Quyết định số 1989/QĐ-UBND quy định mức chi cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và công tác thu gom trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Mức chi cụ thể bao gồm chi phí quản lý, hỗ trợ tiền ăn, vận chuyển, phân loại đối tượng và chi phí liên quan đến công tác thu gom.
적용 범위
Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế.
핵심 사항
- xã hội → được hỗ trợ tiền ăn trong thời gian chờ phân loại (15.000 đồng/người/ngày) và trở về nơi cư trú (15.000 đồng/người/ngày).
- xã hội → được hỗ trợ chi phí vận chuyển từ Trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Bắc (10.000 đồng/người), phía Nam (30.000 đồng/người) và về nơi cư trú (1.000 đồng/km/người).
- Cán bộ liên ngành → được bồi dưỡng 30.000 đồng/người/lượt khi đi thu gom.
- Tổ chức thu gom → được bồi dưỡng 25.000 đồng/người khi bàn giao cho Trung tâm nuôi dưỡng.
- Nhân viên trực bảo vệ → được hỗ trợ 40.000 đồng/người/ngày trong công tác thu gom.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đỡ các đối tượng xã hội, giảm bớt khó khăn về ăn uống và vận chuyển.
- Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên do hỗ trợ cho các đối tượng xã hội và công tác thu gom.
❓ 자주 묻는 질문
Mức chi tiền ăn cho đối tượng trong thời gian chờ phân loại là bao nhiêu?
15.000 đồng/người/ngày.
Cán bộ liên ngành đi thu gom được hỗ trợ bao nhiêu?
30.000 đồng/người/lượt.
Tổ chức thu gom được hỗ trợ như thế nào khi bàn giao cho Trung tâm nuôi dưỡng?
25.000 đồng/người.
Nhân viên trực bảo vệ thu gom được hỗ trợ bao nhiêu mỗi ngày?
40.000 đồng/người/ngày.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Kể từ ngày ký quyết định.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Quy định mức chi cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ
và mức chi phục vụ công tác thu gom
___________
UỶ BAN NHÂN DÂNTỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002 và các văn bản pháp quy hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 67/2006/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội;
Căn cứ Quyết định số 1839/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong sử dụng Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1714/TC-HCSN ngày 14 tháng 7 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức chi phục vụ cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và chi phục vụ cho công tác thu gom như sau:
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
I |
Chi phục vụ quản lý đối tượng xã hội |
|
|
|
1 |
Chi phí lập hồ sơ đối tượng |
đồng/người |
10.000 |
|
2 |
Vật rẻ phục vụ đối tượng |
|
|
|
|
Áo, quần cho đối tượng |
đồng/bộ/người |
80.000 |
|
|
Chăn, màn, chiếu, vật rẻ khác |
đồng/bộ/người |
80.000 |
|
3 |
Tiền ăn cho đối tượng trong thời gian chờ phân lọai |
đồng/người/ngày |
15.000 |
|
4 |
Hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng trở về nơi cư trú |
đồng/người/ngày |
15.000 |
|
5 |
Tiền tàu xe trở về nơi cư trú |
|
|
|
|
- Từ Trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Bắc |
đồng/người |
10.000 |
|
|
- Từ Trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Nam |
đồng/người |
30.000 |
|
|
- Từ bến xe phía Bắc, Nam về nơi cư trú |
đồng/km/người |
1.000 |
|
6 |
Phân lọai đối tượng |
đồng/người/lượt |
25.000 |
|
II |
Chi phục vụ cho công tác thu gom |
|
|
|
1 |
Bồi dưỡng cán bộ liên ngành đi thu gom |
đồng/người/lượt |
30.000 |
|
2 |
Bồi dưỡng các tổ chức thu gom bàn giao cho Trung tâm nuôi dưỡng |
đồng/người |
25.000 |
|
3 |
Trực bảo vệ thu gom |
đồng/người/ngày |
40.000 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.