng thủ công

20bóng

236.040

400.162

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.02.00 Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kiểm tra vật tư.

- Sửa chữa chi tiết tháo lốp cũ, lắp lốp mới.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng/10 lốp

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới:

 

 

 

 

 

Thay lốp đơn

 

 

 

 

CS.5.02.11

- Độ cao < 10m

10 lốp

1.300.000

654.005

1.326.371

CS.5.02.12

- Độ cao 10 ¸18m

10 lốp

1.300.000

713.460

1.345.974

CS.5.02.13

- Độ cao 18 ¸ 24m

10 lốp

1.300.000

772.915

1.747.685

 

Thay lốp kép

 

 

 

 

CS.5.02.14

- Độ cao < 10m

10 lốp

2.600.000

1.111.808

1.326.371

CS.5.02.15

- Độ cao 10 ¸18m

10 lốp

2.600.000

1.159.372

1.345.974

CS.5.02.16

- Độ cao 18 ¸ 24m

10 lốp

2.600.000

1.224.773

1.747.685

 

Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng thủ công:

 

 

 

 

CS.5.02.20

- Độ cao < 10m

10 lốp

1.365.000

1.189.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.03.00 Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kiểm tra chi tiết.

- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ.

- Thay chấn lưu mới, lắp bộ mồi mới, bóng mới.

- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

 

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới:

 

 

 

 

CS.5.03.11

- Chiều cao cột < 10m

bộ

212.480

59.455

132.637

CS.5.03.12

- Chiều cao cột 10 ¸ < 14m

bộ

212.480

65.401

148.057

CS.5.03.13

- Chiều cao cột 14 ¸ < 18m

bộ

212.480

83.237

161.517

CS.5.03.14

- Chiều cao cột 18 ¸ 24m

bộ

212.480

89.182

208.058

 

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng thủ công:

 

 

 

 

CS.5.03.20

Chiều cao cột < 10m

bộ

223.104

107.019

 

 

Thay chấn lưu:

 

 

 

 

CS.5.03.31

- Chiều cao cột < 10m

bộ

12.000

53.510

119.373

CS.5.03.32

- Chiều cao cột 10 ¸ <14m

bộ

12.000

59.455

121.138

CS.5.03.33

- Chiều cao cột 14 ¸ <18m

bộ

12.000

77.292

134.597

CS.5.03.34

- Chiều cao cột 18 ¸ 24m

bộ

12.000

83.237

174.769

 

Thay bộ mồi:

 

 

 

 

CS.5.03.41

- Chiều cao cột < 10m

bộ

165.000

59.455

132.637

CS.5.03.42

- Chiều cao cột 10 ¸ < 14m

bộ

165.000

65.401

134.597

CS.5.03.43

- Chiều cao cột 14 ¸ < 18m

bộ

165.000

83.237

148.057

CS.5.03.44

- Chiều cao cột 18 ¸ 24m

bộ

165.000

89.182

191.413

 

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng cơ giới:

 

 

 

 

CS.5.03.51

- Chiều cao cột < 10m

bộ

224.480

83.237

185.692

CS.5.03.52

- Chiều cao cột 10 ¸ < 14m

bộ

224.480

91.561

201.896

CS.5.03.53

- Chiều cao cột 14 ¸ < 18m

bộ

224.480

116.532

201.896

CS.5.03.54

- Chiều cao cột 18 ¸ 24m

bộ

224.480

124.856

249.669

 

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng thủ công:

 

 

 

 

CS.5.03.60

- Chiều cao cột < 10m

bộ

235.704

149.827

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.04.00 Thay các loại xà

Thành phần công việc:

- Kiểm tra xà lĩnh vật tư, xin cắt điện.

- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp).

- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột.

- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ).

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.5.04.10

Thay bộ xà đơn dài 1,2m - 4 sứ

bộ

138.440

160.528

167.063

CS.5.04.20

Thay bộ xà kép dài 1,2m - 4 sứ

bộ

538.880

178.365

187.945

CS.5.04.30

Thay bộ xà dài 0,6m có sứ

bộ

49.220

148.638

167.063

 

Thay bộ xà đơn dài 1,2m không sứ, không dây:

 

 

 

 

CS.5.04.40

- Bằng cơ giới

bộ

122.000

118.910

167.063

CS.5.04.50

- Bằng thủ công

bộ

128.100

214.038

 

 

Thay bộ xà dài 0,6m; 0,4m; 0,3m không sứ, không dây:

 

 

 

 

CS.5.04.60

- Bằng cơ giới

bộ

36.000

89.182

167.063

CS.5.04.70

- Bằng thủ công

bộ

37.800

160.528

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.05.00 Thay các loại cần đèn chao cao áp, cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép

Thành phần công việc:

- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật tư, xin cắt điện.

- Tháo chụp, cần cũ.

- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay các loại cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng cơ giới:

 

 

 

 

CS.5.05.11

- Loại cần cao áp chữ L

bộ

160.000

148.638

103.635

CS.5.05.12

- Loại cần cao áp chữ S

bộ

178.000

208.092

103.635

CS.5.05.13

- Chụp liền cần

bộ

310.000

208.092

103.635

CS.5.05.14

- Chụp ống phóng đơn, kép

bộ

150.000

148.638

129.544

 

Thay các cần đèn cao áp bằng thủ công:

 

 

 

 

CS.5.05.21

- Loại cần cao áp chữ L

bộ

168.000

267.548

 

CS.5.05.22

- Loại cần cao áp chữ S

bộ

186.900

374.566

 

 

Thay cần đèn chao cao áp:

 

 

 

 

CS.5.05.30

- Bằng cơ giới

bộ

186.000

118.910

208.828

CS.5.05.40

- Bằng thủ công

bộ

195.300

214.038

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.06.10 Thay lèo đèn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp, lấy dấu.

