Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các cơ sở giáo dục công lập, cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức liên quan, nhằm xây dựng đơn giá, giá dịch vụ giáo dục theo quy định.

文号19/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Ngãi
签署人Lê Ngọc Tuấn — Chủ tịch
更新06/07/2026
行业Giáo Dục Và Đào Tạo
领域Chưa Phân Loại
发布日期16/04/2024
生效日期26/04/2024
失效日期26/02/2026
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các cơ sở giáo dục công lập, cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức liên quan, nhằm xây dựng đơn giá, giá dịch vụ giáo dục theo quy định.

适用范围

Tất cả các cơ sở giáo dục công lập, các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan tham mưu giúp quản lý nhà nước về định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của tỉnh Kon Tum; các đối tượng khác tham gia đặt hàng, giao nhiệm vụ dịch vụ giáo dục từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước.

要点

  • Tất cả các cơ sở giáo dục công lập và cơ quan quản lý nhà nước liên quan phải áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này để xây dựng, phê duyệt đơn giá, giá dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật được sử dụng như căn cứ pháp lý cho việc xây dựng và phê duyệt đơn giá, giá dịch vụ giáo dục theo quy định của pháp luật.
  • Các cơ quan có thẩm quyền (Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư; Trường Cao đẳng Kon Tum; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố) chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 26 tháng 4 năm 2024.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo chất lượng giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non thông qua việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các cơ sở giáo dục trong quá trình xây dựng và điều chỉnh đơn giá, giá dịch vụ giáo dục do quy định chi tiết về định mức.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định áp dụng cho tất cả các cơ sở giáo dục công lập và các cơ quan quản lý nhà nước, tham mưu giúp quản lý nhà nước về định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của tỉnh Kon Tum.

Định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định như thế nào?

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định?

Các cơ quan có thẩm quyền như Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư; Trường Cao đẳng Kon Tum; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2024.

Định mức kinh tế - kỹ thuật được sử dụng để làm gì?

Định mức kinh tế - kỹ thuật được sử dụng như căn cứ pháp lý cho việc xây dựng và phê duyệt đơn giá, giá dịch vụ giáo dục theo quy định của pháp luật.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục

đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non

trên địa bàn tỉnh Kon Tum

________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục Mầm non;

Căn cứ Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục Mầm non;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục Mầm non;

Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định khối lượng kiến thức  tối thiểu,  yêu  cầu  về năng lực mà người  học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên; quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo trình độ trung cấp và trình độ cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên;

Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp xây dựng giá dịch vụ giáo dục đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 36/2020/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc của giảng viên trường cao đẳng sư phạm;

Căn cứ Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Mầm non;

Căn cứ Thông tư số 07/2023/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Tất cả các cơ sở giáo dục công lập, các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan tham mưu giúp quản lý nhà nước về định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của tỉnh, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan tham mưu giúp quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo của tỉnh và các cơ quan, tổ chức khác có liên quan.

b) Các đối tượng khác tham gia đặt hàng, giao nhiệm vụ dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non trên địa bàn tỉnh được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này (Có Phụ lục kèm theo).

Điều 3. Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Điều 2 Quyết định này là căn cứ để các cơ quan có thẩm quyền xây dựng, phê duyệt đơn giá, giá dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư; Trường Cao đẳng Kon Tum; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2024./.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 17
32/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT Ban hành danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non 生效中 07/2023/TT-BGDĐT Thông tư số 07/2023/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 52/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ Trường mầm non 生效中 14/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 14/2019/TT-BGDĐT Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp xây dựng giá dịch vụ giáo dục đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục đào tạo 已失效 34/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non kèm theo Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành 生效中 36/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 36/2020/TT-BGDĐT Quy định chế độ làm việc của giảng viên trường cao đẳng sư phạm 生效中 02/2010/TT-BGDĐT Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non 生效中 29/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 29/2018/TT-BGDĐT Quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên; quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo trình độ trung cấp và trình độ cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 生效中 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 16/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo 生效中 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中
19/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。