Quyết định số 195/1998/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tạm thời quản lý xuất nhập cảnh tại khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai

문서 번호195/1998/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Lào Cai
서명자Nguyễn Quý Đăng — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 08. 1998
발효일18. 08. 1998
효력 만료일29. 05. 2001
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI

Về việc ban hành Quy chế tạm thời quản lý xuất nhập cảnh

tại khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai

_____________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Căn cứ Nghị định số 24/CP ngày 24/3/1995 của Chính phủ về thủ tục xuất nhập cảnh và các quy định của Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an) về thủ tục xuất nhập cảnh;

Căn cứ Quyết định số 100/1998/QĐ-TTg ngày 26/5/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng thí điểm một số chính sách tại một số khu vực cửa khẩu biên giới Lào Cai;

Căn cứ Quyết định số 229/1998/QĐ-TCDL ngày 02/7/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục du lịch ban hành Quy chế tạm thời về quản lý và tổ chức đối với người Trung quốc có giấy thông hành xuất nhập cảnh do Trung Quốc cấp vào tham quan du lịch Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tạm thời về quản lý xuất nhập cảnh tại khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai.

Điều 2. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng BCH Biên phòng tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 2
187/2001/QĐ-UB Quyết định số 187/2001/QĐ-UB V/v ban hành quy chế tạm thời về quản lý XNC tại khu kinh tế cửa khẩu tỉnh Lào Cai 만료됨
근거 1
195/1998/QĐ-UB
Quyết định số 195/1998/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế tạm thời quản lý xuất nhập cảnh tại khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.