- Cuốn dây lèo, căng dây lèo.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.5.06.11

Thay lèo đèn loại dây đơn

bộ

395.000

237.820

417.656

CS.5.06.12

Thay lèo đèn loại dây đôi

bộ

395.000

267.548

417.656

CS.5.06.13

Thay lèo đèn loại dây ba

bộ

564.960

356.730

417.656

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.07.00 Thay các loại dây

CS.5.07.10 Thay dây đồng một ruột

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay dây, hạ dây cũ.

- Kéo dây mới, cắt điện.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng/40m

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay dây đồng 1 ruột bằng cơ giới:

 

 

 

 

CS.5.07.11a

- Loại dây M6

40m

376.776

118.910

177.504

CS.5.07.12a

- Loại dây M10

40m

722.647

148.638

177.504

CS.5.07.13a

- Loại dây M16

40m

935.838

148.638

177.504

CS.5.07.14a

- Loại dây M25

40m

1.448.210

148.638

177.504

CS.5.07.15a

- Loại dây A16

40m

258.630

148.638

177.504

CS.5.07.16a

- Loại dây A25

40m

388.956

148.638

177.504

 

Thay dây đồng 1 ruột bằng thủ công:

 

 

 

 

CS.5.07.11b

- Loại dây M6

40m

395.615

214.038

 

CS.5.07.12b

- Loại dây M10

40m

758.779

267.548

 

CS.5.07.13b

- Loại dây M16

40m

982.630

267.548

 

CS.5.07.14b

- Loại dây M25

40m

1.520.620

267.548

 

CS.5.07.15b

- Loại dây A16

40m

271.562

267.548

 

CS.5.07.16b

- Loại dây A25

40m

408.404

267.548

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.07.20 Thay cáp treo

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển cáp treo đến địa điểm thay cáp, hạ cáp cũ.

- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng/40m

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay cáp treo:

 

 

 

 

CS.5.07.20a

- Bằng cơ giới

40m

1.562.416

297.275

522.070

CS.5.07.20b

- Bằng thủ công

40m

1.640.537

500.202

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.07.30 Thay cáp ngầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, tháo đầu nguồn, luồn cửa cột.

- Đào rãnh thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột.

- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt.

- Đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa.

Đơn vị tính: đồng/40m

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

 

Thay cáp ngầm:

 

 

 

 

CS.5.07.31

- Nền đất

40m

5.837.900

2.393.064

 

CS.5.07.32

- Hè phố

40m

5.837.900

3.106.524

 

CS.5.07.33

- Đường nhựa

40m

5.837.900

3.841.982

 

CS.5.07.34

- Đường bêtông át phan

40m

5.837.900

5.462.131

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.08.10 Thay tủ điện

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, tháo tủ cũ.

- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

 

Đơn vị tính: đồng/1 tủ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.5.08.10

Thay tủ điện

tủ

4.000.000

237.820

183.754

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.09.10 Nối cáp ngầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm đấu nối.

- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối.

- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh.

Đơn vị tính: đồng/40m

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.5.09.11

Nối cáp ngầm nền đất

40m

129.590

297.275

 

CS.5.09.12

Nối cáp ngầm hè phố

40m

129.590

356.730

 

CS.5.09.13

Nối cáp ngầm đường nhựa

40m

129.590

386.458

 

CS.5.09.14

Nối cáp ngầm BT át phan

40m

129.590

416.185

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.10.10 Thay cột đèn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp.

- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ.

- Nhận vật tư, trồng cột mới.

- Lắp xà, đèn, chụp, dây.

- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/1 cột

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

 

Thay cột đèn, loại cột:

 

 

 

 

CS.5.10.11

- Cột BT ly tâm, cột BT chữ H

cột

948.024

923.706

906.273

CS.5.10.12

- Cột sắt

cột

4.014.287

833.670

906.273

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.11.00 Công tác sơn

Thành phần công việc:

- Cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng).

- Đánh số cột.

Đơn vị tính: đồng/1 cột;

đồng/1 bộ; đồng/1 tủ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.5.11.10

Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ¸ 9,5m)

cột

61.599

194.523

530.548

CS.5.11.20

Sơn chụp, sơn cần đèn

bộ

25.786

66.694

522.070

 

Sơn cột đèn chùm:

 

 

 

 

CS.5.11.30

- Bằng cơ giới

cột

44.460

222.312

835.313

CS.5.11.40

- Bằng thủ công

cột

46.683

400.162

 

CS.5.11.50

Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công

cột

46.683

277.890

 

CS.5.11.60

Sơn tủ điện cả giá đỡ

tủ

66.736

111.156

 

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.12.00 Thay sứ cũ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật tư, cắt điện.

- Tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây.

- Kiểm tra, đóng điện, giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đồng/1 cái

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.5.12.10

Thay sứ cũ

cái

4.500

20.564

104.414

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.13.10 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp

Thành phần công việc:

- Tháo chóa, kiểm tra tiếp xúc, vệ sinh choá, kính.

