🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 19/2012/QĐ-UBND Cần Thơ, ngày 31 tháng 7 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung mức giá các loại đất năm 2012
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về sửa đổi, bổ sung mức giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mức giá các loại đất năm 2012 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (kèm theo Phụ lục sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2012).
Điều 2.
1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 05 (năm) ngày, kể từ ngày ký.
2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn
các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng
cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Sơn
Phụ lục
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2012
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
I. QUẬN NINH KIỀU
1. Sửa đổi Tiết 21, Điểm b, Phụ lục IV.1 như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN ĐƯỜNG |
GIÁ |
|
|
TỪ |
ĐẾN |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
b) Hẻm vị trí 2 |
|||
|
21 |
Hẻm 38, Trần Việt Châu |
Trần Việt Châu |
Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng |
3.500.000 |
2. Sửa đổi Tiết 21, Mục b, Phụ lục V.1 như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN ĐƯỜNG |
GIÁ |
|
|
TỪ |
ĐẾN |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
b) Hẻm vị trí 2 |
|||
|
21 |
Hẻm 38, Trần Việt Châu |
Trần Việt Châu |
Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng |
2.450.000 |
II. QUẬN BÌNH THỦY
1. Sửa đổi Tiết 6, Điểm a và Tiết 27, Tiết 33, Điểm b, Phụ lục IV.2 như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN ĐƯỜNG |
GIÁ |
|
|
TỪ |
ĐẾN |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
a) Đất ở tại đô thị |
|||
|
6 |
Huỳnh Phan Hộ |
Lê Hồng Phong |
cuối đường |
3.000.000 |
|
|
b) Hẻm vị trí 2 |
|||
|
27 |
Hẻm 122 Nguyễn Thông |
Nguyễn Thông |
Hết ranh (Hội Người mù) |
2.000.000 |
|
33 |
Hẻm 108 Trần Quang Diệu |
Cầu Ván |
Mậu Thân |
1.500.000 |
2. Sửa đổi Tiết 6, Điểm a và Tiết 25, Tiết 31, Điểm b, Phụ lục V.2 như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN ĐƯỜNG |
GIÁ |
|
|
TỪ |
ĐẾN |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
a) Đất SXKD phi nông nghiệp tại đô thị |
|||
|
6 |
Huỳnh Phan Hộ |
Lê Hồng Phong |
cuối đường |
2.100.000 |
|
|
b) Hẻm vị trí 2 |
|||
|
25 |
Hẻm 122 Nguyễn Thông |
Nguyễn Thông |
Hết ranh (Hội Người mù) |
1.400.000 |
|
31 |
Hẻm 108 Trần Quang Diệu |
Cầu Ván |
Mậu Thân |
1.050.000 |
III. QUẬN CÁI RĂNG
1. Sửa đổi Tiết 4, Tiết 22, Điểm a, Phụ lục IV.3 như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN ĐƯỜNG |
GIÁ |
|
|
TỪ |
ĐẾN |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
a) Đất ở tại đô thị |
|||
|
4 |
Hàng Gòn |
Quốc lộ 1 |
Đường dẫn cầu Cần Thơ |
2.000.000 |
|
Đường dẫn cầu Cần Thơ |
Sông Cái Răng bé |
1.200.000 |
||
|
22 |
Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) |
Toàn khu |
|
2.000.000 |
2. Sửa đổi Tiết 4, Tiết 22, Tiết 23, Điểm a và Tiết 5, Tiết 13, Điểm b, Phụ lục V.3 như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN ĐƯỜNG |
GIÁ
|
|
|
TỪ |
ĐẾN |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
a) Đất SXKD phi nông nghiệp tại đô thị |
|||
|
4 |
Hàng Gòn |
Quốc lộ 1 |
Đường dẫn cầu Cần Thơ |
1.400.000 |
|
Đường dẫn cầu Cần Thơ |
Sông Cái Răng Bé |
840.000 |
||
|
22 |
Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) |
Toàn khu |
|
1.400.000 |
|
23 |
Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) |
Toàn khu |
|
1.050.000 |
|
|
b) Đất SXKD phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông |
|||
|
5 |
Đường Nam Sông Hậu |
Cầu Hưng Lợi |
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ |
1.400.000 |
|
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ |
Rạch Cái Sâu |
1.050.000 |
||
|
Rạch Cái Sâu |
Rạch Cái Cui |
700.000 |
||
|
Đường Nam Sông Hậu |
Cảng Cái Cui |
700.000 |
||
|
13 |
Quang Trung - Cái Cui |
Cầu Quang Trung |
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ |
1.400.000 |
IV. QUẬN Ô MÔN
1. Sửa đổi Tiết 2, Tiết 10, Điểm a và Tiết 3, Tiết 5, Tiết 14 Điểm b, Phụ lục IV.4 như sau:
(ĐVT: đồng/m2)
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN ĐƯỜNG |
GIÁ |
|
|
TỪ |
ĐẾN |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
a) Đất ở tại đô thị |
|||
|
2 |
Cách Mạng Tháng Tám |
Trần Quốc Toản |
Cổng Bệnh viện Ô Môn |
7.000.000 |
|
10 |
KDC thương mại Bằng Tăng |
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 91 trở vào |
|
4.000.000 |
|
|
b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông |
|||
|
3 |
Chợ Thới Long |
Cầu Chợ |
Cầu Bà Ruôi |
4.000.000 |
|
5 |
Chợ Thới An |
Hẻm nhà thương |
Đình Thới An |
3.000.000 |
|
14 |
Nguyễn Trung Trực |
Đường 26 tháng 3 |
Chợ Ô Môn |
4.000.000 |
2. Sửa đổi Tiết 2, Tiết 10, Điểm a và Tiết 3, Tiết 5, Tiết 14 Điểm b, Phụ lục V.4 như sau:
(ĐVT: đồng/m2)
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN ĐƯỜNG |
GIÁ |
|
|
TỪ |
ĐẾN |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
a) Đất SXKD phi nông nghiệp tại đô thị |
|||
|
2 |
Cách Mạng Tháng Tám |
Trần Quốc Toản |
Cổng Bệnh viện Ô Môn |
4.900.000 |
|
10 |
KDC thương mại Bằng Tăng |
Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 91 trở vào |
|
2.800.000 |
|
|
b) Đất SXKD phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông |
|||
|
3 |
Chợ Thới Long |
Cầu Chợ |
Cầu Bà Ruôi |
2.800.000 |
|
5 |
Chợ Thới An |
Hẻm nhà thương |
Đình Thới An |
2.100.000 |
|
14 |
Nguyễn Trung Trực |
Đường 26 tháng 3 |
Chợ Ô Môn |
2.800.000 |
3. Bổ sung địa danh phường Thới An vào Khu vực 1, Khoản 4, Phụ lục VI Bảng giá đất ở tại nông thôn với giá 500.000 đồng/m2 và Khu vực 1, Khoản 4, Phụ lục VII Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn với giá 350.000 đồng/m2.
