Nghị quyết số 19/2008/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh năm 2007, bao gồm tổng thu, tổng chi và kết dư ngân sách địa phương. Nghị quyết có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày thông qua.
핵심 사항
- Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh năm 2007 với tổng thu là 2.961.943 triệu đồng và tổng chi là 2.886.141 triệu đồng, dẫn đến kết dư ngân sách địa phương là 69.249 triệu đồng.
- Tổng thu ngân sách địa phương bao gồm: Thu ngân sách cấp tỉnh (2.092.078 triệu đồng), thu ngân sách cấp huyện (550.114 triệu đồng) và thu ngân sách cấp xã (313.198 triệu đồng).
- Tổng chi ngân sách địa phương bao gồm: Chi ngân sách tỉnh (2.090.691 triệu đồng), chi ngân sách huyện (513.427 triệu đồng) và chi ngân sách cấp xã (282.023 triệu đồng).
- Kết dư ngân sách địa phương bao gồm kết dư ngân sách cấp tỉnh (1.387 triệu đồng), kết dư ngân sách cấp huyện (36.687 triệu đồng) và kết dư ngân sách cấp xã (31.175 triệu đồng).
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp tại tỉnh Bến Tre sẽ được hưởng lợi từ các khoản thu ngân sách địa phương, trong khi cũng phải chịu gánh nặng về chi tiêu công.
- Doanh nghiệp có thể nhận hỗ trợ tài chính từ ngân sách địa phương thông qua các dự án đầu tư phát triển hạ tầng và các chương trình hỗ trợ kinh tế.
❓ 자주 묻는 질문
Tổng thu ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2007 là bao nhiêu?
Tổng thu ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2007 là 2.961.943 triệu đồng.
Tổng chi ngân sách địa phương năm 2007 của tỉnh Bến Tre là bao nhiêu?
Tổng chi ngân sách địa phương năm 2007 của tỉnh Bến Tre là 2.886.141 triệu đồng.
Kết dư ngân sách địa phương năm 2007 của tỉnh Bến Tre là bao nhiêu?
Kết dư ngân sách địa phương năm 2007 của tỉnh Bến Tre là 69.249 triệu đồng.
Tổng thu ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã năm 2007 của tỉnh Bến Tre bao nhiêu?
Tổng thu ngân sách cấp tỉnh là 2.092.078 triệu đồng; cấp huyện là 550.114 triệu đồng; cấp xã là 313.198 triệu đồng.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, vào ngày 19/12/2008.
전문
TỈNH BẾN TRE
NGHỊ QUYẾT
Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2007
_____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 16
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Sau khi nghe Uỷ ban nhân dân tỉnh trình bày báo cáo quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2007;
Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2007 như sau:
1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 2.961.943 triệu đồng (hai ngàn, chín trăm sáu mươi mốt tỷ, chín trăm bốn mươi ba triệu đồng). Trong đó:
a) Thu ngân sách Trung ương hưởng: 6.553 triệu đồng (sáu tỷ, năm trăm năm mươi ba triệu đồng).
b) Ngân sách địa phương được hưởng: 2.955.390 triệu đồng (hai ngàn chín trăm năm mươi lăm tỷ, ba trăm chín mươi triệu đồng). Bao gồm:
- Thu ngân sách cấp tỉnh: 2.092.078 triệu đồng. (trong đó thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 978.207 triệu đồng).
- Thu ngân sách cấp huyện: 550.114 triệu đồng (trong đó thu bổ sung từ ngân sách tỉnh: 343.682 triệu đồng).
- Thu ngân sách cấp xã: 313.198 triệu đồng (trong đó thu bổ sung từ ngân sách huyện: 124.361 triệu đồng).
2. Tổng chi ngân sách địa phương: 2.886.141 triệu đồng (hai ngàn, tám trăm tám mươi sáu tỷ, một trăm bốn mươi mốt triệu đồng). Bao gồm:
a) Chi ngân sách tỉnh: 2.090.691 triệu đồng;
b) Chi ngân sách huyện: 513.427 triệu đồng;
c) Chi ngân sách cấp xã: 282.023 triệu đồng.
3. Kết dư ngân sách địa phương: 69.249 triệu đồng. Bao gồm:
a) Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 1.387 triệu đồng;
b) Kết dư ngân sách cấp huyện: 36.687 triệu đồng;
c) Kết dư ngân sách cấp xã: 31.175 triệu đồng.
Điều 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre - khóa VII kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2008 và có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.