Quyết định số 1989/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và mức chi phục vụ công tác thu gom

Quyết định số 1989/QĐ-UBND quy định mức chi cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và công tác thu gom trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Mức chi cụ thể bao gồm chi phí quản lý, hỗ trợ tiền ăn, vận chuyển, phân loại đối tượng và chi phí liên quan đến công tác thu gom.

문서 번호1989/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Huế
서명자Ngô Hòa — Phó Chủ tịch
업데이트24. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 09. 2009
발효일17. 09. 2009
효력 만료일21. 05. 2013
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 1989/QĐ-UBND quy định mức chi cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và công tác thu gom trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Mức chi cụ thể bao gồm chi phí quản lý, hỗ trợ tiền ăn, vận chuyển, phân loại đối tượng và chi phí liên quan đến công tác thu gom.

적용 범위

Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế.

핵심 사항

  • xã hội → được hỗ trợ tiền ăn trong thời gian chờ phân loại (15.000 đồng/người/ngày) và trở về nơi cư trú (15.000 đồng/người/ngày).
  • xã hội → được hỗ trợ chi phí vận chuyển từ Trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Bắc (10.000 đồng/người), phía Nam (30.000 đồng/người) và về nơi cư trú (1.000 đồng/km/người).
  • Cán bộ liên ngành → được bồi dưỡng 30.000 đồng/người/lượt khi đi thu gom.
  • Tổ chức thu gom → được bồi dưỡng 25.000 đồng/người khi bàn giao cho Trung tâm nuôi dưỡng.
  • Nhân viên trực bảo vệ → được hỗ trợ 40.000 đồng/người/ngày trong công tác thu gom.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đỡ các đối tượng xã hội, giảm bớt khó khăn về ăn uống và vận chuyển.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên do hỗ trợ cho các đối tượng xã hội và công tác thu gom.

❓ 자주 묻는 질문

Mức chi tiền ăn cho đối tượng trong thời gian chờ phân loại là bao nhiêu?

15.000 đồng/người/ngày.

Cán bộ liên ngành đi thu gom được hỗ trợ bao nhiêu?

30.000 đồng/người/lượt.

Tổ chức thu gom được hỗ trợ như thế nào khi bàn giao cho Trung tâm nuôi dưỡng?

25.000 đồng/người.

Nhân viên trực bảo vệ thu gom được hỗ trợ bao nhiêu mỗi ngày?

40.000 đồng/người/ngày.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Kể từ ngày ký quyết định.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định mức chi cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ

và mức chi phục vụ công tác thu gom

___________

UỶ BAN NHÂN DÂNTỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002 và các văn bản pháp quy hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 67/2006/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Quyết định số 1839/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong sử dụng Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1714/TC-HCSN ngày 14 tháng 7 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức chi phục vụ cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và chi phục vụ cho công tác thu gom như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

I

Chi phục vụ quản lý đối tượng xã hội

 

 

1

Chi phí lập hồ sơ đối tượng

đồng/người

10.000

2

Vật rẻ phục vụ đối tượng

 

 

 

Áo, quần cho đối tượng

đồng/bộ/người

80.000

 

Chăn, màn, chiếu, vật rẻ khác

đồng/bộ/người

80.000

3

Tiền ăn cho đối tượng trong thời gian chờ phân lọai

đồng/người/ngày

15.000

4

Hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng trở về nơi cư trú

đồng/người/ngày

15.000

5

Tiền tàu xe trở về nơi cư trú

 

 

 

- Từ Trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Bắc

đồng/người

10.000

 

- Từ Trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Nam

đồng/người

30.000

 

- Từ bến xe phía Bắc, Nam về nơi cư trú

đồng/km/người

1.000

6

Phân lọai đối tượng

đồng/người/lượt

25.000

II

Chi phục vụ cho công tác thu gom

 

 

1

Bồi dưỡng cán bộ liên ngành đi thu gom

đồng/người/lượt

30.000

2

Bồi dưỡng các tổ chức thu gom bàn giao cho Trung  tâm nuôi dưỡng

đồng/người

25.000

3

Trực bảo vệ thu gom

đồng/người/ngày

40.000

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

1989/QĐ-UBND
Quyết định số 1989/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và mức chi phục vụ công tác thu gom
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.