Nghị quyết này phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách thành phố Hồ Chí Minh năm 2010, bao gồm các khoản thu như thuế nội địa, xuất nhập khẩu, dầu thô và viện trợ; cũng như chi cho đầu tư phát triển, thường xuyên và các mục tiêu khác. Kết dư ngân sách là 8.773,532 tỷ đồng.
Key points
- Tổng thu ngân sách nhà nước: 165.426,777 tỷ đồng (114,72% dự toán), trong đó có các khoản từ thuế nội địa, xuất nhập khẩu và dầu thô.
- Tổng thu ngân sách địa phương: 58.830,636 tỷ đồng, bao gồm các nguồn như điều tiết, bổ sung từ ngân sách Trung ương, kết dư năm trước và viện trợ không hoàn lại.
- Chi đầu tư phát triển: 22.987,649 tỷ đồng (316,55% dự toán), trong đó chi thanh toán khối lượng hoàn thành là 15.394,133 tỷ đồng.
- Chi thường xuyên: 16.054,339 tỷ đồng (100,97% so với dự toán).
- Kết dư ngân sách địa phương năm 2010 là 8.773,532 tỷ đồng.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Tăng cường quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn thu ngân sách, đảm bảo cân đối ngân sách.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực về chi thường xuyên do phải tuân thủ dự toán đã được phê duyệt.
❓ Frequently asked questions
Thu nội địa năm 2010 đạt bao nhiêu tỷ đồng?
Thu nội địa năm 2010 đạt 87.446,43 tỷ đồng, tăng 35,16% so với cùng kỳ.
Chi đầu tư phát triển trong năm 2010 là bao nhiêu?
Chi đầu tư phát triển trong năm 2010 là 21.348,647 tỷ đồng, bằng 316,55% dự toán đầu năm.
Tổng thu từ dầu thô năm 2010 đạt bao nhiêu?
Tổng thu từ dầu thô năm 2010 là 17.316,753 tỷ đồng, tăng 27,08% so với cùng kỳ.
Kết dư ngân sách địa phương năm 2010 là bao nhiêu?
Kết dư ngân sách địa phương năm 2010 là 8.773,532 tỷ đồng, trong đó thành phố chiếm 6.433,233 tỷ đồng.
Chi thường xuyên năm 2010 đạt bao nhiêu?
Chi thường xuyên năm 2010 là 16.054,339 tỷ đồng, đạt 100,97% so với dự toán.
Full text
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/2011/NQ-HĐND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 12 năm 2011 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2010
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ BA
(Từ ngày 06 đến ngày 09 tháng 12 năm 2011)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố khoá VII về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2010;
Xét Báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố về quyết toán ngân sách thành phố năm 2010, Báo cáo thẩm tra số 355/BCTT- KTNS ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Ban Kinh tế và Ngân sách, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách thành phố năm 2010, như sau:
1. Về thu ngân sách:
1.1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (không tính thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước): 165.426,777 tỷ đồng, đạt 114,72% dự toán năm, trong đó:
- Thu ngân sách nhà nước phần nội địa: 87.446,43 tỷ đồng, đạt 103,12% dự toán và tăng 35,16% so với cùng kỳ.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 60.476,178 tỷ đồng, đạt 128,4% dự toán và tăng 14,03% so với cùng kỳ.
- Thu từ dầu thô: 17.316,753 tỷ đồng, đạt 140,79% dự toán và tăng 27,08% so cùng kỳ.
- Thu viện trợ: 187,416 tỷ đồng.
1.2. Tổng thu ngân sách địa phương: 58.830,636 tỷ đồng; trong đó:
- Thu điều tiết theo phân cấp: 32.023,283 tỷ đồng, đạt 113,41% so với dự toán năm và tăng 32,67% so với cùng kỳ.
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 3.887,155 tỷ đồng
- Thu kết dư năm trước: 6.871,318 tỷ đồng
- Thu từ nguồn huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN: 2.000,000 tỷ đồng
- Thu chuyển nguồn năm trước: 7.230,971 tỷ đồng
- Thu từ nguồn viện trợ không hoàn lại: 187,416 tỷ đồng
- Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách: 6.630,493 tỷ đồng
2. Về chi ngân sách địa phương:
Tổng số chi ngân sách địa phương là: 50.057,104 tỷ đồng, trong đó:
2.1. Chi đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách: 22.987,649 tỷ đồng, bao gồm:
a) Chi đầu tư phát triển: 21.348,647 tỷ đồng, bằng 316,55% dự toán đầu năm bố trí từ cân đối ngân sách, bằng 113,41% so với kế hoạch vốn đầu tư được giao. Trong đó:
- Chi thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm: 15.394,133 tỷ đồng
- Chi chuyển nguồn tạm ứng vốn đầu tư sang năm 2011 để theo dõi, thanh toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước: 5.954,514 tỷ đồng
b) Chi trả nợ vốn gốc và lãi vay đầu tư: 1.639,002 tỷ đồng
2.2. Chi thường xuyên: 16.054,339 tỷ đồng, đạt 100,97% so với dự toán.
2.3. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 65,000 tỷ đồng.
