QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG

문서 번호20/2011/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hải Phòng
서명자Đặng Thị Bích Liên — Phó Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 08. 2011
발효일25. 08. 2011
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 20/2011/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 15 tháng 8 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố, công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 của Bộ Văn hóa – Thông tin (nay là Bộ văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố, công trình công cộng, ban hành theo Nghị định 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND ngày 21/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIV, kỳ họp thứ 7 về việc ban hành Quy định đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Hải Dương;

Theo đề nghị của Chủ tịch UBND thành phố Hải Dương tại Tờ trình số 166/TTr-UBND ngày 12/8/2011 và Hội đồng tư vấn cấp tỉnh về đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tỉnh Hải Dương tại Tờ trình số 545/TTr-HĐTV ngày 26 tháng 5 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đặt tên cho 01 đường và 42 phố thuộc 05 phường (Hải Tân, Tứ Minh, Ngọc Châu, Lê Thanh Nghị, Trần Phú) trên địa bàn thành phố Hải Dương.

(Thuyết minh chi tiết các đường, phố nêu trong phụ lục đính kèm).

Điều 2. Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Dương có trách nhiệm tổ chức gắn biển tên các đường, phố có tên tại Điều 1 trong thời hạn 30 ngày, kể từ khi Quyết định có hiệu lực.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Dương và Chủ tịch UBND các phường Hải Tân, Ngọc Châu, Tứ Minh, Lê Thanh Nghị, Trần Phú căn cứ Quyết định thi hành./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Đặng Thị Bích Liên

 

PHỤ LỤC

DANH SÁCH VÀ THUYẾT MINH CHI TIẾT CÁC ĐƯỜNG, PHỐ ĐỀ NGHỊ ĐẶT TÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày tháng năm 2011 của UBND tỉnh về việc đặt tên đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Dương)

A. ĐẶT TÊN 01 ĐƯỜNG

1. Đường Đại An (thuộc phường Tứ Minh):

- Điểm đầu: Đường An Định

- Điểm cuối: Sông Sặt

- Chiều dài: 1.000m

- Chiều rộng: 30m.

B. ĐẶT TÊN 42 PHỐ

I. PHƯỜNG HẢI TÂN

1. Phố Đỗ Uông:

- Điểm đầu: Phố Nguyễn Đức Cảnh

- Điểm cuối: Phố Mạc Đĩnh Phúc

- Chiều dài: 180m

- Chiều rộng: 13,5m.

2. Phố Nguyễn Công Hoà:

- Điểm đầu: Phố Nguyễn Đức Cảnh

- Điểm cuối: Phố Mạc Đĩnh Phúc

- Chiều dài: 180m

- Chiều rộng: 13,5m.

3. Phố Dương Tốn:

- Điểm đầu: Đường Thanh Niên

- Điểm cuối: Đường Lương Thế Vinh

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 7,5m.

4. Phố Vũ Văn Uyên:

- Điểm đầu: Đường Hàm Nghi

- Điểm cuối: Phố Đặng Huyền Thông

- Chiều dài: 200m

- Chiều rộng: 13,5m.

5. Phố Vũ Văn Mật:

- Điểm đầu: Đường Hàm Nghi

- Điểm cuối: Phố Đặng Huyền Thông

- Chiều dài: 200m

- Chiều rộng: 13,5m.

6. Phố Vũ Tụ:

- Điểm đầu: Đường Nguyễn Thị Định

- Điểm cuối: Phố Cao Bá Quát

- Chiều dài: 200m

- Chiều rộng: 13,5m.

7. Phố Vũ Tông Phan:

- Điểm đầu: Phố Đặng Huyền Thông

- Điểm cuối: Đường Lương Thế Vinh

- Chiều dài: 305m

- Chiều rộng: 7,5m.

8. Phố Cống Câu:

- Điểm đầu: Ngã 3 Cống Câu

- Điểm cuối: Cảng Cống Câu

- Chiều dài: 200m

- Chiều rộng: 7m.

