Quyết định này quy định mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương là 0,5% tổng số tiền chi trả. Mức này có hiệu lực từ ngày 1/1/2023 và bãi bỏ một quy định cũ.
적용 범위
Các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương, các cơ quan, đơn vị liên quan như Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã.
핵심 사항
- Các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương được chi trả kinh phí với mức 0,5% tổng số tiền chi trả.
- Mức này sẽ làm cơ sở lập dự toán, phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội trong dự toán chi ngân sách hàng năm đối với các huyện, thành phố, thị xã.
- Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/1/2023 và bãi bỏ một quy định cũ.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo kinh phí cho các đối tượng bảo trợ xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống của họ.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí ngân sách địa phương, đòi hỏi cơ quan quản lý phải điều chỉnh kế hoạch tài chính.
❓ 자주 묻는 질문
Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội là bao nhiêu?
Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương là 0,5% tổng số tiền chi trả.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/1/2023.
Các đối tượng bảo trợ xã hội được chi trả kinh phí như thế nào?
Các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương sẽ được chi trả kinh phí với mức 0,5% tổng số tiền chi trả.
Mức này có tác động như thế nào đến ngân sách?
Mức này sẽ làm cơ sở lập dự toán, phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội trong dự toán chi ngân sách hàng năm đối với các huyện, thành phố, thị xã.
Quyết định này bãi bỏ quy định nào?
Quyết định bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 19/2022/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 05 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương
_________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Căn cứ Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2775/TTr-STC ngày 13/9/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương: Bằng 0,5% tổng số tiền chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội.
Mức chi phí chi trả trên làm cơ sở lập dự toán, phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội trong dự toán chi ngân sách hàng năm đối với các huyện, thành phố, thị xã.
Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.