2.4. Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách Trung ương: 1.313,301 tỷ đồng.
2.5. Chi chuyển nguồn kinh phí thường xuyên năm 2010 sang năm 2011: 4.611,434 tỷ đồng.
2.6. Các khoản chi từ nguồn thu được để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách địa phương: 5.025,381 tỷ đồng.
3. Kết dư ngân sách năm 2010:
Tổng kết dư ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách thành phố, ngân sách quận - huyện, và ngân sách phường - xã - thị trấn) là: 8.773,532 tỷ đồng. Bao gồm:
- Ngân sách thành phố: 6.433,233 tỷ đồng;
- Ngân sách quận huyện: 2.020,676 tỷ đồng;
- Ngân sách phường, xã, thị trấn: 319,623 tỷ đồng.
Đối với kết dư ngân sách quận, huyện và ngân sách phường, xã, thị trấn thực hiện theo đúng Luật Ngân sách nhà nước và các hướng dẫn của Bộ Tài chính.
(Kèm theo các phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5 và 6).
Điều 2. Căn cứ vào việc phê chuẩn của Hội đồng nhân dân thành phố, giao Ủy ban nhân dân thành phố:
- Thực hiện công khai tài chính đúng quy định, thường xuyên rà soát những định mức không còn phù hợp và các khoản chi không hợp lý để trình cấp thẩm quyền sửa đổi.
- Ủy ban nhân dân thành phố gửi báo cáo quyết toán ngân sách thành phố cho Bộ Tài chính theo luật định.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2011./.
|
|
TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TP |
PHỤ LỤC 01
BIỂU TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010
Đơn vị: Triệu đồng
|
NỘI DUNG |
Quyết toán năm 2009 |
Dự toán năm 2010 |
Quyết toán năm 2010 |
So sánh |
|
|
QT2010/ DT2010 |
QT2010/ QT2009 |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
|
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
136.678.060 |
145.150.000 |
172.057.270 |
|
125,89 |
|
A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN |
131.637.968 |
144.200.000 |
165.426.777 |
114,72 |
125,67 |
|
Tổng thu cân đối NSNN trừ dầu thô |
118.011.434 |
131.900.000 |
148.110.024 |
11,29 |
125,50 |
|
I. Thu nội địa |
64.696.735 |
84.800.000 |
87.446.430 |
103,12 |
135,16 |
|
1. Thu từ khu vực kinh tế |
46.982.603 |
65.770.000 |
61.624.443 |
93,70 |
131,16 |
|
1.1/ Thu từ các DNNN do TW quản lý |
9.601.271 |
10.900.000 |
10.674.609 |
97.93 |
111,18 |
|
Thuế GTGT |
3.404.284 |
4.442.900 |
4.174.985 |
93,97 |
122,64 |
|
Thuế TNDN |
1.915.580 |
2.851.000 |
2.524.629 |
88,55 |
131,79 |
|
Trong đó: hạch toán toàn ngành |
93.773 |
|
56.427 |
|
60,17 |
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa |
4.259.764 |
3.595.000 |
3.936.669 |
109,50 |
92,42 |
|
Thuế môn bài |
2.207 |
2.000 |
2.304 |
115,20 |
104,40 |
|
Thuế tài nguyên |
585 |
600 |
823 |
|
140,68 |
|
Thu sử dụng vốn |
462 |
|
90 |
|
|
|
Thu hồi vốn và thu khác |
18.389 |
8.500 |
35.109 |
|
|
|
1.2/ Thu từ các DNNN do địa phương quản lý |
7.408.498 |
10.800.000 |
11.034.576 |
102,17 |
148,94 |
|
Thuế GTGT |
2.981.462 |
3.904.000 |
3.631.620 |
93,02 |
121,81 |
|
Thuế TNDN |
2.658.441 |
3.992.200 |
4.470.383 |
111,98 |
168,16 |
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa |
1.682.823 |
2.800.000 |
2.591.468 |
92,55 |
154,00 |
|
Thuế môn bài |
3.936 |
3.300 |
5.157 |
