Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng

Quyết định này quy định mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương là 0,5% tổng số tiền chi trả. Mức này áp dụng từ ngày 1/1/2023 và bãi bỏ một điều khoản cũ.

文号19/2022/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Cao Bằng
签署人Hoàng Xuân Ánh — Chủ tịch
更新08/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期15/07/2022
生效日期25/07/2022
失效日期22/08/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương là 0,5% tổng số tiền chi trả. Mức này áp dụng từ ngày 1/1/2023 và bãi bỏ một điều khoản cũ.

适用范围

Các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương, các huyện, thành phố, thị xã của tỉnh Hải Dương.

要点

  • bảo trợ xã hội → được chi trả kinh phí trợ giúp xã hội với mức 0,5% tổng số tiền chi trả từ ngày 1/1/2023.
  • Các huyện, thành phố, thị xã → phải lập dự toán, phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội theo mức trên.
  • Thời điểm áp dụng: Từ ngày 1/1/2023.
  • Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh về trợ giúp xã hội với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo quyền lợi cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua việc chi trả kinh phí trợ giúp xã hội.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí ngân sách địa phương do mức chi phí mới cao hơn so với trước đây.

❓ 常见问题

Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội là bao nhiêu?

Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương là 0,5% tổng số tiền chi trả.

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/1/2023.

Các đối tượng bảo trợ xã hội được chi trả kinh phí như thế nào?

Các đối tượng bảo trợ xã hội sẽ được chi trả kinh phí trợ giúp xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Mức chi phí mới so với mức cũ là như thế nào?

Quyết định này không nêu rõ mức chi phí trước đây, chỉ quy định mức 0,5% tổng số tiền chi trả từ ngày 1/1/2023.

Các huyện, thành phố, thị xã phải làm gì theo quyết định này?

Các huyện, thành phố, thị xã phải lập dự toán, phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội theo mức 0,5% tổng số tiền chi trả từ ngày 1/1/2023.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 19/2022/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 05 tháng 12 năm 2022

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương

_________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2775/TTr-STC ngày 13/9/2022.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương: Bằng 0,5% tổng số tiền chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội.

Mức chi phí chi trả trên làm cơ sở lập dự toán, phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội trong dự toán chi ngân sách hàng năm đối với các huyện, thành phố, thị xã.

Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 2;
- VP Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Lao động-TB&XH;
- TT. Tỉnh ủy; (B/c)
- TT. HĐND tỉnh; (B/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- UB MTTQVN tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, KTTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Quân

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

19/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。