Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh, thay thế Quyết định cũ. Văn bản này áp dụng cho các doanh nghiệp đầu tư vào tỉnh Thừa Thiên Huế.
적용 범위
Các doanh nghiệp đầu tư vào địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
핵심 사항
- Doanh nghiệp được hưởng các chính sách ưu đãi và hỗ trợ theo quy định trong Quyết định này, thay thế cho Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển kinh tế, tạo thêm cơ hội đầu tư cho các doanh nghiệp. Tăng cường thu hút đầu tư vào tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự cạnh tranh không lành mạnh giữa các doanh nghiệp và làm thay đổi môi trường kinh doanh.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các doanh nghiệp đầu tư vào địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND.
Các doanh nghiệp được hưởng những chính sách ưu đãi nào?
Văn bản không nêu cụ thể các chính sách ưu đãi, chỉ đề cập đến việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư.
Quyết định này thay thế quy định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh, Cục trưởng: Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi
và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
_________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số446/TTr-SKHĐT ngày 03 tháng 3 năm 2017 về việc đề nghị ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2017 và thay thế Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh, Cục trưởng: Cục Thuế tỉnh, Cục Hải quan tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.