- Lắp chóa, giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp:

 

 

 

 

CS.5.13.11

- Chiều cao cột < 10m

bộ

2.000

16.673

36.272

CS.5.13.12

- Chiều cao cột 10 ¸ < 14m

bộ

2.000

22.231

36.272

CS.5.13.13

- Chiều cao cột 14 ¸ < 18m

bộ

2.000

27.789

53.839

CS.5.13.14

- Chiều cao cột 18 ¸ 24m

bộ

2.000

33.347

74.901

 

 

 

 

 

 

 

CS.5.14.00 Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay thế.

- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cần nhựa.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đồng/1 quả

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

 

Thay quả cầu nhựa hoặc

 thuỷ tinh:

 

 

 

 

CS.5.14.10

- Bằng cơ giới

quả

45.000

33.347

104.414

CS.5.14.20

- Bằng thủ công

quả

47.250

80.032

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương VI

DUY TRÌ TRẠM ĐÈN

 

CS.6.01.00 Duy trí trạm đèn

Thành phần công việc:

- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn.

- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy.

- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết qủa đèn sáng, đèn tối.

- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn.

- Kiến nghị sửa chữa thay thế.

Đơn vị: đồng/1 trạm/ngày

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Duy trì trạm 1 chế độ:

 

 

 

 

CS.6.01.10

Bằng thủ công

trạm

 

27.349

 

CS.6.01.20

Bằng đồng hồ hẹn giờ

trạm

 

24.377

 

CS.6.01.30

Bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU

trạm

 

26.160

 

 

Duy trì trạm 2 chế độ:

 

 

 

 

CS.6.01.40

Bằng thủ công

trạm

 

32.106

 

CS.6.01.50

Bằng đồng hồ hẹn giờ

trạm

 

26.755

 

CS.6.01.60

Bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU

trạm

 

28.538

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng qui định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:

          - Chiều dài tuyến trạm từ 1500 ¸ 3000 m:           Kl = 1,1

          - Chiều dài tuyến trạm >3000m:                           Kl = 1,2

          - Chiều dài tuyến trạm từ 1000 ¸1500m:             Kl = 0,9

          - Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m:                            Kl = 0,8

          - Chiều dài tuyến trạm < 500m:                                     Kl = 0,5

          - Trạm trong ngõ xóm nội thành:                         Kv = 1,2

          - Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành:                   Kv = 1,1

          - Trạm ở ngoại thành:                                          Kv = 1,2

 

CS.6.02.00 Duy trì chất lượng lưới đèn

Thành phần công việc:

- Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động (cáp thông tin 5000m) và tủ nhận lệnh.

- Kiểm tra bóng cao áp bị tối bao gồm: Xác định điện áp lưới, xác định thông số bóng tối, vị trí.

- Kiểm tra thông số của trạm: Đo điện áp, đo điện đầu và cuối nguồn, dòng điện các pha A, B, C.

- Kiểm tra tủ điện: Kiểm tra thiết bị tủ, đóng nguồn, đo các thông số.

- Kiểm tra các thiết bị nhận lệnh điều khiển của tủ bao gồm: Chuẩn bị dụng cụ, đo các thông số điện, xác định hư hỏng, đóng, cắt, thử.

- Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn bao gồm: Chuẩn bị các thiết bị đo, đo các thông số chiếu sáng mặt đường, xử lý số liệu thống kê, lập biên bản báo cáo.

Đơn vị tính: đồng/1 lần kiểm tra

đồng/1 bóng bị tối/ 1 lần kiểm tra

đồng/1 trạm/1 lần kiểm tra

đồng/1 km/1 lần kiểm tra

đồng/1 tủ /1 lần kiểm tra

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

 

 

 

 

 

CS.6.02.10

Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động và

 tủ nhận lệnh

lần kiểm tra

 

178.365

1.044.141

CS.6.02.20

Kiểm tra bóng cao áp bị tối

bóng/lần kiểm tra

 

2.973

31.324

CS.6.02.30

Kiểm tra thông số điện của trạm

trạm/lần kiểm tra

 

14.864

52.207

CS.6.02.40

Kiểm tra tủ điện

tủ/lần kiểm tra

 

178.365

 

CS.6.02.50

Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn

1km/lần kiểm tra

 

178.365

1.044.141

CS.6.02.60

Kiểm tra thiết bị nhận lệnh điều khiển của tủ

tủ/lần kiểm tra

 

118.910

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG

Để tính đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên

(Giá chưa tính thuế giá trị gia tăng)

 

STT

Tên và quy cách vật liệu

Đơn vị

Giá vật liệu (đồng)

1.       

Băng dính

cuộn

6.000

2.       

Băng vải

cuộn

4.800

3.       

Băng vải cách điện

cuộn

5.500

4.       

Bàn chải sắt

cái

5.000

5.       

Bảng điện cửa cột

cái

15.000

6.       

Bitum

kg

7.710

7.       

Bộ mồi đèn cao áp 100-400W

bộ

165.000

8.       

Bộ điều khiển nhấp nháy

bộ

4.500.000

9.       

Bộ xà dài 0,6m ; 0,4m; 0,3m

bộ

28.000

10.  

Bóng cao áp 150W

cái

38.000

11.  

Bóng đèn ống 1,2m

cái

8.000

12.  

Bóng đèn sợi tóc 75 ¸ 100W

cái

2.500

13.  

Bóng đèn ốc

bóng

2.000

14.  

Bulong 18x250 mạ kẽm

cái

4.000

15.  

