Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định này quy định mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương là 0,5% tổng số tiền chi trả. Mức này có hiệu lực từ ngày 1/1/2023 và bãi bỏ một điều khoản cũ.

文号19/2022/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Ngãi
签署人Đặng Văn Minh — Chủ tịch
更新08/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期20/05/2022
生效日期01/06/2022
失效日期20/11/2024
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương là 0,5% tổng số tiền chi trả. Mức này có hiệu lực từ ngày 1/1/2023 và bãi bỏ một điều khoản cũ.

适用范围

Các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương, các huyện, thành phố, thị xã của tỉnh Hải Dương.

要点

  • bảo trợ xã hội → được chi trả kinh phí trợ giúp xã hội với mức 0,5% tổng số tiền chi trả từ ngày 1/1/2023.
  • Các huyện, thành phố, thị xã → phải lập dự toán, phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội theo mức này.
  • Hiệu lực thi hành → từ ngày 1/1/2023.
  • Khoản cũ → bị bãi bỏ từ ngày 1/1/2023.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo quyền lợi cho các đối tượng bảo trợ xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí ngân sách địa phương.

❓ 常见问题

Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội là bao nhiêu?

Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương là 0,5% tổng số tiền chi trả.

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/1/2023.

Các đối tượng bảo trợ xã hội được chi trả kinh phí như thế nào?

Các đối tượng bảo trợ xã hội được chi trả kinh phí trợ giúp xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Mức chi phí này áp dụng cho những đối tượng nào?

Mức chi phí này áp dụng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Quyết định này bãi bỏ điều khoản nào?

Quyết định này bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 19/2022/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 05 tháng 12 năm 2022

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương

_________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2775/TTr-STC ngày 13/9/2022.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương: Bằng 0,5% tổng số tiền chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội.

Mức chi phí chi trả trên làm cơ sở lập dự toán, phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội trong dự toán chi ngân sách hàng năm đối với các huyện, thành phố, thị xã.

Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 2;
- VP Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Lao động-TB&XH;
- TT. Tỉnh ủy; (B/c)
- TT. HĐND tỉnh; (B/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- UB MTTQVN tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, KTTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Quân

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其修订补充 1
被其替代 1
19/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。