9. Phố Vũ Thạnh:

- Điểm đầu: Phố Đỗ Nhuận

- Điểm cuối: Phố Nguyễn Đổng Chi

- Chiều dài: 180m

- Chiều rộng: 13,5m.

10. Phố Trần Sùng Dĩnh:

- Điểm đầu: Ngõ 208 Lạc Long Quân

- Điểm cuối: Đê sông Thái Bình

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 13,5m.

11. Phố Vũ Như Tô:

- Điểm đầu: Ngõ 960 Lê Thanh Nghị

- Điểm cuối: Phố Trần Ích Phát

- Chiều dài: 250m

- Chiều rộng: 9m.

12. Phố Vũ Nạp:

- Điểm đầu: Ngõ 822 Lê Thanh Nghị

- Điểm cuối: Phố Trần Ích Phát

- Chiều dài: 330m

- Chiều rộng: 7m.

II. PHƯỜNG TỨ MINH

13. Phố Nhật Tân:

- Điểm đầu: Đường An Định

- Điểm cuối: Khu công nghiệp Đại An

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m.

14. Phố Tứ Thông:

- Điểm đầu: Phố Vũ Dự

- Điểm cuối: Nhà văn hóa Tứ Thông

- Chiều dài: 410m

- Chiều rộng: 6m.

15. Phố Vũ Dự:

- Điểm đầu: KCN Đại An

- Điểm cuối: Sông Kim Sơn

- Chiều dài: 650m

- Chiều rộng: 8m.

16. Phố Trần Đăng Nguyên:

- Điểm đầu: Phố Vũ Dự

- Điểm cuối: Khu công nghiệp Đại An

- Chiều dài: 350m

- Chiều rộng: 5m.

17. Phố Trần Văn Cận:

- Điểm đầu: Phố Tứ Thông

- Điểm cuối: Đường quy hoạch vùng Tứ Thông

- Chiều dài: 350m

- Chiều rộng: 5m.

18. Phố Đỗ Thiên Thư:

- Điểm đầu: Nhà văn hóa Tứ Thông

- Điểm cuối: Đường quy hoạch vùng Tứ Thông

- Chiều dài: 350m

- Chiều rộng: 5m.

19. Phố Xuân Thị:

- Điểm đầu: Đường Vũ Công Đán

- Điểm cuối: Sông Kim Sơn

- Chiều dài: 420m

- Chiều rộng: 5m.

20. Phố Dương Quang:

- Điểm đầu: Đường Vũ Công Đán

- Điểm cuối: Sông Kim Sơn

- Chiều dài: 400m

- Chiều rộng: 5m.

21. Phố Vũ Đình Liên:

- Điểm đầu: Đường Thượng Đạt

- Điểm cuối: Đường quy hoạch vùng triều Thượng Đạt

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m.

22. Phố Vũ Duy Chí:

- Điểm đầu: Đường Thượng Đạt

- Điểm cuối: Đường quy hoạch vùng triều Thượng Đạt

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m.

23. Phố Vũ Bằng:

- Điểm đầu: Đường Thượng Đạt

- Điểm cuối: Đường quy hoạch vùng triều Thượng Đạt

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m.

24. Phố Phạm Duy Ưởng:

- Điểm đầu: Đường quy hoạch Khu công nghiệp Đại An

- Điểm cuối: Nhà văn hóa Cẩm Khê A

- Chiều dài: 350m

- Chiều rộng: 5m.

25. Phố Thạch Lam:

- Điểm đầu: Đường Tứ Minh

- Điểm cuối: Phố Nguyễn Tuyển

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m.

