Quyết định số 187/2006/QĐ-UBND Về nâng mức phụ cấp đối với cán bộ, viên chức công tác tại Trạm Y tế phường - xã, thị trấn trên địa bàn thành phố

문서 번호187/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Thành Tài — Phó Chủ tịch thường trực
업데이트03. 07. 2026
산업Y Tế
분야Tổ Chức Cán Bộ
발행일29. 12. 2006
발효일08. 01. 2007
효력 만료일09. 06. 2026
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 187/2006/QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 12 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về nâng mức phụ cấp đối với cán bộ, viên chức công tác tại Trạm Y tế phường - xã, thị trấn trên địa bàn thành phố.

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 93/2001/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về phân cấp quản lý một số lĩnh vực cho thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 64/2006/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII, kỳ họp thứ 9 về nâng mức phụ cấp đối với cán bộ, viên chức công tác tại Trạm Y tế phường - xã, thị trấn trên địa bàn thành phố;
Xét đề nghị của Liên Sở Nội vụ - Sở Y tế - Sở Tài chính tại Tờ trình số 1337/TTLS-TC-YT ngày 14 tháng 11 năm 2006 về nâng mức phụ cấp đối với cán bộ, viên chức công tác tại Trạm Y tế phường - xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và Tờ trình số 830/TTr-SNV ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay nâng mức phụ cấp đối với cán bộ, viên chức công tác tại Trạm Y tế phường - xã, thị trấn trên địa bàn thành phố như sau:

1. Bác sĩ, Cử nhân điều dưỡng, Cử nhân y tế cộng đồng công tác tại xã, thị trấn mức phụ cấp 800.000 đồng/người/tháng; tại phường 600.000 đồng/người/tháng.

2. Y sĩ, Điều dưỡng, Nữ hộ sinh, Kỹ thuật viên trung cấp công tác tại xã, thị trấn mức phụ cấp 400.000 đồng/người/tháng; tại phường 300.000 đồng/người/tháng.

3. Y tá và nhân viên khác công tác tại xã, thị trấn mức phụ cấp 300.000 đồng/người/tháng; tại phường 200.000 đồng/người/tháng.

4. Đối tượng được hưởng phụ cấp: Cán bộ, viên chức công tác tại Trạm Y tế phường - xã, thị trấn trong chỉ tiêu biên chế được giao.

5. Thời gian thực hiện: áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế hướng dẫn thực hiện Quyết định này và phân bổ kinh phí cho các Trung tâm Y tế quận - huyện để triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 81/2005/QĐ-UB ngày 20 tháng 5 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
(Đã ký)
Nguyễn Thành Tài

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 6
80/2009/QĐ-UBND Quyết định số 80/2009/QĐ-UBND Về chính sách đặc thù cho ngành y tế, giáo dục trên địa bàn huyện Cần Giờ. 발효 중 19/2007/QĐ-UBND Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND Về điều chỉnh Điều 3 Quyết định số 187/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về nâng mức phụ cấp đối với cán bộ, viên chức công tác tại Trạm Y tế phường - xã, thị trấn trên địa bàn thành phố. 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về một số chính sách đối với cán bộ, viên chức, nhân viên ngành y tế, giáo dục trên địa bàn quận - huyện thuộc thành phố. 발효 중
인용됨 5
19/2006/QĐ-BTC Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp 만료됨 3768/QĐ-UBND Quyết định 3768/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án “Thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với cán bộ y tế tại cơ sở khám chữa bệnh công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, giai đoạn 2013 - 2020” 발효 중 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về chính sách thu hút, hỗ trợ cho cán bộ, viên chức công tác tại các cơ sở y tế thuộc lĩnh vực Y tế dự phòng của Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨
근거 3
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 93/2001/NĐ-CP Nghị định số 93/2001/NĐ-CP Về phân cấp quản lý một số lĩnh vực cho thành phố Hồ Chí Minh 만료됨
187/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 187/2006/QĐ-UBND Về nâng mức phụ cấp đối với cán bộ, viên chức công tác tại Trạm Y tế phường - xã, thị trấn trên địa bàn thành phố
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 2
11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중
대체 2
81/2005/QĐ-UB Quyết định số 81/2005/QĐ-UB Về chế độ phụ cấp đối với cán bộ, công chức đội y tế dự phòng tuyến quận - huyện và trạm y tế phường - xã, thị trấn. 발효 중
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.