156,27 |
131,02 |
|
Thu sử dụng vốn |
5.333 |
|
29.436 |
|
|
|
Thuế tài nguyên |
983 |
500 |
4.358 |
871,60 |
443,34 |
|
Thu sự nghiệp |
0 |
|
0 |
|
|
|
Thu nhập sau thuế thu nhập |
0 |
|
0 |
|
|
|
Thu hồi vốn và thu khác |
75.520 |
100.000 |
302.154 |
|
400,10 |
|
1.3/ Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
14.248.028 |
19.650.000 |
17.562.220 |
89,38 |
123,26 |
|
Thuế GTGT |
4.764.082 |
6.907.000 |
5.396.902 |
78,14 |
113,28 |
|
Thuế TNDN |
5.256.173 |
9.066.700 |
7.708.517 |
85,02 |
146,66 |
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa |
3.474.315 |
3.250.000 |
3.813.422 |
117,34 |
109,76 |
|
Thu từ khí thiên nhiên |
507.692 |
400.000 |
547.777 |
136,94 |
107,90 |
|
Thuế chuyển thu nhập |
0 |
|
0 |
|
|
|
Thuế môn bài |
5.409 |
5.300 |
5.958 |
112,42 |
110,15 |
|
Thuế tài nguyên |
1.370 |
1.000 |
800 |
80,00 |
58,39 |
|
Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển |
121.027 |
|
0 |
|
0.00 |
|
Các khoản thu khác |
117.960 |
20.000 |
88.844 |
444,22 |
75,32 |
|
1.4/ Thu từ khu vực CTN, dịch vụ ngoài quốc doanh |
15.724.806 |
24.420.000 |
22.353.038 |
91,54 |
142,15 |
|
Thuế GTGT |
9.059.983 |
10.999.000 |
11.228.174 |
102,08 |
123,93 |
|
Thuế TNDN |
5.598.019 |
12.375.600 |
9.996.651 |
80,78 |
178,57 |
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa |
536.512 |
650.000 |
432.962 |
66,61 |
80,70 |
|
Thu sử dụng vốn |
857 |
|
61 |
|
|
|
Thuế môn bài |
260.386 |
235.000 |
304.152 |
129,43 |
116,81 |
|
Thuế tài nguyên |
950 |
400 |
957 |
|
100,74 |
|
Thu khác ngoài quốc doanh |
268.099 |
160.000 |
390.081 |
243,80 |
145,50 |
|
2. Thu từ hoạt động khác |
17.714.132 |
19.030.000 |
25.821.987 |
135,69 |
145,77 |
|
2.1 Thuế nhà đất |
120.806 |
120.000 |
132.050 |
110,04 |
109,31 |
|
2.2 Thuế nông nghiệp |
1.897 |
|
1.025 |
|
54,03 |
|
2.3 Thuế thu nhập cá nhân |
5.434.824 |
8.500.000 |
10.215.096 |
120,18 |
187,96 |
|
2.4 Thu phí xăng đầu |
1.471.890 |
1.950.000 |
2.249.985 |
115,38 |
152,86 |
|
2.5 Thu phí, lệ phí |
1.091.767 |
1.150.000 |
1.332.323 |
|
122,03 |
|
2.6 Thu khác ngân sách (kể cả thu tại xã) |
1.970.514 |
1.030.000 |
1.687.562 |
163,84 |
85,64 |
|
2.7 Thu tiền sử dụng đất |
4.353.392 |
3.030.000 |
6.280.248 |
207,27 |
144,26 |
|
2.8 Thuế chuyển quyền sử dụng đất |
42.292 |
|
5.984 |
|
|
|
2.9 Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN |
79.260 |
50.000 |
103.222 |
|
|
|
2.10 Lệ phí trước bạ |
2.441.614 |
2.500.000 |
2.912.954 |
116,52 |
119,30 |
|
2.11 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước |
705.876 |
700.000 |
901.538 |
128,79 |
127,72 |
|
II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng NK do Hải quan thu |
53.033.804 |
47.100.000 |
60.476.178 |
128,40 |
114,03 |
|
+ Thuế XK, NK, TTĐB |
26.303.535 |
24.950.000 |
22.449.250 |
89,98 |
85,35 |
|
+ Thuế GTGT hàng nhập khẩu |
26.729.615 |
22.150.000 |
38.026.696 |
171,68 |
142,26 |
|
+ Thu khác |
654 |
|
|
|
|
|
III. Thu từ dầu thô |
13.626.534 |
12.300.000 |
17.316.753 |
140,79 |
127,08 |
|
IV. Thu viện trợ |
280.895 |
|
187.416 |
|
|
|
B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách |
5.040.092 |
950.000 |
6.630.493 |
