Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre

文号19/2013/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Cao Văn Trọng — Phó Chủ tịch
更新30/06/2026
行业Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期26/07/2013
生效日期05/08/2013
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2013/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 26 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên

trên địa bàn tỉnh Bến Tre

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2651/TTr-STC ngày 24 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

ĐVT: Đồng/kg

STT

Loại tài nguyên

Đơn giá

Hải sản tự nhiên:

01

Cá loại 3

29.000

02

Cá loại 5

10.000

03

Cá loại 7

3.000

04

Cá trích

3.800

05

Cá sô

6.000

06

Mực

31.000

07

Cá đuối

10.000

08

Tôm sô

23.000

09

Ruốc

1.600

Điều 2. Giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng trong các trường hợp sau:

1. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp khai thác đánh bắt các mặt hàng hải sản tự nhiên.

2. Tính số tiền miễn thuế thu nhập cá nhân và thuế tài nguyên đối với tổ chức, cá nhân khai thác đánh bắt các mặt hàng hải sản tự nhiên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Cao Văn Trọng

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。