Cần đèn cao áp chữ L mạ kẽm

cần

160.000

16.  

Cần đèn chữ S D60 ≤ 2,8m mạ kẽm

cần

178.000

17.  

Cần đèn chữ S D60 ≤ 3,2m mạ kẽm

cần

196.000

18.  

Cần đèn D60 ≤ 2,8m mạ kẽm

cần

165.000

19.  

Cần đèn D60 ≤ 3,2m mạ kẽm

cần

183.000

20.  

Cần đèn D60 ≤ 3,6m mạ kẽm

cần

230.000

21.  

Cần đèn D60 ≤ 3,8m mạ kẽm

cần

240.000

22.  

Cần đèn D60 ≤ 4m mạ kẽm

cần

250.000

23.  

Cần đèn D60 ≤ 4,4m mạ kẽm

cần

265.000

24.  

Cần đèn D60 ≤ 6m mạ kẽm

cần

345.000

25.  

Cần đèn sợi tóc D48 ≤ 1,5m mạ kẽm

cần

92.500

26.  

Cần đèn sợi tóc D48 ≤ 2m mạ kẽm

cần

113.000

27.  

Cần đèn sợi tóc D48 ≤ 2,5m mạ kẽm

cần

127.000

28.  

Cần đèn sợi tóc D48 > 2,5m mạ kẽm

cần

169.500

29.  

Cần chì đuôi cá

cái

16.000

30.  

Cáp ngầm C/XLPE/DTA/PVC 3x22mm2+1x11mm2

m

123.420

31.  

Cáp treo ruột đồng bọc PVC – 22mm2

m

35.300

32.  

Cát vàng

m3

28.570

33.  

Chấn lưu đèn ống

cái

12.000

34.  

Chổi sơn

cái

4.000

35.  

Choá (lốp) đèn cao áp - đơn

cái

130.000

36.  

Choá (lốp) đèn cao áp - kép

cái

260.000

37.  

Choá đèn sợi tóc

cái

10.000

38.  

Choá đèn huỳnh quang

cái

1.364.000

39.  

Chụp đầu cột mạ kẽm nhúng nóng

cái

 155.000

40.  

Chụp đèn cao áp liền cần mạ kẽm

cái

310.000

41.  

Chụp ống phóng đơn , kép

cái

150.000

42.  

Cốt cơ

cái

3.000

43.  

Cột BT ly tâm , cột BT chữ H

cột

560.000

44.  

Cột điện BTLT ≤ 10m

cột

810.000

45.  

Cột điện BTLT > 10m

cột

1.295.000

46.  

Cột thép nhúng kẽm ≤ 8m

cột

2.730.000

47.  

Cột thép nhúng kẽm ≤ 10m

cột

3.198.000

48.  

Cột thép nhúng kẽm ≤ 12m

cột

3.730.000

49.  

Cột đèn sân vườn (H = 8,5m)

cột

1.950.000

50.  

Cửa cột

cái

30.950

51.  

Củi đun

kg

320

52.  

Dây điện 6 ¸ 25mm2

m

8.960

53.  

Dây điện 26 ¸ 50mm2

m

35.350

54.  

Dây đồng 1 ruột bọc PVC M6

m

8.960

55.  

Dây đồng 1 ruột bọc PVC M10

m

17.479

56.  

Dây đồng 1 ruột bọc PVC M16

m

22.730

57.  

Dây đồng 1 ruột bọc PVC M25

m

35.350

58.  

Dây nhôm 1 ruột bọc PVC A16

m

6.050

59.  

Dây nhôm 1 ruột bọc PVC A25

m

9.260

60.  

Dây đồng 1,2mm2 ¸ 2mm2

m

2.610

61.  

Dây dẫn (lên đèn) 2 x 2,0mm2

m

9.100

62.  

Dây điện 1 x 1mm2

m

1.600

63.  

Dây điện 2,5mm2

m

3.840

64.  

Dây ra đèn 2 x 2,0mm2

m

9.100

65.  

Dây văng fi 4mm

m

1.260

66.  

Dây thép fi 6mm

m

1.830

67.  

Dây fi 1,5mm

kg

7.040

68.  

Dây buộc 1 x 1,5mm

m

400

69.  

Ghíp kẹp dây (ốc siết cáp M22mm2)

bộ

6.500

70.  

Giấy nhám

Tờ

1.200

71.  

Giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng

bộ

108.500

72.  

Giẻ lau

kg

2.000

73.  

Hộp nối cáp ngầm

hộp

52.780

74.  

Kẹp treo đèn

bộ

6.600

75.  

Khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu 1m x 2m

bộ

160.000

76.  

Khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu >1m x 2m

bộ

215.000

77.  

Lèo đèn ba

bộ

560.460

78.  

Lèo đèn đôi

bộ

386.000

79.  

Lưới bảo vệ 40x50

m2

11.000

80.  

Maní

cái

7.500

81.  

Đầu cốt đồng M22

bộ

6.500

82.  

Đầu dây 1,5mm

m

2.000

83.  

Đá 1 x 2

m3

124.910

84.  

Đèn cầu nhựa tôi nhiệt

bộ

1.727.000

85.  

Đèn chiếu sáng thảm cỏ

bộ

580.000

86.  

Đèn lồng

cái

720.000

87.  

Đèn nấm

cái

75.000

88.  

Đèn dây rắn

m

15.000

89.  

Đèn bóng 3W

bóng

2.000

90.  