697,95 |
131,55 |
|
- Thu từ sổ xố kiến thiết |
894.247 |
700.000 |
1.252.149 |
178,88 |
|
|
- Thu từ bảo vệ môi trường từ phí nước thải |
168.015 |
250.000 |
352.963 |
|
|
|
- Ghi thu ghi chi khác |
3.977.830 |
|
5.025.381 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng thu ngân sách địa phương |
51.963.782 |
29.219.541 |
58.830.636 |
201,34 |
113,21 |
|
A. Các khoản thu cân đối NSĐP |
46.923.690 |
29.219.541 |
52.200.143 |
178,65 |
111,24 |
|
- Thu NS địa phương được hưởng theo phân cấp |
24.137.736 |
28.235.584 |
32.023.283 |
113,41 |
132,67 |
|
+ Các khoản thu 100% |
10.662.516 |
8.693.100 |
13.455.880 |
154,79 |
126,20 |
|
+ Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) |
13.475.220 |
19.542.484 |
18.567.403 |
95,01 |
137,79 |
|
- Thu bổ sung từ NSTW |
6.585.650 |
983.957 |
3.887.155 |
395,05 |
59,02 |
|
- Thu kết dư |
8.494.260 |
|
6.871.318 |
|
80,89 |
|
- Thu tiền huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN |
2.000.000 |
|
2.000.000 |
|
|
|
- Thu chuyển nguồn NS năm trước |
5.425.149 |
|
7.230.971 |
|
133,29 |
|
- Thu viện trợ |
280.895 |
|
187.416 |
|
66,72 |
|
B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách |
5.040.092 |
0 |
6.630.493 |
|
131,55 |
|
- Thu từ sổ xố kiến thiết |
894.247 |
|
1.252.149 |
|
140,02 |
|
- Thu từ bảo vệ môi trường từ phí nước thải |
168.015 |
|
352.963 |
|
210,08 |
|
- Ghi thu ghi chi khác |
3.977.830 |
|
5.025.381 |
|
126,33 |
PHỤ LỤC 02
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010
Đvt: triệu đồng
|
NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI |
Quyết toán năm 2009 |
Dự toán năm 2010 |
Quyết toán năm 2010 |
Trong đó |
So sánh |
|
|
NSPX |
So DT 2010 |
So cùng kỳ 2009 |
||||
|
A |
|
1 |
2 |
|
2/1 |
2/ck |
|
TỔNG CHI NS ĐỊA PHƯƠNG |
50.951.151 |
30.169.541 |
57.026.007 |
1.722.254 |
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (không kể chuyển giao giữa các cấp NS ) |
45.092.463 |
30.169.541 |
50.057.104 |
1.716.936 |
|
111,01 |
|
A. Chi cân đối ngân sách |
41.114.633 |
30.169.541 |
45.031.723 |
1.713.494 |
149,26 |
109,53 |
|
I/ Chi đầu tư phát triển |
20.410.147 |
10.377.502 |
22.987.649 |
118.557 |
221,51 |
112,63 |
|
- Chi thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm |
13.937.175 |
6.744.244 |
15.394.133 |
118.557 |
228,26 |
110,45 |
|
Trong đó chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
836.978 |
700.000 |
1.737.834 |
|
|
|
|
- Chi chuyển nguồn tạm ứng vốn đầu tư sang năm sau |
4.156.776 |
|
5.954.514 |
|
|
|
|
- Chi trả vốn và lãi vay |
2.316.196 |
3.633.258 |
1.639.002 |
|
45,11 |
70,76 |
|
II/ Chi Thường xuyên: |
13.322.348 |
15.900.000 |
16.054.339 |
1.525.243 |
100,97 |
120,51 |
|
1. Chi trợ giá các mặt hàng CS: |
611.228 |
709.870 |
851.129 |
0 |
119,90 |
139,25 |
|
2. Chi sự nghiệp kinh tế |
1.830.949 |
2.074.113 |
2.164.490 |
80.129 |
104,36 |
118,22 |
|
- SN Nông lâm thủy lợi |
117.205 |
125.121 |
145.140 |
11.150 |
116,00 |
123,83 |
|
- Duy tu giao thông |
1.093.905 |
1.206.395 |
1.319.112 |
28.434 |
109,34 |
120,59 |
|
- SN Kiến thiết thị chính |
390.852 |
374.746 |
420.509 |
28.888 |
112,21 |
107,59 |
|