V. QUẬN THỐT NỐT
Bổ sung địa danh phường Trung Nhứt vào Vị trí 2, Khoản 5, Phụ lục II Bảng giá đất trồng cây hàng năm với giá 112.000 đồng/m2 và Vị trí 2, Khoản 5, Phụ lục III Bảng giá đất trồng cây lâu năm với giá 131.000 đồng/m2.
VI. HUYỆN CỜ ĐỎ
1. Sửa đổi Tiết 1, Tiết 2, Tiết 4, Tiết 5, Tiết 11, Phụ lục IV.8 như sau:
(ĐVT: đồng/m2)
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN ĐƯỜNG |
GIÁ |
|
|
TỪ |
ĐẾN |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Đất ở trong các khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông |
|||
|
1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú |
Toàn cụm (trừ các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921) |
|
600.000 |
|
2 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng |
Toàn cụm xã Trung Hưng (trừ các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921) |
|
800.000 |
|
Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng |
|
500.000 |
||
|
4 |
Cụm dân cư vượt lũ các xã Thới Đông và Đông Hiệp (trừ các lô nền tiếp giáp Đường thị trấn Cờ Đỏ, xã Thới Đông và Đường tỉnh 922) |
Trục chính (hai bên nhà lồng chợ) |
|
700.000 |
|
Trục phụ (ngang công viên, nhà trẻ) |
|
600.000 |
||
|
Các trục còn lại |
|
500.000 |
||
|
5 |
Đường tỉnh 922 |
Cầu Kinh Ngang |
Cầu Cờ Đỏ (hai bên) |
2.500.000 |
|
Cầu Cờ Đỏ |
Kho Nông trường Cờ Đỏ |
1.700.000 |
||
|
11 |
Đường tỉnh 921 (Xã Trung An) |
Cầu Vạn Lịch |
Cầu Trà Ếch |
1.500.000 |
|
Khu vực chợ Trung An giới hạn từ cầu Trà Ếch |
Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m) |
1.700.000 |
||
|
Cống Chùa |
Rạch Xẻo Xây Lớn |
1.000.000 |
||
2. Sửa đổi Tiết 1, Tiết 2, Tiết 4, Tiết 5, Tiết 11, Phụ lục V.8 như sau:
(ĐVT: đồng/m2)
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN ĐƯỜNG |
GIÁ
|
|
|
TỪ |
ĐẾN |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Đất SXKD trong các khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông |
|||
|
1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú |
Toàn cụm (trừ các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921) |
|
420.000 |
|
2 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Trung Hưng |
Toàn cụm xã Trung Hưng (trừ các lô nền tiếp giáp Đường tỉnh 921) |
|
560.000 |
|
Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng |
|
350.000 |
||
|
4 |
Cụm dân cư vượt lũ các xã Thới Đông và Đông Hiệp (trừ các lô nền tiếp giáp Đường thị trấn Cờ Đỏ xã Thới Đông và đường |
Trục chính (hai bên nhà lồng chợ) |
|
490.000 |
|
Trục phụ (ngang công viên, nhà trẻ) |
|
420.000 |
||
|
Các trục còn lại |
|
350.000 |
||
|
5 |
Đường tỉnh 922 |
Cầu Kinh Ngang |
Cầu Cờ Đỏ (hai bên) |
1.750.000 |
|
Cầu Cờ Đỏ |
Kho Nông trường Cờ Đỏ |
1.190.000 |
||
|
11 |
Đường tỉnh 921 (Xã Trung An) |
Cầu Vạn Lịch |
Cầu Trà Ếch |
1.050.000 |
|
Khu vực chợ Trung An giới hạn từ cầu Trà Ếch |
Cống Chùa thâm hậu đến hết mương cũ (130m) |
1.190.000 |
||
|
Cống Chùa |
Rạch Xẻo Xây Lớn |
700.000 |
||
3. Sửa đổi địa danh xã Thới Long thành xã Thới Đông trong Khu vực 2, Khoản 8, Phụ lục VI và Khu vực 2, Khoản 8, Phụ lục VII.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。