Đèn ống

m

15.000

91.  

Đèn pha trên cạn

bộ

600.000

92.  

Đèn pha dưới nước

bộ

800.000

93.  

Néo chằng

bộ

30.000

94.  

Nước

lít

5

95.  

Đui đèn E40 cao áp

cái

30.000

96.  

Đui đèn ống

bộ

3.000

97.  

Que hàn

kg

9.090

98.  

Quả cầu nhựa (hoặc thuỷ tinh)

Quả

45.000

99.  

Sơn chống rỉ

kg

11.820

100. 

Sơn đen

kg

29.550

101. 

Sơn trắng

kg

29.550

102. 

Sơn bóng

kg

29.550

103. 

Sắt fi 4mm

md

1.050

104. 

Sứ 102

cái

1.500

105. 

Sứ 104

cái

4.500

106. 

Sứ quả bàng

quả

17.500

107. 

Tăng đơ

cái

17.000

108. 

Tắc te

cái

1.600

109. 

Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3Fa 100A/600V

bộ

7.727.000

110. 

Tủ điện

tủ

4.000.000

111. 

Tiếp địa cột điện

bộ

190.000

112. 

Tiếp địa lưới điện cáp ngầm

bộ

238.000

113. 

Tiếp địa lưới điện cáp treo

bộ

285.000

114. 

Xà dọc mạ kẽm

bộ

107.000

115. 

Xà ngang mạ kẽm ≤ 1m

bộ

71.000

116. 

Xà ngang mạ kẽm >1m

bộ

107.000

117. 

Xà đơn 0,6m

bộ

33.000

118. 

Xà đơn 1,2m

bộ

114.000

119. 

Xà kép 1,2m

bộ

219.000

120. 

Xi măng PC30

kg

780

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG LƯƠNG NGÀY CÔNG

 

* Tiền lương tối thiểu Ltt = 450.000 đồng/tháng ban hành theo Nghị định số 94/2006/NĐ - CP, ngày 07/09/2006 của Chính phủ Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.

* Knc: Hệ số bậc lương - Bảng lương A1 mục 5 - Công trình đô thị ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP, ngày 14/12/2004 của Chính phủ “Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các Công ty Nhà nước”.

* Công thức tính lương:

- f1: Các khoản phụ cấp tính trên lương cấp bậc.

- f2: Các khoản phụ cấp tính trên lương tối thiểu.

 

TT

Bậc thợ

Hệ số bậc lương
(Knc)

Lương cơ bản
 

Phụ cấp lưu động
20%

(Ltt)

Phụ cấp độc hại
20%

(Ltt)

Lương phụ (nghỉ lễ,

tết,...)
12%

(Lcb)

Lương

ngày công
(đồng)

 

Nhóm I

 

 

 

 

 

 

