Quyết định này quy định mức phí qua các phà trực thuộc Xí nghiệp Phà Bến Tre, áp dụng cho người dân và doanh nghiệp tại tỉnh Bến Tre. Mức phí khác nhau tùy theo đối tượng (người đi bộ, xe đạp, xe máy, ô tô, xe tải) và loại phà cụ thể.
适用范围
Người dân và doanh nghiệp sử dụng các phà Rạch Miễu, Hàm Luông, Tân Phú, Cầu Ván, Cổ Chiên thuộc Xí nghiệp Phà Bến Tre tại tỉnh Bến Tre.
要点
- Người đi xe đạp → phải trả phí 1.500 đồng (Rạch Miễu), 1.000 đồng (Hàm Luông, Tân Phú, Cầu Ván, Cổ Chiên)
- Xe ô tô từ 41 chỗ - 45 chỗ ngồi → phải trả phí 118.000 đồng (Rạch Miễu), 81.000 đồng (Hàm Luông, Tân Phú, Cầu Ván, Cổ Chiên)
- Xe ô tô từ 46 chỗ trở lên → phải trả phí 126.000 đồng (Rạch Miễu), 87.000 đồng (Hàm Luông, Tân Phú, Cầu Ván, Cổ Chiên)
- Người đi bộ và học sinh, thương binh → được miễn phí
- Thuê bao phà → phải trả phí 700.000 đồng (Rạch Miễu), 308.000 đồng (Hàm Luông, Tân Phú, Cầu Ván, Cổ Chiên)
🌐 本文件的社会影响
- Người dân và doanh nghiệp sẽ phải trả phí khi đi qua các phà, tăng chi phí di chuyển.
- Doanh nghiệp vận tải có thể giảm gánh nặng về mặt tài chính nhờ mức phí được quy định cụ thể.
❓ 常见问题
Người đi xe đạp phải trả bao nhiêu tiền khi qua các phà?
Người đi xe đạp phải trả 1.500 đồng (Rạch Miễu) và 1.000 đồng (Hàm Luông, Tân Phú, Cầu Ván, Cổ Chiên).
Xe ô tô từ 41 chỗ - 45 chỗ ngồi phải trả bao nhiêu tiền khi qua các phà?
Xe ô tô từ 41 chỗ - 45 chỗ ngồi phải trả phí 118.000 đồng (Rạch Miễu) và 81.000 đồng (Hàm Luông, Tân Phú, Cầu Ván, Cổ Chiên).
Người đi bộ có được miễn phí không?
Có, người đi bộ được miễn phí khi qua các phà.
Thuê bao phà phải trả bao nhiêu tiền?
Thuê bao phà phải trả 700.000 đồng (Rạch Miễu) và 308.000 đồng (Hàm Luông, Tân Phú, Cầu Ván, Cổ Chiên).
Những đối tượng nào được miễn phí?
Người đi bộ và học sinh, thương binh được miễn phí khi qua các phà.
