Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế điều chỉnh và bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất áp dụng trong thời gian từ năm 2015 đến 2019, cụ thể về giá đất ở tại đô thị và các khu quy hoạch mới. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/4/2019.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân mua bán, chuyển nhượng, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong thời gian từ năm 2015 đến 2019.
핵심 사항
- là các lô đất, thửa đất ở tại đô thị và khu quy hoạch mới tại thành phố Huế → được áp dụng giá đất theo Bảng giá đất 05 năm điều chỉnh, bổ sung trong Quyết định này.
- Đường phố loại 5A có giá từ 4.680.000 đến 1.270.000 đồng/m2 tùy vị trí, đường phố loại 5B và 5C có giá thấp hơn, nhóm đường còn lại có giá từ 1.900.000 đến 790.000 đồng/m2.
- Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư mới trên địa bàn thành phố Huế được điều chỉnh theo loại đường và diện tích mặt cắt đường.
- Các lô đất, thửa đất đã có giá trong Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND, 37/2016/QĐ-UBND, 53/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nay được áp dụng theo giá trong Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2019.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong việc xác định giá đất, hỗ trợ cho các giao dịch mua bán, chuyển nhượng đất đai.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho những người đang sử dụng đất theo giá cũ khi cần điều chỉnh sang giá mới.
- Những doanh nghiệp và cá nhân có nhu cầu đầu tư xây dựng tại các khu vực quy hoạch mới sẽ phải tuân thủ theo giá mới được điều chỉnh.
❓ 자주 묻는 질문
Giá đất ở tại đô thị Huế được điều chỉnh như thế nào?
Giá đất ở tại đô thị Huế được điều chỉnh dựa trên vị trí và loại đường phố, với mức giá cụ thể từ 4.680.000 đến 1.270.000 đồng/m2 cho các vị trí khác nhau.
Giá đất ở tại khu quy hoạch mới được điều chỉnh như thế nào?
Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư mới trên địa bàn thành phố Huế được điều chỉnh theo loại đường và diện tích mặt cắt đường, với mức giá từ 4.680.000 đến 1.900.000 đồng/m2.
Các lô đất đã có giá cũ sẽ như thế nào?
Các lô đất, thửa đất đã được quy định giá trong các Quyết định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nay sẽ áp dụng theo giá mới được ban hành trong Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2019.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn
tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2015 - 2019)
____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất và Quyết định số 1351/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường đính chính Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2015 - 2019);
Căn cứ Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019);
Căn cứ Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị mới của Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 89/TTr-STNMT-KHTC ngày 25 tháng 3 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2015 - 2019) (viết tắt là Bảng giá đất 05 năm) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh khoản 1 Điều 14 Bảng giá đất 05 năm - Giá đất ở tại đô thị, thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m2
|
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ |
Điều chỉnh |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
|
|
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5 |
||||
|
Nhóm đường 5A |
4.680.000 |
2.040.000 |
1.270.000 |
1.030.000 |
|
Nhóm đường 5B |
4.200.000 |
1.840.000 |
1.160.000 |
950.000 |
|
Nhóm đường 5C |
3.320.000 |
1.670.000 |
1.030.000 |
950.000 |
|
Nhóm đường có tên còn lại |
1.900.000 |
1.110.000 |
880.000 |
790.000 |
2. Bổ sung Phụ lục 1 Điều 14 Bảng giá đất 05 năm - Giá đất ở tại thành phố Huế
|
TT |
Tên đường |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Loại đường |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
Cần Vương |
Nguyễn Văn Linh |
Đường Quy hoạch |
5B |
|
2 |
Phạm Thận Duật |
Nguyễn Văn Linh |
Đường Quy hoạch |
5C |
3. Điều chỉnh, bổ sung Điều 19 Bảng giá đất 05 năm - Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư mới trên địa bàn thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m2
|
Phường, Khu quy hoạch, Mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) |
Loại đường |
Đơn giá |
|---|---|---|
|
Phường An Hòa và phường Hương Sơ |
||
|
Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1 và khu vực 2) |
||
|
Đường từ 24,5m trở lên |
5A |
4.680.000 |
|
Đường từ 20,0m đến 24,0m |
5B |
4.200.000 |
|
Đường từ 17,0m đến 19,5m |
5C |
3.320.000 |
|
Đường từ 14,0m đến 16,5m |
|
2.610.000 |
|
Đường từ 13,5m trở xuống |
Nhóm đường còn lại |
1.900.000 |
Điều 2. Các lô đất, thửa đất đã được quy định giá tại Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014, Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 01/6/2016, Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nay có quy định giá trong Quyết định này thì áp dụng giá được ban hành theo Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2019.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.