- Sự nghiệp kinh tế khác |
228.987 |
367.851 |
279.729 |
11.657 |
76,04 |
122,16 |
|
3. Chi sự nghiệp môi trường |
1.276.622 |
1.274.987 |
1.495.282 |
0 |
117,28 |
117,13 |
|
4. Chi SN nghiên cứu khoa học |
161.599 |
197.524 |
182.196 |
0 |
92,24 |
112,75 |
|
5. Chi SN giáo dục và đào tạo |
3.464.599 |
4.138.981 |
4.328.839 |
3.598 |
104,59 |
124,94 |
|
- Sự nghiệp giáo dục |
2.945.932 |
3.493.911 |
3.646.082 |
3.559 |
104,36 |
123,77 |
|
- Sự nghiệp đào tạo |
518.667 |
645.070 |
682.757 |
39 |
105,84 |
131,64 |
|
6. Chi sự nghiệp y tế |
1.748.142 |
2.023.390 |
2.067.645 |
2.363 |
102,19 |
118,28 |
|
7. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
182.694 |
271.507 |
332.355 |
15.403 |
122,41 |
181,92 |
|
8. Chi sư nghiệp truyền thanh |
19.751 |
24.000 |
26.919 |
908 |
112,16 |
136,29 |
|
9. Chi sư nghiệp thể dục thể thao |
176.497 |
136.863 |
169.091 |
2.349 |
123,55 |
95,80 |
|
10. Chi đảm bảo xã hội |
590.614 |
695.554 |
697.018 |
37.231 |
100,21 |
118,02 |
|
11. Chi quản lý hành chính |
2.124.360 |
2.099.525 |
2.484.792 |
895.712 |
118,35 |
116,97 |
|
- Chi Quản lý nhà nước |
1.506.766 |
1.388.141 |
1.719.041 |
613.248 |
123,84 |
114,09 |
|
- Chi BS hoạt động của Đảng |
300.263 |
399.189 |
400.795 |
109.343 |
100,40 |
133,48 |
|
- Chi hoạt động đoàn thể |
317.331 |
312.195 |
364.956 |
173.121 |
116,90 |
115,01 |
|
12. Chi Khác |
1.135.293 |
1.253.686 |
1.254.583 |
487.550 |
100,07 |
110,51 |
|
- An ninh quốc phòng |
433.700 |
330.303 |
455.229 |
215.863 |
137,82 |
104,96 |
|
- Chi Khác |
701.593 |
923.383 |
799.354 |
271.687 |
86,57 |
113,93 |
|
12. Nguồn tăng thu NSQH chưa phân bổ |
|
|
0 |
|
0,00 |
|
|
13. Dự phòng ngân sách |
|
1.000.000 |
|
|
0,00 |
|
|
III/ Nguồn cải cách tiền lương |
|
2.843.082 |
|
|
0,00 |
|
|
IV/ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
65.000 |
65.000 |
65.000 |
|
|
100,00 |
|
V/ Chi chuyển nguồn sang năm sau |
3.074.195 |
0 |
4.611.434 |
69.694 |
|
|
|
- Chi chuyển nguồn xổ số kiến thiết |
896.827 |
|
81.837 |
|
|
|
|
- Chi chuyển nguồn thực hiện tiền lương và nguồn kinh phí thường xuyên |
2.177.368 |
|
4.529.597 |
69.694 |
|
|
|
VI/ Chi từ nguồn BS có mục tiêu của NSTW |
4.242.943 |
983.957 |
1.313.301 |
0 |
133,47 |
30,95 |
|
- Chi đầu tư từ nguồn vốn nước ngoài |
4.069.547 |
800.000 |
1.146.265 |
|
|
|
|
- Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước |
173.396 |
183.957 |
167.036 |
|
|
|
|
B. Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách địa phương (*) |
3.977.830 |
0 |
5.025.381 |
3.442 |
|
126,33 |
|
C. Chi chuyển giao giữa các cấp NSĐP |
5.858.688 |
0 |
6.968.903 |
5.318 |
|
|
|
- Số bổ sung từ NS cấp trên cho NS cấp dưới |
5.856.367 |
|
6.962.828 |
0 |
|
|
|
- Số NS cấp dưới nộp lên NS cấp trên |
2.321 |
|
6.075 |
5.318 |
|
|
(*) Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách địa phương không tính số chi từ nguồn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải để chi cho công tác duy tu thoát nước (352.963 triệu đồng); chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2010 để chi đầu tư phát triển (1.252.149 triệu đồng).
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.