Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định này quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre, áp dụng cho doanh nghiệp và tổ chức cá nhân khai thác đánh bắt. Giá tính thuế được xác định cụ thể cho từng loại hải sản.

文号19/2013/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Cao Văn Trọng — Phó Chủ tịch
更新20/07/2026
行业Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期26/07/2013
生效日期05/08/2013
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre, áp dụng cho doanh nghiệp và tổ chức cá nhân khai thác đánh bắt. Giá tính thuế được xác định cụ thể cho từng loại hải sản.

适用范围

Doanh nghiệp khai thác đánh bắt hải sản tự nhiên; Tổ chức, cá nhân khai thác đánh bắt hải sản tự nhiên.

要点

  • khai thác đánh bắt hải sản tự nhiên → được tính thuế thu nhập doanh nghiệp và miễn thuế thu nhập cá nhân/tax resource tax theo giá quy định (29.000 - 31.000 đồng/kg).
  • Giá tính thuế cho các loại hải sản cụ thể: Cá loại 3 (29.000 đồng/kg), Cá loại 5 (10.000 đồng/kg), ...
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

🌐 本文件的社会影响

  • Doanh nghiệp và cá nhân khai thác đánh bắt hải sản tự nhiên sẽ phải tuân thủ theo giá tính thuế mới, ảnh hưởng đến chi phí kinh doanh.
  • Có thể tạo ra sự công bằng trong việc áp dụng thuế cho các loại hải sản khác nhau.

❓ 常见问题

Giá tính thuế cho cá loại 3 là bao nhiêu?

Giá tính thuế cho cá loại 3 là 29.000 đồng/kg.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho doanh nghiệp khai thác đánh bắt hải sản tự nhiên và tổ chức, cá nhân khai thác đánh bắt hải sản tự nhiên.

Giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên quy định trong quyết định này được áp dụng khi nào?

Giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên quy định trong quyết định này được áp dụng từ ngày có hiệu lực, sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre.

Có bao nhiêu loại hải sản được quy định giá tính thuế trong quyết định?

Trong quyết định có quy định giá tính thuế cho 9 loại hải sản tự nhiên, cụ thể là: Cá loại 3, Cá loại 5, Cá loại 7, Cá trích, Cá sô, Mực, Cá đuối, Tôm sô và Ruốc.

全文

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2013/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 26 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên

trên địa bàn tỉnh Bến Tre

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2651/TTr-STC ngày 24 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

ĐVT: Đồng/kg

STT

Loại tài nguyên

Đơn giá

Hải sản tự nhiên:

01

Cá loại 3

29.000

02

Cá loại 5

10.000

03

Cá loại 7

3.000

04

Cá trích

3.800

05

Cá sô

6.000

06

Mực

31.000

07

Cá đuối

10.000

08

Tôm sô

23.000

09

Ruốc

1.600

Điều 2. Giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng trong các trường hợp sau:

1. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp khai thác đánh bắt các mặt hàng hải sản tự nhiên.

2. Tính số tiền miễn thuế thu nhập cá nhân và thuế tài nguyên đối với tổ chức, cá nhân khai thác đánh bắt các mặt hàng hải sản tự nhiên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Cao Văn Trọng

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。