Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long, áp dụng cho các dự án đầu tư thuộc ba nhóm khác nhau với mức lãi suất trung hạn tối thiểu từ 8,4% đến 9,6%, dài hạn tối thiểu từ 9% đến 10,2%. Mức lãi suất tối thiểu cho vay vốn Quỹ Đầu tư phát triển địa phương là 8,4%/năm.
적용 범위
Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Vĩnh Long, Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
핵심 사항
- Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long → quy định mức lãi suất cho vay đối với các dự án đầu tư nhóm 1 (8,4%-9%/năm), nhóm 2 (9%-9,5%/năm) và nhóm 3 (9,6%-10,2%/năm).
- Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long → quy định mức lãi suất tối thiểu cho vay vốn Quỹ Đầu tư phát triển địa phương là 8,4%/năm.
- Trung hạn tối thiểu: Dự án đầu tư nhóm 1 - 8,4%/năm; nhóm 2 - 9%/năm; nhóm 3 - 9,6%/năm. Dài hạn tối thiểu: Dự án đầu tư nhóm 1 - 9%/năm; nhóm 2 - 9,5%/năm; nhóm 3 - 10,2%/năm.
- Các dự án được vay vốn bao gồm xây dựng phát triển nhà ở xã hội, hệ thống cấp nước sạch, bệnh viện, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, điện mặt trời, năng lượng gió.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân và doanh nghiệp sẽ được hưởng lợi từ mức lãi suất cho vay thấp hơn so với trước, giúp giảm chi phí tài chính trong đầu tư.
- Tuy nhiên, mức lãi suất cao hơn so với các ngân hàng thương mại có thể gây áp lực về mặt tài chính đối với các dự án đầu tư.
- Các dự án được ưu tiên như nhà ở xã hội, hệ thống cấp nước sạch sẽ hỗ trợ phát triển bền vững và nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.
❓ 자주 묻는 질문
Mức lãi suất tối thiểu cho vay vốn Quỹ Đầu tư phát triển địa phương là bao nhiêu?
Mức lãi suất tối thiểu cho vay vốn Quỹ Đầu tư phát triển địa phương là 8,4%/năm.
Dự án nào được vay với mức lãi suất trung hạn tối thiểu 9,6%?
Dự án đầu tư nhóm 3 được vay với mức lãi suất trung hạn tối thiểu là 9,6%/năm.
Mức lãi suất dài hạn tối thiểu cho vay dự án đầu tư nhóm 2 là bao nhiêu?
Mức lãi suất dài hạn tối thiểu cho vay dự án đầu tư nhóm 2 là 9,5%/năm.
Quyết định này áp dụng cho các dự án nào?
Quyết định áp dụng cho các dự án thuộc ba nhóm: xây dựng phát triển nhà ở xã hội, hệ thống cấp nước sạch, bệnh viện, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, điện mặt trời, năng lượng gió.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng công báo tỉnh.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long
_________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28/8/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị định số 37/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28/8/2007 về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Thực hiện Công văn số 75/BTC-BQLDA ngày 05/8/2014 của Ban Quản lý dự án Quỹ Đầu tư phát triển địa phương về việc lãi suất cho vay đối với các tiểu dự án vay vốn Dự án Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long, như sau:
1. Mức lãi suất cho vay đối với các dự án đầu tư nhóm 1:
a) Lãi suất cho vay:
- Trung hạn tối thiểu: 8,4%/năm.
- Dài hạn tối thiểu: 9%/năm.
b) Các dự án đầu tư được vay:
- Xây dựng phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên,…).
- Xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, bảo vệ sản xuất nông nghiệp.
- Hệ thống cấp nước sạch, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải.
- Xây dựng công trình thuỷ lợi.
- Phát triển cơ sở hạ tầng làng nghề thủ công mỹ nghệ, làng nghề nông thôn.
- Xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học.
- Di chuyển sắp xếp lại cụm làng nghề.
2. Mức lãi suất cho vay đối với các dự án đầu tư nhóm 2:
a) Lãi suất cho vay:
- Trung hạn tối thiểu: 9%/năm.
- Dài hạn tối thiểu: 9,5%/năm.
b) Các dự án đầu tư được vay:
- Kết cấu hạ tầng giao thông.
- Phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.
- Xây dựng kết cấu hạ tầng của khu công nghiệp, tuyến công nghiệp, cụm công nghiệp.
- Các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp.
- Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, đổi mới dây chuyền công nghệ.
- Sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường, sản xuất sản phẩm mới, sản xuất sản phẩm sạch.
- Xây dựng hạ tầng khu dân cư, khu tái định cư, văn hoá, thể dục thể thao, công viên.
- Xây dựng khu nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương.
3. Mức lãi suất cho vay đối với các dự án đầu tư nhóm 3:
a) Lãi suất cho vay:
- Trung hạn tối thiểu: 9,6%/năm.
- Dài hạn tối thiểu: 10,2%/năm.
b) Các dự án đầu tư được vay:
- Kết cấu hạ tầng khu đô thị.
- Xây dựng siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị.
- Đầu tư phát triển điện, sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió.
4. Mức lãi suất cho vay đối với các tiểu dự án vay vốn Quỹ Đầu tư phát triển địa phương tối thiểu là 8,4%/năm.
Điều 2. Hiệu lực thi hành:
1. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển Vĩnh Long, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Vĩnh Long, Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 07/3/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long năm 2014.
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng công báo tỉnh./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.