Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Kạn

Quyết định này quy định mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương là 0,5% tổng số tiền chi trả. Mức này có hiệu lực từ ngày 1/1/2023 và thay thế quy định cũ.

문서 번호19/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Nguyễn Đăng Bình — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 06. 2022
발효일16. 06. 2022
효력 만료일01. 03. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương là 0,5% tổng số tiền chi trả. Mức này có hiệu lực từ ngày 1/1/2023 và thay thế quy định cũ.

적용 범위

Các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương, cơ quan quản lý tài chính, lao động - thương binh và xã hội, kho bạc Nhà nước, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã.

핵심 사항

  • Các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương được chi trả kinh phí với mức 0,5% tổng số tiền chi trả.
  • Mức chi phí này sẽ làm cơ sở lập dự toán và phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội trong dự toán ngân sách hàng năm của các huyện, thành phố, thị xã.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/1/2023.
  • Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND về trợ giúp xã hội với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương bị bãi bỏ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo kinh phí cho các đối tượng bảo trợ xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống của họ.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí ngân sách địa phương do việc bổ sung mức chi phí mới.

❓ 자주 묻는 질문

Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội là bao nhiêu?

Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương là 0,5% tổng số tiền chi trả.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/1/2023.

Mức chi phí mới thay thế quy định cũ như thế nào?

Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND về trợ giúp xã hội với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương bị bãi bỏ.

Mức chi phí này được sử dụng như thế nào?

Mức chi phí này sẽ làm cơ sở lập dự toán và phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội trong dự toán ngân sách hàng năm của các huyện, thành phố, thị xã.

Các đối tượng nào được hưởng lợi từ quyết định này?

Các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương sẽ được hưởng lợi từ quyết định này.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 19/2022/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 05 tháng 12 năm 2022

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương

_________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2775/TTr-STC ngày 13/9/2022.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương: Bằng 0,5% tổng số tiền chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội.

Mức chi phí chi trả trên làm cơ sở lập dự toán, phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội trong dự toán chi ngân sách hàng năm đối với các huyện, thành phố, thị xã.

Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 2;
- VP Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Lao động-TB&XH;
- TT. Tỉnh ủy; (B/c)
- TT. HĐND tỉnh; (B/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- UB MTTQVN tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, KTTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Quân

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

19/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Kạn
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.