Nghị quyết số 186/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số mức chi thực hiện các nhiệm vụ chi sự nghiệp của Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị quyết này quy định các mức chi thực hiện các nhiệm vụ chi sự nghiệp của Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Nó áp dụng cho cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chương trình này.

문서 번호186/2019/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Vĩnh Long
서명자Bùi Văn Nghiêm — Chủ tịch
업데이트12. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 07. 2019
발효일22. 07. 2019
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định các mức chi thực hiện các nhiệm vụ chi sự nghiệp của Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Nó áp dụng cho cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chương trình này.

적용 범위

Cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ chi sự nghiệp của Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016-2020.

핵심 사항

  • Cơ quan, đơn vị được phép chi xây dựng chương trình, giáo trình, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ theo quy định tại Thông tư số 76/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính.
  • Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ được thực hiện theo Nghị quyết số 157/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh Long.
  • Chi điều tra, khảo sát được thực hiện theo Nghị quyết số 121/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh Long.
  • Chi công tác phí, hội nghị được thực hiện theo Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh Long.
  • Chi tạo lập thông tin, cơ sở dữ liệu được thực hiện theo Thông tư số 194/2012/TT-BTC và Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC- BKHĐT-BTTTT của Bộ Tài chính.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • hưởng lợi từ Nghị quyết này là các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thực hiện Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh. Họ sẽ được hướng dẫn cụ thể về mức chi cho từng hoạt động.
  • Tuy nhiên, việc áp dụng các quy định chi tiết này có thể làm tăng gánh nặng quản lý tài chính đối với các đơn vị thực hiện chương trình.

❓ 자주 묻는 질문

Cơ quan nào được phép chi xây dựng chương trình, giáo trình?

Theo Nghị quyết, cơ quan, đơn vị được phép chi xây dựng chương trình, giáo trình theo quy định tại Thông tư số 76/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Mức chi đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ là bao nhiêu?

Mức chi được thực hiện theo Nghị quyết số 157/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh Long, cụ thể chưa được nêu rõ trong văn bản này.

Chi điều tra, khảo sát bao gồm những nội dung nào?

Theo Nghị quyết số 121/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh Long, chi điều tra, khảo sát được thực hiện theo quy định tại văn bản này.

Công tác phí và hội nghị có mức chi cụ thể là bao nhiêu?

Theo Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh Long, chi công tác phí, hội nghị được thực hiện theo quy định tại văn bản này.

Chi tạo lập thông tin, cơ sở dữ liệu có mức chi cụ thể là bao nhiêu?

Theo Thông tư số 194/2012/TT-BTC và Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC- BKHĐT-BTTTT của Bộ Tài chính, chi tạo lập thông tin, cơ sở dữ liệu được thực hiện theo quy định tại các văn bản này.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

___________

Số: 186/2019/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________

Vĩnh Long, ngày 12 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Ban hành Quy định một số mức chi thực hiện các nhiệm vụ chi sự nghiệp
của Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ
12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Khoản 3 Điều 4 của Thông tư số 70/2018/TT-BTC ngày 8/8/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016- 2020;

Xét Tờ trình số 95 /TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định một số mức chi thực hiện các nhiệm vụ chi sự nghiệp của Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo tham tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất ban hành Quy định một số mức chi thực hiện các nhiệm vụ chi sự nghiệp của Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh. Nội dung cụ thể sau:

1. Chi xây dựng chương trình, giáo trình, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ: Theo quy định tại Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp. Trường hợp xây dựng sổ tay hướng dẫn nghiệp vụ, mức chi theo thực tế được cấp có thẩm quyền phê duyệt, trong phạm vi dự toán được giao.

2. Chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ: Theo quy định tại Nghị quyết số 157/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh Vĩnh Long quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

3. Chi điều tra, khảo sát: Theo quy định tại Nghị quyết số 121/2018/NQ-HĐND ngày 6/7/2018 của HĐND tỉnh Vĩnh Long quy định nội dung, mức chi của các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

4. Chi công tác phí, hội nghị: Theo quy định tại Nghị quyết số 89/2017/NQ- HĐND ngày 8/12/2017 của HĐND tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

5. Chi tạo lập thông tin, cơ sở dữ liệu: Theo quy định tại Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính về hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước và Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC- BKHĐT-BTTTT ngày 15/02/2012 của Liên Bộ: Tài chính - Kế hoạch và Đầu tư - Thông tin và Truyền thông về hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

6. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc thể chế bằng các văn bản mới thì được áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc thể chế.

Điều 2. Mức chi cho các nội dung khác có liên quan

Những nội dung khác có liên quan không quy định trong Nghị quyết này thì được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 70/2018/TT-BTC ngày 8/8/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016-2020.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa IX Kỳ họp thứ 12, thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2019./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Văn Nghiêm

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 1
186/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 186/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số mức chi thực hiện các nhiệm vụ chi sự nghiệp của Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 5
157/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 157/2018/NQ-HĐND Quy định mục tiêu, nhiệm vụ, phương án phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 89/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Điều 5 Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2017, giai đoạn 2017-2020 만료됨 121/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2018/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khóa XV, kỳ họp thứ 4 về việc quy định mức vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 76/2018/TT-BTC Thông tư số 76/2018/TT-BTC Hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp 발효 중 194/2012/TT-BTC Thông tư số 194/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.