Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 28/5/2020 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung và phân công đơn vị thực hiện mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Quyết định này quy định mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương, áp dụng từ ngày 1/1/2023. Mức chi phí là 0,5% tổng số tiền chi trả kinh phí trợ giúp xã hội.

文号19/2022/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Ninh Bình
签署人Trần Song Tùng — Phó Chủ tịch
更新08/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期29/06/2022
生效日期01/08/2022
失效日期31/12/2024
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương, áp dụng từ ngày 1/1/2023. Mức chi phí là 0,5% tổng số tiền chi trả kinh phí trợ giúp xã hội.

适用范围

Các đối tượng bảo trợ xã hội và các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

要点

  • bảo trợ xã hội → được nhận trợ giúp xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả, với mức chi phí là 0,5% tổng số tiền chi trả kinh phí trợ giúp xã hội.
  • Các huyện, thành phố, thị xã → phải lập dự toán và phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội theo mức chi phí đã quy định.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp các đối tượng bảo trợ xã hội nhận được hỗ trợ nhanh chóng và thuận tiện hơn thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả, với mức chi phí hợp lý.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng gánh nặng về kinh phí cho ngân sách địa phương.

❓ 常见问题

Mức chi phí là bao nhiêu?

Mức chi phí là 0,5% tổng số tiền chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2023.

Các đối tượng bảo trợ xã hội được nhận trợ giúp như thế nào?

Các đối tượng bảo trợ xã hội được nhận trợ giúp thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Mức chi phí này áp dụng cho tất cả các đối tượng bảo trợ xã hội không?

Đúng, mức chi phí 0,5% tổng số tiền chi trả kinh phí trợ giúp xã hội được áp dụng cho tất cả các đối tượng bảo trợ xã hội.

Các huyện, thành phố, thị xã cần làm gì?

Các huyện, thành phố, thị xã phải lập dự toán và phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội theo mức chi phí đã quy định.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Số: 19/2022/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 05 tháng 12 năm 2022

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương

_________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2775/TTr-STC ngày 13/9/2022.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương: Bằng 0,5% tổng số tiền chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội.

Mức chi phí chi trả trên làm cơ sở lập dự toán, phân bổ kinh phí sự nghiệp đảm bảo xã hội trong dự toán chi ngân sách hàng năm đối với các huyện, thành phố, thị xã.

Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định một số nội dung về trợ giúp xã hội với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch

Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 2;
- VP Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Lao động-TB&XH;
- TT. Tỉnh ủy; (B/c)
- TT. HĐND tỉnh; (B/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- UB MTTQVN tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, KTTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Quân

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

19/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 28/5/2020 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung và phân công đơn vị thực hiện mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。