Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa

문서 번호19/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Huế
서명자Lê Trường Lưu — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 07. 2012
발효일27. 07. 2012
효력 만료일01. 06. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hồi đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 6 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Thông tư 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

1.     Phí thư viện tại Thư viện Tổng hợp tỉnh:

 

STT

Loại thẻ

Mức thu

1

Phí cấp thẻ đọc sách người lớn

20.000đ/thẻ

2

Phí cấp thẻ mượn sách người lớn

20.000đ/thẻ

3

Phí cấp thẻ đọc sách thiếu nhi

10.000đ/thẻ

 

2.     Phí tham quan công trình văn hoá:

 

STT

Lĩnh vực

Mức thu

1

Phí tham quan tại Trung tâm NT Lê Bá Đảng

20.000đ/người

2

Phí tham quan tại Bảo tàng Lịch sử và Cách mạng

20.000đ/người

 

 

Điều 2. Cơ quan thu phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định; kê khai, nộp và quyết toán 10% (mười phần trăm) số tiền phí còn lại vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

Điều 3. Giao Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch:

- Căn cứ Quyết định 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hoá” để đề xuất chính sách miễn giảm phù hợp; khuyến khích các đối tượng là học sinh tiểu học, học sinh phổ thông, sinh viên tìm hiểu truyền thống lịch sử cách mạng dân tộc và các đối tượng có công với cách mạng.

- Tham mưu UBND tỉnh quy định mức thu phí thẻ đọc, mượn các tư liệu quý hiếm.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 874/2003/QĐ-UBND ngày 01/4/2003 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Văn hoá Thể thao và Du lịch, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

19/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.