1

Bậc 1,0/7

1,55

26.827

3.462

3.462

3.219

36.969

2

Bậc 1,1/7

1,58

27.312

3.462

3.462

3.277

37.512

3

Bậc 1,2/7

1,61

27.796

3.462

3.462

3.336

38.055

4

Bậc 1,3/7

1,63

28.281

3.462

3.462

3.394

38.598

5

Bậc 1,4/7

1,66

28.765

3.462

3.462

3.452

39.140

6

Bậc 1,5/7

1,69

29.250

3.462

3.462

3.510

39.683

7

Bậc 1,6/7

1,72

29.735

3.462

3.462

3.568

40.226

8

Bậc 1,7/7

1,75

30.219

3.462

3.462

3.626

40.769

9

Bậc 1,8/7

1,77

30.704

3.462

3.462

3.684

41.311

10

Bậc 1,9/7

1,80

31.188

3.462

3.462

3.743

41.854

11

Bậc 2,0/7

1,83

31.673

3.462

3.462

3.801

42.397

12

Bậc 2,1/7

1,86

32.244

3.462

3.462

3.869

43.037

13

Bậc 2,2/7

1,90

32.815

3.462

3.462

3.938

43.676

14

Bậc 2,3/7

1,93

33.387

3.462

3.462

4.006

44.316

15

Bậc 2,4/7

1,96

33.958

3.462

3.462

4.075

44.956

16

Bậc 2,5/7

2,00

34.529

3.462

3.462

4.143

45.595

17

Bậc 2,6/7

2,03

35.100

3.462

3.462

4.212

46.235

18

Bậc 2,7/7

2,06

35.671

3.462

3.462

4.281

46.875

19

Bậc 2,8/7

2,09

36.242

3.462

3.462

4.349

47.514

20

Bậc 2,9/7

2,13

36.813

3.462

3.462

4.418

48.154

21

Bậc 3,0/7

2,16

37.385

3.462

3.462

4.486

48.794

22

Bậc 3,1/7

2,20

38.060

3.462

3.462

4.567

49.550

23

Bậc 3,2/7

2,24

38.735

3.462

3.462

4.648

50.306

24

Bậc 3,3/7

2,28

39.410

3.462

3.462

4.729

51.062

25

Bậc 3,4/7

2,32

40.085

3.462

3.462

4.810

51.818

26

Bậc 3,5/7

2,36

40.760

3.462

3.462

4.891

52.574

27

Bậc 3,6/7

2,39

41.435

3.462

3.462

4.972

53.330

28

Bậc 3,7/7

2,43

42.110

3.462

3.462

5.053

54.086

29

Bậc 3,8/7

2,47

42.785

3.462

3.462

5.134

54.842

30

Bậc 3,9/7

2,51

43.460

3.462

3.462

5.215

55.598

31

Bậc 4,0/7

2,55

44.135

3.462

3.462

5.296

56.354

32

Bậc 4,1/7

2,60

44.931

3.462

3.462

5.392

57.246

33

Bậc 4,2/7

2,64

45.727

3.462

3.462

5.487

58.137

34

Bậc 4,3/7

2,69

46.523

3.462

3.462

5.583

59.029

35

Bậc 4,4/7

2,73

47.319

3.462

3.462

5.678

59.921

36

Bậc 4,5/7

2,78

48.115

3.462

3.462

5.774

60.812

37

Bậc 4,6/7

2,83

48.912

3.462

3.462

5.869

61.704

38

Bậc 4,7/7

2,87

49.708

3.462

3.462

5.965

62.596

39

Bậc 4,8/7

2,92

50.504

3.462

3.462

6.060

63.487

40

Bậc 4,9/7

2,96

51.300

3.462

3.462

6.156

64.379

41

Bậc 5,0/7

3,01

52.096

3.462

3.462

6.252

65.271

42

Bậc 5,1/7

3,07

53.048

3.462

3.462

6.366

66.337

43

Bậc 5,2/7

3,12

54.000

3.462

3.462

6.480

67.403

44

Bậc 5,3/7

3,18

54.952

3.462

3.462

6.594

68.469

45

Bậc 5,4/7

3,23

55.904

3.462

3.462

6.708

69.535

46

Bậc 5,5/7

3,29

56.856

3.462

3.462

6.823

70.602

47

Bậc 5,6/7

3,34

57.808

3.462

3.462

6.937

71.668

48

Bậc 5,7/7

3,40

58.760

3.462

3.462

7.051

72.734

49

Bậc 5,8/7

3,45

59.712

3.462

3.462

7.165

73.800

50

Bậc 5,9/7

3,51

60.663

3.462

3.462

7.280

74.866

51

Bậc 6,0/7

3,56

61.615

3.462

3.462

7.394

75.932

52

Bậc 6,1/7

3,62

62.723

3.462

3.462

7.527

77.173

53

Bậc 6,2/7

3,69

63.831

3.462

3.462

7.660

78.414

54

Bậc 6,3/7

3,75

64.938

3.462

3.462

7.793

79.654

55

Bậc 6,4/7

3,82

66.046

3.462

3.462

7.926

80.895

56

Bậc 6,5/7

3,88

67.154

3.462

3.462

8.058

82.135

57

Bậc 6,6/7

3,94

68.262

3.462

3.462

8.191

83.376

58

Bậc 6,7/7

4,01

69.369

3.462

3.462

8.324

84.617

59

Bậc 6,8/7

4,07

70.477

3.462

3.462

8.457

85.857

60

Bậc 6,9/7

4,14

71.585

3.462

3.462

8.590

87.098

61

Bậc 7,0/7

4,20

72.692

3.462

3.462

8.723

88.338

 

Nhóm II

 

 

 

 

 

 

