Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Quyết định này quy định mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả, bằng 0,5% tổng số tiền chi trả. Mức chi phí này sẽ được áp dụng từ ngày 1/1/2023 và làm cơ sở lập dự toán ngân sách.

문서 번호19/2022/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Nguyễn Long Biên — Phó Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 04. 2022
발효일30. 04. 2022
효력 만료일10. 03. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả, bằng 0,5% tổng số tiền chi trả. Mức chi phí này sẽ được áp dụng từ ngày 1/1/2023 và làm cơ sở lập dự toán ngân sách.

적용 범위

Các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương và các tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội.

핵심 사항

  • bảo trợ xã hội → được chi trả kinh phí trợ giúp xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả, mức chi phí bằng 0,5% tổng số tiền chi trả.
  • Các huyện, thành phố, thị xã → được phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội dựa trên mức chi phí này.
  • Thời điểm áp dụng: Từ ngày 1/1/2023.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp các đối tượng bảo trợ xã hội tiếp cận thuận lợi hơn với dịch vụ chi trả trợ cấp, nâng cao chất lượng cuộc sống.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho ngân sách địa phương và tổ chức dịch vụ chi trả.

❓ 자주 묻는 질문

Mức chi phí là bao nhiêu?

Mức chi phí là 0,5% tổng số tiền chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2023.

Đối tượng bảo trợ xã hội được chi trả như thế nào?

Đối tượng bảo trợ xã hội được chi trả kinh phí trợ giúp xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả.

Mức chi phí này có tác động đến ngân sách địa phương không?

Có, mức chi phí 0,5% tổng số tiền chi trả sẽ tăng thêm gánh nặng cho ngân sách địa phương.

Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 19/2022/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 05 tháng 12 năm 2022

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương

_________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2775/TTr-STC ngày 13/9/2022.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương: Bằng 0,5% tổng số tiền chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội.

Mức chi phí chi trả trên làm cơ sở lập dự toán, phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội trong dự toán chi ngân sách hàng năm đối với các huyện, thành phố, thị xã.

Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 2;
- VP Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Lao động-TB&XH;
- TT. Tỉnh ủy; (B/c)
- TT. HĐND tỉnh; (B/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- UB MTTQVN tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, KTTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Quân

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

19/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.