全文
TỈNH BẾN TRE
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định phí qua các phà trực thuộc Xí nghiệp Phà Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre;
Căn cứ Công văn số 309/HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2008 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu phí qua phà;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu phí qua các phà cho từng đối tượng như sau:
ĐVT: đồng
|
TT |
Đối tượng |
Rạch Miễu |
Hàm Luông, Tân Phú |
Cầu Ván |
Cổ Chiên |
|
01 |
Người đi xe đạp |
1.500 |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
|
02 |
Người đi xe gắn máy |
7.000 |
5.000 |
2.500 |
5.500 |
|
03 |
Xe ba gác, xe lôi đạp |
6.000 |
4.000 |
3.500 |
5.500 |
|
04 |
Xe lôi máy, xe lam |
14.000 |
8.500 |
5.000 |
11.000 |
|
05 |
Xe ô tô 4 - 5 chỗ ngồi |
32.000 |
21.000 |
14.000 |
28.000 |
|
06 |
Xe ô tô 6 - 7 chỗ ngồi |
39.000 |
25.000 |
17.000 |
35.000 |
|
07 |
Xe ô tô 8 - 9 chỗ ngồi |
46.000 |
31.000 |
20.000 |
42.000 |
|
08 |
Xe ô tô 10 - 12 chỗ ngồi |
55.000 |
36.000 |
22.000 |
49.000 |
|
09 |
Xe ô tô từ 13 chỗ - 16 chỗ ngồi |
63.000 |
42.000 |
25.000 |
56.000 |
|
10 |
Xe ô tô từ 17 chỗ - 20 chỗ ngồi |
71.000 |
49.000 |
29.000 |
63.000 |
|
11 |
Xe ô tô từ 21 chỗ - 25 chỗ ngồi |
81.000 |
56.000 |
34.000 |
70.000 |
|
12 |
Xe ô tô từ 26 chỗ - 30 chỗ ngồi |
91.000 |
63.000 |
38.000 |
77.000 |
|
13 |
Xe ô tô từ 31 chỗ - 35 chỗ ngồi |
100.000 |
70.000 |
42.000 |
84.000 |
|
14 |
Xe ô tô từ 36 chỗ - 40 chỗ ngồi |
110.000 |
76.000 |
45.000 |
91.000 |
|
15 |
Xe ô tô từ 41. chỗ - 45 chỗ ngồi |
118.000 |
81.000 |
48.000 |
98.000 |
|
16 |
Xe ô tô từ 46 chỗ trở lên |
126.000 |
87.000 |
50.000 |
105.000 |
|
17 |
Xe trọng tải từ 1 tấn trở lại |
46.000 |
31.000 |
18.000 |
42.000 |
|
18 |
Xe có trọng tải trên 1 tấn đến 2 tấn |
56.000 |
35.000 |
22.000 |
49.000 |
|
19 |
Xe có trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có rơmooc |
66.000 |
39.000 |
27.000 |
56.000 |
|
20 |
Xe có trọng tải trên 3 tấn đến 4 tấn |
76.000 |
43.000 |
31.000 |
63.000 |
|
21 |
Xe có trọng tải trên 4 tấn đến 5 tấn |
85.000 |
48.000 |
35.000 |
70.000 |
|
22 |
Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 6 tấn |
95.000 |
52.000 |
39.000 |
77.000 |
|
23 |
Xe có trọng tải trên 6 tấn đến 7 tấn |
105.000 |
56.000 |
43.000 |
84.000 |
|
24 |
Xe có trọng tải trên 7 tấn đến 8 tấn |
112.000 |
60.000 |
48.000 |
91.000 |
|
25 |
Xe có trọng tải trên 8 tấn đến 9 tấn |
119.000 |
64.000 |
52.000 |
98.000 |
|
26 |
Xe có trọng tải trên 9 tấn đến 10 tấn |
126.000 |
67.000 |
56.000 |
105.000 |
|
27 |
Xe có trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn |
140.000 |
77.000 |
63.000 |
112.000 |
|
28 |
Xe có trọng tải trên 13 tấn, lu bồi |
168.000 |
98.000 |
77.000 |
140.000 |
|
29 |
Thuê bao phà |
700.000 |
308.000 |
168.000 |
490.000 |
|
30 |
Vé tháng cho CBCNV |
42.000 |
28.000 |
21.000 |
35.000 |
Điều 2. Đối tượng miễn thu phí
- Người đi bộ;
- Học sinh, thương binh.
Điều 3.
Việc quản lý và sử dụng phí qua phà thực hiện theo chế độ hiện hành về quản lý và sử dụng phí qua phà.
Điều 4.
Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Xí nghiệp Phà Bến Tre, Bến trưởng các bến phà: Rạch Miễu, Hàm Luông, Tân Phú, Cầu Ván, Cổ Chiên và các đối tượng qua phà chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Quyết định này bãi bỏ các Quyết định số 3682/2003/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2003 về việc Điều chỉnh giá cước qua phà năm 2004 và Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2007 về Quy định mức phí qua phà Cổ Chiên. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。