62

Bậc 1,0/7

1,67

28.904

3.462

3.462

3.468

39.295

63

Bậc 1,1/7

1,70

29.406

3.462

3.462

3.529

39.858

64

Bậc 1,2/7

1,73

29.908

3.462

3.462

3.589

40.420

65

Bậc 1,3/7

1,76

30.410

3.462

3.462

3.649

40.982

66

Bậc 1,4/7

1,79

30.912

3.462

3.462

3.709

41.544

67

Bậc 1,5/7

1,82

31.413

3.462

3.462

3.770

42.106

68

Bậc 1,6/7

1,84

31.915

3.462

3.462

3.830

42.668

69

Bậc 1,7/7

1,87

32.417

3.462

3.462

3.890

43.230

70

Bậc 1,8/7

1,90

32.919

3.462

3.462

3.950

43.793

71

Bậc 1,9/7

1,93

33.421

3.462

3.462

4.011

44.355

72

Bậc 2,0/7

1,96

33.923

3.462

3.462

4.071

44.917

73

Bậc 2,1/7

2,00

34.529

3.462

3.462

4.143

45.595

74

Bậc 2,2/7

2,03

35.135

3.462

3.462

4.216

46.274

75

Bậc 2,3/7

2,07

35.740

3.462

3.462

4.289

46.952

76

Bậc 2,4/7

2,10

36.346

3.462

3.462

4.362

47.631

77

Bậc 2,5/7

2,14

36.952

3.462

3.462

4.434

48.309

78

Bậc 2,6/7

2,17

37.558

3.462

3.462

4.507

48.988

79

Bậc 2,7/7

2,21

38.163

3.462

3.462

4.580

49.666

80

Bậc 2,8/7

2,24

38.769

3.462

3.462

4.652

50.345

81

Bậc 2,9/7

2,28

39.375

3.462

3.462

4.725

51.023

82

Bậc 3,0/7

2,31

39.981

3.462

3.462

4.798

51.702

83

Bậc 3,1/7

2,35

40.673

3.462

3.462

4.881

52.477

84

Bậc 3,2/7

2,39

41.365

3.462

3.462

4.964

53.252

85

Bậc 3,3/7

2,43

42.058

3.462

3.462

5.047

54.028

86

Bậc 3,4/7

2,47

42.750

3.462

3.462

5.130

54.803

87

Bậc 3,5/7

2,51

43.442

3.462

3.462

5.213

55.578

88

Bậc 3,6/7

2,55

44.135

3.462

3.462

5.296

56.354

89

Bậc 3,7/7

2,59

44.827

3.462

3.462

5.379

57.129

90

Bậc 3,8/7

2,63

45.519

3.462

3.462

5.462

57.905

91

Bậc 3,9/7

2,67

46.212

3.462

3.462

5.545

58.680

92

Bậc 4,0/7

2,71

46.904

3.462

3.462

5.628

59.455

93

Bậc 4,1/7

2,76

47.735

3.462

3.462

5.728

60.386

94

Bậc 4,2/7

2,81

48.565

3.462

3.462

5.828

61.316

95

Bậc 4,3/7

2,85

49.396

3.462

3.462

5.928

62.247

96

Bậc 4,4/7

2,90

50.227

3.462

3.462

6.027

63.177

97

Bậc 4,5/7

2,95

51.058

3.462

3.462

6.127

64.108

98

Bậc 4,6/7

3,00

51.888

3.462

3.462

6.227

65.038

99

Bậc 4,7/7

3,05

52.719

3.462

3.462

6.326

65.969

100

Bậc 4,8/7

3,09

53.550

3.462

3.462

6.426

66.899

101

Bậc 4,9/7

3,14

54.381

3.462

3.462

6.526

67.830

102

Bậc 5,0/7

3,19

55.212

3.462

3.462

6.625

68.760

103

Bậc 5,1/7

3,25

56.163

3.462

3.462

6.740

69.826

104

Bậc 5,2/7

3,30

57.115

3.462

3.462

6.854

70.892

105

Bậc 5,3/7

3,36

58.067

3.462

3.462

6.968

71.958

106

Bậc 5,4/7

3,41

59.019

3.462

3.462

7.082

73.025

107

Bậc 5,5/7

3,47

59.971

3.462

3.462

7.197

74.091

108

Bậc 5,6/7

3,52

60.923

3.462

3.462

7.311

75.157

109

Bậc 5,7/7

3,58

61.875

3.462

3.462

7.425

76.223

110

Bậc 5,8/7

3,63

62.827

3.462

3.462

7.539

77.289

111

Bậc 5,9/7

3,69

63.779

3.462

3.462

7.653

78.355

112

Bậc 6,0/7

3,74

64.731

3.462

3.462

7.768

79.422

113

Bậc 6,1/7

3,81

65.873

3.462

3.462

7.905

80.701

114

Bậc 6,2/7

3,87

67.015

3.462

3.462

8.042

81.980

115

Bậc 6,3/7

3,94

68.158

3.462

3.462

8.179

83.260

116

Bậc 6,4/7

4,00

69.300

3.462

3.462

8.316

84.539

117

Bậc 6,5/7

4,07

70.442

3.462

3.462

8.453

85.818

118

Bậc 6,6/7

4,14

71.585

3.462

3.462

8.590

87.098

119

Bậc 6,7/7

4,20

72.727

3.462

3.462

8.727

88.377

120

Bậc 6,8/7

4,27

73.869

3.462

3.462

8.864

89.657

121

Bậc 6,9/7

4,33

75.012

3.462

3.462

9.001

90.936

122

Bậc 7,0/7

4,40

76.154

3.462

3.462

9.138

92.215

 

Nhóm III

 

 

 

 

 

 