26. Phố Phạm Luận:

- Điểm đầu: Khu công nghiệp Đại An

- Điểm cuối: Phố Nguyễn Cừ

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m

27. Phố Nguyễn Tuyển:

- Điểm đầu: Chùa Cẩm Khê

- Điểm cuối: Tập thể quân đội

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m

28. Phố Nguyễn Cừ:

- Điểm đầu: Đường An Định

- Điểm cuối: Phố Lý Tử Cấu (TM18)

- Chiều dài: 350m

- Chiều rộng: 5m

29. Phố Lê Quang Bí:

- Điểm đầu: Phố Nguyễn Cừ

- Điểm cuối: Nhà văn hóa Cẩm Khê A

- Chiều dài: 470m

- Chiều rộng: 6m

30. Phố Lý Tử Cấu:

- Điểm đầu: Phố Nguyễn Tuyển

- Điểm cuối: Nhà trẻ Cẩm Khê

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 6m

31. Phố Nguyễn Sỹ Cố:

- Điểm đầu: Phố Nguyễn Tuyển

- Điểm cuối: Đường Tứ Minh

- Chiều dài: 550m

- Chiều rộng: 5m

32. Phố Phạm Quý‎ Thích:

- Điểm đầu: Phố Phạm Duy Ưởng (TM12)

- Điểm cuối: Phố Vũ Công Đán

- Chiều dài: 450m

- Chiều rộng: 5m

33. Phố Vũ Mạnh Hùng:

- Điểm đầu: Đường Trường Chinh

- Điểm cuối: Đường Lộ Cương

- Chiều dài: 875m

- Chiều rộng: 5m

34. Phố Nguyễn Ư Dĩ:

- Điểm đầu: Đại lộ 30-10

- Điểm cuối: Đường Trường Chinh (dốc ông Xoè)

- Chiều dài: 875m

- Chiều rộng: 5m

35. Phố Lộ Cương:

- Điểm đầu: Đường Trường Chinh

- Điểm cuối: Khu đô thị Thiên Phú

- Chiều dài: 873m

- Chiều rộng: 5m

36. Phố Đỗ Xá:

- Điểm đầu: Đường Trường Chinh

- Điểm cuối: Trại giam Kim Chi

- Chiều dài: 875m

- Chiều rộng: 5m

37. Phố Đỗ Bá Linh:

- Điểm đầu: Đường Thượng Đạt

- Điểm cuối: Khu công nghiệp Đại An

- Chiều dài: 800m

- Chiều rộng: 15m

III. PHƯỜNG TRẦN PHÚ

38. Phố Trương Đỗ:

- Điểm đầu: Đường Thanh Niên

- Điểm cuối: Thư viện tỉnh Hải Dương

- Chiều dài: 416m

- Chiều rộng: 17,5m

IV. PHƯỜNG NGỌC CHÂU

39. Phố Hồ Xuân Hương:

- Điểm đầu: Cầu Phú Lương

- Điểm cuối: Phố Lê Viết Quang

- Chiều dài: 1.100m

- Chiều rộng: 9m

V. PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ

40. Phố Nguyễn Hải Thanh

- Điểm đầu: Đường Tôn Đức Thắng

- Điểm cuối: Phố Bùi Thị Xuân

- Chiều dài: 500m

- Chiều rộng: 15m

41. Phố Nguyễn Bình:

- Điểm đầu: Phố Bùi Thị Xuân

- Điểm cuối: Phố Nguyễn Hải Thanh

- Chiều dài: 800m

- Chiều rộng: 10m

42. Phố Hoàng Lộc:

- Điểm đầu: Đầu Cầu Cất

- Điểm cuối: Ngõ 580 đại lộ Lê Thanh Nghị

- Chiều dài: 900m

- Chiều rộng: 10m./.

 

DANH SÁCH

CÁC ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 20 /2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)

A. ĐẶT TÊN MỚI CHO 01 ĐƯỜNG:

1. Đường Đại An:

- Điểm đầu: Đường An Định.

- Điểm cuối: Qua sông Sặt ra đường vành đai 1.

- Chiều dài: 1.000m

- Chiều rộng: 30m.

