Quyết định 1957/2006/QĐ-UBND quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho bệnh nhân điều trị tại các đơn vị thuộc Sở Y tế Thừa Thiên Huế, áp dụng từ ngày có hiệu lực. Mức tiền ăn được quy định cụ thể cho từng đối tượng.
적용 범위
Bệnh nhân đang được điều trị và điều dưỡng tại các đơn vị thuộc Sở Y tế Thừa Thiên Huế.
핵심 사항
- Bệnh nhân điều dưỡng → 15.000đ/người/ngày
- Trẻ khuyết tật và bệnh nhân phong → 10.000đ/người/ngày
- Nguyên tắc thực hiện → Trong dự toán NSNN hàng năm của ngành Y tế được cấp có thẩm quyền phê duyệt
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp bệnh nhân có điều kiện tốt hơn trong quá trình điều trị.
- Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng, ảnh hưởng đến các khoản chi khác.
❓ 자주 묻는 질문
Mức tiền ăn cho bệnh nhân điều dưỡng là bao nhiêu?
Mức tiền ăn cho bệnh nhân điều dưỡng là 15.000đ/người/ngày.
Trẻ khuyết tật và bệnh nhân phong được hưởng mức tiền ăn như thế nào?
Trẻ khuyết tật và bệnh nhân phong được hưởng mức tiền ăn là 10.000đ/người/ngày.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Ngân sách thực hiện chế độ tiền ăn được lấy từ đâu?
Ngân sách thực hiện chế độ tiền ăn được lấy trong dự toán NSNN hàng năm của ngành Y tế được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 1822/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh.
전문
QUYẾT ĐỊNH
V/v quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho bệnh nhân đang được điều trị và điều dưỡng tại các đơn vị thuộc Sở Y tế tỉnh
___________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002 và các văn bản pháp quy hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1819/TC-HCSN ngày 10 tháng 8 năm 2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay quy định tạm thời chế độ tiền ăn cho bệnh nhân đang được điều trị và điều dưỡng tại các đơn vị thuộc Sở Y tế Thừa Thiên Huế như sau:
- Tiền ăn cho bệnh nhân điều dưỡng:15.000đ/người/ngày.
- Tiền ăn cho trẻ khuyết tật và bệnh nhân phong: 10.000đ/người/ngày.
Nguồn kinh phí thực hiện chế độ: Trong dự toán NSNN hàng năm của ngành Y tế được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1822/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.