Nghị quyết số 191/2019/NQ-HĐND về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh về lĩnh vực Tư pháp

문서 번호191/2019/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Ninh
서명자Nguyễn Xuân Ký — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 07. 2019
발효일10. 08. 2019
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 191/2021/NQ-HĐND Quảng Ninh, ngày 30 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh về lĩnh vực Tư pháp

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH KHÓA XIII - KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí năm 2015; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí; Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01 thảng 9 năm 2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 202/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm và Thông tư sổ 113/2017/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư số 202/2016/TT-BTC;

Xét Tờ trĩnh số 4082/TTr-ƯBND ngàỵ 14 tháng 6 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một sổ loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đông nhân dân tỉnh; Báo cảo thẩm tra sổ 500/BC-HĐND ngày 23 thảng 7 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định về phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, phí đăng ký giao dịch bảo đảm tại Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:

1. Sửa đổi mục 19, điểm b mục 20 phần VI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND như sau:

STT

Tên phí/ Lĩnh vực

Đơn vị tính

Mức thu

VI

Tư pháp

19

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bang quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

đồng/trường họp

30.000

20

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm

b

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

đồng/hồ sơ

30.000

2. Sửa đổi, bổ sung đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí tại điểm 20, 21 mục 6 Phụ lục II Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND như sau:

STT

Lĩnh vực theo quy định tại Luật Phí, lệ phí

Tên phí, lệ phí

Đối tượng nộp phí, lệ phí

Đơn vị thu phí, lệ phí

6

Tư pháp

20. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình có yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên Môi trường các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khi được thành lập

21. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm

Cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình có yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm

Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên Môi trường các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khi được thành lập

3. Sửa đổi, bổ sung đối tượng miễn phí đăng ký giao dịch bảo đảm tại điểm 7 mục 3 Phụ lục IV Nghị quyết số 62/2017/NQ-HĐND như sau:

STT

Lĩnh vực theo quy định tại Luật phí lệ phí

Tên phí, lệ phí

Đối tượng được miễn giảm

3

Tư pháp

7. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm

Miễn phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với các trường hợp:

- Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn;

- Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chinh phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn;

- Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xoá thông báo việc kê biên tài sản;

- Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, họp đồng do lỗi của cán bộ đăng ký.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết

2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 30 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 8 năm 2019./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Xuân Ký

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
191/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 191/2019/NQ-HĐND về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh về lĩnh vực Tư pháp
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.