Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Điều 6 và khoản 2 Điều 10 của Quy định về quản lý khai thác, ương nuôi, mua bán, vận chuyển giống thuỷ sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 06/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

문서 번호19/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cà Mau
서명자Lê Dũng — Phó Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Thủy Sản
발행일25. 11. 2013
발효일05. 12. 2013
효력 만료일01. 08. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Điều 6 và khoản 2 Điều 10 của Quy định về quản lý khai thác, ương nuôi, mua bán, vận chuyển giống thuỷ sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 06/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
---------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản;

Căn cứ Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về quản lý giống thủy sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 384/TTr-SNN ngày 30/10/2013 và Báo cáo thẩm định số 255/BC-STP ngày 22/10/2013 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Điều 6 và khoản 2 Điều 10 của Quy định về quản lý khai thác, ương nuôi, mua bán, vận chuyển giống thủy sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 06/9/2012 của UBND tỉnh Cà Mau, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Điều 6 như sau:

"Điều 6. Ương nuôi giống thủy sản

1. Tổ chức, cá nhân hoạt động ương nuôi giống thủy sản (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân ương nuôi phục vụ nuôi trồng của cá nhân, hộ gia đình mình hoặc làm dịch vụ giống thủy sản cho các cơ sở có chức năng sản xuất, cung cấp giống thủy sản) phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 5 Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý giống thủy sản.

2. Giống thủy sản sau khi ương nuôi xuất bán để nuôi thương phẩm, phải đảm bảo chất lượng theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số 26/2013/TT-BNNPTNT, phải được kiểm dịch theo quy định tại Điều 9 và các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 10 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản."

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 10, như sau:

"2. Thời hạn giá trị sử dụng của Giấy chứng nhận kiểm dịch giống thủy sản vận chuyển trong nước được tính theo thời gian vận chuyển từ nơi xuất phát tới nơi đến cuối cùng."

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn áp dụng trong Quyết định này, khi được sửa đổi, bổ sung, thay thế mà nội dung có liên quan thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

19/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Điều 6 và khoản 2 Điều 10 của Quy định về quản lý khai thác, ương nuôi, mua bán, vận chuyển giống thuỷ sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 06/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.