123

Bậc 1,0/7

1,78

30.808

3.462

3.462

3.697

41.428

124

Bậc 1,1/7

1,81

31.362

3.462

3.462

3.763

42.048

125

Bậc 1,2/7

1,84

31.915

3.462

3.462

3.830

42.668

126

Bậc 1,3/7

1,88

32.469

3.462

3.462

3.896

43.289

127

Bậc 1,4/7

1,91

33.023

3.462

3.462

3.963

43.909

128

Bậc 1,5/7

1,94

33.577

3.462

3.462

4.029

44.529

129

Bậc 1,6/7

1,97

34.131

3.462

3.462

4.096

45.150

130

Bậc 1,7/7

2,00

34.685

3.462

3.462

4.162

45.770

131

Bậc 1,8/7

2,04

35.238

3.462

3.462

4.229

46.390

132

Bậc 1,9/7

2,.07

35.792

3.462

3.462

4.295

47.010

133

Bậc 2,0/7

2,10

36.346

3.462

3.462

4.362

47.631

134

Bậc 2,1/7

2,14

37.004

3.462

3.462

4.440

48.367

135

Bậc 2,2/7

2,18

37.662

3.462

3.462

4.519

49.104

136

Bậc 2,3/7

2,21

38.319

3.462

3.462

4.598

49.841

137

Bậc 2,4/7

2,25

38.977

3.462

3.462

4.677

50.577

138

Bậc 2,5/7

2,29

39.635

3.462

3.462

4.756

51.314

139

Bậc 2,6/7

2,33

40.292

3.462

3.462

4.835

52.050

140

Bậc 2,7/7

2,37

40.950

3.462

3.462

4.914

52.787

141

Bậc 2,8/7

2,40

41.608

3.462

3.462

4.993

53.524

142

Bậc 2,9/7

2,44

42.265

3.462

3.462

5.072

54.260

143

Bậc 3,0/7

2,48

42.923

3.462

3.462

5.151

54.997

144

Bậc 3,1/7

2,52

43.685

3.462

3.462

5.242

55.850

145

Bậc 3,2/7

2,57

44.446

3.462

3.462

5.334

56.703

146

Bậc 3,3/7

2,61

45.208

3.462

3.462

5.425

57.556

147

Bậc 3,4/7

2,66

45.969

3.462

3.462

5.516

58.409

148

Bậc 3,5/7

2,70

46.731

3.462

3.462

5.608

59.262

149

Bậc 3,6/7

2,74

47.492

3.462

3.462

5.699

60.114

150

Bậc 3,7/7

2,79

48.254

3.462

3.462

5.790

60.967

151

Bậc 3,8/7

2,83

49.015

3.462

3.462

5.882

61.820

152

Bậc 3,9/7

2,88

49.777

3.462

3.462

5.973

62.673

153

Bậc 4,0/7

2,92

50.538

3.462

3.462

6.065

63.526

154

Bậc 4,1/7

2,97

51.456

3.462

3.462

6.175

64.554

155

Bậc 4,2/7

3,03

52.373

3.462

3.462

6.285

65.581

156

Bậc 4,3/7

3,08

53.290

3.462

3.462

6.395

66.608

157

Bậc 4,4/7

3,13

54.208

3.462

3.462

6.505

67.636

158

Bậc 4,5/7

3,19

55.125

3.462

3.462

6.615

68.663

159

Bậc 4,6/7

3,24

56.042

3.462

3.462

6.725

69.690

160

Bậc 4,7/7

3,29

56.960

3.462

3.462

6.835

70.718

161

Bậc 4,8/7

3,34

57.877

3.462

3.462

6.945

71.745

162

Bậc 4,9/7

3,40

58.794

3.462

3.462

7.055

72.773

163

Bậc 5,0/7

3,45

59.712

3.462

3.462

7.165

73.800

164

Bậc 5,1/7

3,51

60.785

3.462

3.462

7.294

75.002

165

Bậc 5,2/7

3,57

61.858

3.462

3.462

7.423

76.204

166

Bậc 5,3/7

3,64

62.931

3.462

3.462

7.552

77.406

167

Bậc 5,4/7

3,70

64.004

3.462

3.462

7.680

78.607

168

Bậc 5,5/7

3,76

65.077

3.462

3.462

7.809

79.809

169

Bậc 5,6/7

3,82

66.150

3.462

3.462

7.938

81.011

170

Bậc 5,7/7

3,88

 67.223

  3.462

3.462

8.067

 82.213

171

Bậc 5,8/7

3,95

68.296

  3.462

3.462

8.196

83.415

172

Bậc 5,9/7

4,01

69.369

 3.462

3.462

8.324

84.617

173

Bậc 6,0/7

4,07

70.442

3.462

3.462

8.453

85.818

174

Bậc 6,1/7

4,14

71.706

3.462

3.462

8.605

87.234

175

Bậc 6,2/7

4,22

72.969

3.462

3.462

8.756

88.649

176

Bậc 6,3/7

4,29

74.233

3.462

3.462

8.908

90.064

177

Bậc 6,4/7

4,36

75.496

3.462

3.462

9.060

91.479

178

Bậc 6,5/7

4,44

76.760

3.462

3.462

9.211

92.894

179

Bậc 6,6/7

4,51

78.023

3.462

3.462

9.363

94.309

180

Bậc 6,7/7

4,58

79.287

3.462

3.462

9.514

95.724

181

Bậc 6,8/7

4,65

80.550

3.462

3.462

9.666

97.139

182

Bậc 6,9/7

4,73

81.813

3.462

3.462

9.818

98.554

183

Bậc 7,0/7

4,80

83.077

3.462

3.462

9.969

99.969

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ CA MÁY & THIẾT BỊ THI CÔNG

 

STT

Loại máy và thiết bị

Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy

 

Chi phí tiền lương (đồng)

Giá ca máy (đồng)

 

Thoát nước đô thị:

 

 

 

I

Ô tô tự đổ - trọng tải

 

 

 

1

                2,5 T

 1x2/4 Loại ≤ 3,5 Tấn

56.742

271.574

2

                4,0 T

 1x2/4 Loại 3,5 ÷ 7,5 Tấn

60.425

436.142

II

Xe hút bùn 3T

 1x2/4 Loại 3,5 ÷ 7,5 Tấn

60.425

427.943

 

Chiếu sáng đô thị:

 

 

 

i

Ô tô vận tải thùng – trong tải:

 

 

1

5,0 T

 1x2/4 Loại 3,5 ÷ 7,5 Tấn

60.425

400.888

2

10,0 T

 1x2/4 Loại 7,5 ÷16,5 Tấn

63.914

677.262

ii

Cần trục bánh hơi:

 

 

 

1

6,5 T

1x1/4 + 1x3/4 loại 3,5÷7,5 Tấn

122.400

522.075

III

Xe nâng hàng - sức nâng:

 

 

1

5,0 T

1x4/7

59.455

367.508

IV

Máy biến thế hàn xoay chiều – công suất:

 

 

1

14,0 Kw

1x4/7

59.455

93.957

2

23,0 Kw

1x4/7

59.455

113.643

V

Xe nâng - chiều cao nâng:

 

 

1

12,0 m

 1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T

129.185

518.175

2

18,0 m

 1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T

129.185

672.987

3

24,0 m

 1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T

129.185

832.231

VI

Xe thang - chiều dài thang:

 

 

1

9,0 m

 1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T

129.185

663.186

2

18,0 m

 1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T

129.185

1.044.141

3

24,0 m

 1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T

129.185

1.323.983

 

 

 

 

 

 

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