Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Về việc bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024)

Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh áp dụng cho thời kỳ 5 năm (2020 - 2024). Quyết định này quy định cụ thể mức giá đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Sơn Tịnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

문서 번호19/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Trần Hoàng Tuấn — Phó Chủ tịch
업데이트06. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 05. 2024
발효일17. 05. 2024
효력 만료일01. 01. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh áp dụng cho thời kỳ 5 năm (2020 - 2024). Quyết định này quy định cụ thể mức giá đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Sơn Tịnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

적용 범위

UBND tỉnh Quảng Ngãi, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, cơ quan, đơn vị liên quan.

핵심 사항

  • Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Sơn Tịnh được bổ sung giá: ĐVT: Nghìn đồng/m2
  • Đối với khu vực mặt tiền đường trục chính thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã nối với Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, mức giá là 1.100 nghìn đồng/m2.
  • Đối với khu vực mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã, mức giá là 900 nghìn đồng/m2.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Người dân ở nông thôn các xã đồng bằng huyện Sơn Tịnh sẽ có thông tin chính xác về giá đất để giao dịch, đầu tư.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây bất tiện cho người dân khi cần tra cứu và sử dụng thông tin mới này.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng từ thời điểm nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Đối tượng nào chịu sự điều chỉnh của Quyết định này?

UBND tỉnh Quảng Ngãi, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, cơ quan, đơn vị liên quan.

Mức giá đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Sơn Tịnh được quy định như thế nào?

Đối với khu vực mặt tiền đường trục chính thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã nối với Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, mức giá là 1.100 nghìn đồng/m2; đối với khu vực mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã, mức giá là 900 nghìn đồng/m2.

Quyết định này được căn cứ vào những văn bản nào?

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Luật Đất đai; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP; Nghị định số 12/2024/NĐ-CP; Nghị định số 96/2019/NĐ-CP; Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT; Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND.

Quyết định này có hiệu lực đến khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NGÃI

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

Số:   19/2024/QĐ-UBND

 

Quảng Ngãi, ngày  17 tháng 5  năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định   số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi,  bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; 

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Ngh định s 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; Ngh định s 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 ca Chính ph sửa đổi, bổ sung một số điều của Ngh định s 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 ca Chính ph quy định về giá đất và Ngh định s 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 05/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII, Kỳ họp thứ 22 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2092/TTr-STMMT ngày 06/5/2024; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 77/BC-STP ngày 03/5/2024 và ý kiến thống nhất của Thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)

Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 3 Bảng giá đất ở như sau:

a) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Sơn Tịnh:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

VI

Xã Tịnh Thọ

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

10

Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã nối với Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong

1

1.100

11

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã

2

900

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

- Như Điều 3;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Bộ Tài chính;

- Vụ Pháp chế, Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;

- TT Tỉnh uỷ;

- TT HĐND tỉnh;

- Các PCT UBND tỉnh;

- UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Các Đoàn thể Chính trị - Xã hội tỉnh;

- Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh;

- Văn phòng: Tỉnh uỷ, Đoàn ĐBQH

  và HĐND tỉnh;

- VPUB: PCVP, các P. N/cứu;

- Cổng TT-ĐT tỉnh;

- Đài PT-TH tỉnh;

- Báo Quảng Ngãi;

- Lưu: VT, P.KTTH184.

 

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Võ Phiên

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 10/2023/NĐ-CP Nghị định số 10/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 만료됨 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 12/2024/NĐ-CP Nghị định số 12/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
19/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Về việc bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024)
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.