Quyết định số 1956/2010/QĐ-UBND Về kiện toàn cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

문서 번호1956/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Văn Thông — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 10. 2010
발효일17. 10. 2010
효력 만료일24. 10. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về kiện toàn cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV ngày 15/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của UBND cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 904/QĐ-BNN-KH ngày 04/4/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phê duyệt Đề án Tăng cường năng lực hệ thống quản lý nhà nước chuyên ngành thú y giai đoạn 2007 - 2010;

Căn cứ Hướng dẫn số 798/TY-KH ngày 04/6/2007 của Cục Thú y về việc hướng dẫn thực hiện Đề án Tăng cường năng lực hệ thống quản lý nhà nước chuyên ngành thú y giai đoạn 2007 - 2010;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 513/TT-SNV ngày 01/10/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Kiện toàn cơ cấu tổ chức Chi cục Thú y tỉnh như sau:

a) Lãnh đạo gồm: Chi cục trưởng và không quá 02 Phó chi cục trưởng.

b) Các phòng chức năng:

+ Phòng Tổ chức - Hành chính - Tổng hợp;

+ Phòng Dịch tễ thú y và chẩn đoán xét nghiệm;

+ Phòng Kiểm dịch động vật - Kiểm soát giết mổ;

+ Phòng Thanh tra - Pháp chế.

c) Đơn vị sự nghiệp trực thuộc: gồm 10 Trạm Thú y huyện, thành phố.

- Bộ máy Trạm Thú y các huyện, thành phố gồm có: Trạm trưởng, 01 Phó trạm trưởng và các cán bộ kỹ thuật.

- Trạm Thú y có trách nhiệm giúp UBND huyện, thành phố quản lý nhà nước về công tác thú y; hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành pháp luật về thú y; thực hiện nhiệm vụ chẩn đoán, tiêm phòng và chống dịch bệnh động vật, kiểm dịch, kiểm soát giết mổ động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh thú y; quản lý thuốc thú y trong phạm vi huyện, thành phố theo sự phân công hướng dẫn của Chi cục Thú y.

- Trạm Thú y huyện, thành phố có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng được cấp kinh phí hoạt động từ ngân sách tỉnh và bố trí trong kế hoạch ngân sách hàng năm của Chi cục Thú y tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục Thú y; thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

1956/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 1956/2010/QĐ-UBND Về kiện toàn cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.