Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

문서 번호19/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Bật Khách — Phó Chủ Tịch Thường Trực
업데이트03. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일04. 09. 2008
발효일14. 09. 2008
효력 만료일16. 08. 2012
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 hướng dẫn chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí, lệ phí và số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của Pháp lệnh Phí, lệ phí;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 hướng dẫn thực hiện các quy định của Pháp lệnh Phí, lệ phí; số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, không thu một số loại phí và mức hỗ trợ làng, khu phố văn hoá;

Xét Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 254/TT-STC ngày 25/8/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:

 TT

 Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

Qua sông Luộc

Qua sông Hồng

1

Người đi bộ

đ/người/lượt

1.000

2.000

2

Người đi xe đạp

đ/người/lượt

 

 

 

- Không chở hàng 

đ/người/lượt

2.000

3.000 

 

- Có chở hàng hoá từ 25 kg trở lên 

đ/người/lượt

3.000

4.000 

3

Người đi xe máy 

đ/người/lượt

 

 

 

- Không chở hàng 

đ/người/lượt

3.000

4.000

 

- Có chở hàng từ 25 kg trở lên

đ/người/lượt

4.000

5.000

4

Xe thô sơ do người kéo 

 

 

 

 

- Không chở hàng

đ/xe/lượt 

2.000

3.000

 

- Có chở hàng từ 100 kg trở lên

đ/xe/lượt 

3.000

4.000

5

Xe thô sơ do súc vật kéo 

 

 

 

 

- Không chở hàng 

đ/xe/lượt 

3.000

4.000

 

- Có chở hàng từ 100 kg trở lên 

đ/xe/lượt 

6.000

8.000

6

Xe ô tô con 4 chỗ ngồi, xe trọng tải dưới 2,5 tấn 

đ/xe/lượt 

15.000

17.000

7

Xe ô tô chở khách dưới 30 chỗ ngồi, xe trọng tải trên 2,5 tấn đến dưới 3,5 tấn 

đ/xe/lượt 

20.000 

22.000 

8

Xe ô tô trọng tải 3,5 tấn đến 5 tấn:

đ/xe/lượt 

 

 

 

- Không chở hàng 

đ/xe/lượt 

20.000

25.000 

 

- Có chở hàng 

đ/xe/lượt 

30.000

40.000

9

Xe ô tô trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn:

đ/xe/lượt 

 

 

 

- Không chở hàng  

đ/xe/lượt 

30.000

35.000

 

- Có chở hàng 

đ/xe/lượt 

40.000

50.000

10

Xe ô tô tải trên 10 tấn: 

đ/xe/lượt 

 

 

 

- Không chở hàng

đ/xe/lượt 

50.000

60.000

 

- Có chở hàng 

đ/xe/lượt 

100.000

120.000

 

 

Đơn vị thu phí qua phà là đơn vị sự nghiệp, không được Nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, được sử dụng 100% số phí thu được.

- Các doanh nghiệp, hoặc tư nhân kinh doanh phà chuyên chở qua sông, số phí thu được là doanh thu của doanh nghiệp.

Điều 2. Giao Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn các đơn vị thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở ngành: Tài chính, Giao thông Vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các đơn vị dùng phà chuyên chở qua sông và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.