B. ĐẶT TÊN MỚI CHO 42 PHỐ:

I. PHƯỜNG HẢI TÂN

2. Phố Đỗ Uông:

- Điểm đầu: Phố Nguyễn Đức Cảnh

- Điểm cuối: Phố Mạc Đĩnh Phúc

- Chiều dài: 180m

- Chiều rộng: 13,5m

3. Phố Nguyễn Công Hoà:

- Điểm đầu: Phố Nguyễn Đức Cảnh

- Điểm cuối: Phố Mạc Đĩnh Phúc

- Chiều dài: 180m

- Chiều rộng: 13,5m

4. Phố Dương Tốn:

- Điểm đầu: Đường Thanh Niên

- Điểm cuối: Đường Lương Thế Vinh

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 7,5m

5. Phố Vũ Văn Uyên:

- Điểm đầu: Phố Hàm Nghi

- Điểm cuối: Phố Đặng Huyền Thông

- Chiều dài: 200m

- Chiều rộng: 13,5m

6. Phố Vũ Văn Mật:

- Điểm đầu: Phố Hàm Nghi

- Điểm cuối: Phố Đặng Huyền Thông

- Chiều dài: 200m

- Chiều rộng: 13,5m

7. Phố Vũ Tụ:

- Điểm đầu: Phố Nguyễn Thị Định

- Điểm cuối: Phố Cao Bá Quát

- Chiều dài: 200m

- Chiều rộng: 13,5m

8. Phố Vũ Tông Phan:

- Điểm đầu: Phố Đặng Huyền Thông

- Điểm cuối: Đường Lương Thế Vinh

- Chiều dài: 305m

- Chiều rộng: 7,5m

9. Phố Cống Câu:

- Điểm đầu: Ngã 3 Cống Câu

- Điểm cuối: Cảng Cống Câu

- Chiều dài: 200m

- Chiều rộng: 7m

10. Phố Vũ Thạnh:

- Điểm đầu: Phố Đỗ Nhuận

- Điểm cuối: Phố Nguyễn Đổng Chi

- Chiều dài: 180m

- Chiều rộng: 13,5m

11. Phố Trần Sùng Dĩnh:

- Điểm đầu: Ngõ 208 Lạc Long Quân

- Điểm cuối: Đê sông Thái Bình

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 13,5m

12. Phố Vũ Như Tô:

- Điểm đầu: Ngõ 960 Lê Thanh Nghị

- Điểm cuối: Phố Trần ích Phát

- Chiều dài: 250m

- Chiều rộng: 9m

13. Phố Vũ Nạp:

- Điểm đầu: Ngõ 822 Lê Thanh Nghị

- Điểm cuối: Phố Trần ích Phát

- Chiều dài: 330m

- Chiều rộng: 7m

II. PHƯỜNG TỨ MINH

14. Phố Nhật Tân:

- Điểm đầu: Đường An Định

- Điểm cuối: Phố Đỗ Bá Linh

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m

15. Phố Tứ Thông:

- Điểm đầu: Vũ Dự

- Điểm cuối: NVH Tứ Thông

- Chiều dài: 410m

- Chiều rộng: 6m

16. Phố Vũ Dự:

- Điểm đầu: Phố Đỗ Bá Linh

- Điểm cuối: Sông Kim Sơn

- Chiều dài: 650m

- Chiều rộng: 8m

17. Phố Trần Đăng Nguyên:

- Điểm đầu: Vũ Dự

- Điểm cuối: Chùa Tứ Thông

- Chiều dài: 350m

- Chiều rộng: 5m

18. Phố Trần Văn Cận:

- Điểm đầu: Phố Tứ Thông

- Điểm cuối: Đường quy hoạch vùng Tứ Thông

- Chiều dài: 350m

- Chiều rộng: 5m

19. Phố Đỗ Thiên Thư:

- Điểm đầu: Phố Tứ Thông

- Điểm cuối: Đường quy hoạch vùng Tứ Thông

- Chiều dài: 350m

- Chiều rộng: 5m

20. Phố Xuân Thị:

- Điểm đầu: Phố Vũ Công Đán

- Điểm cuối: Phố Dương Quang

- Chiều dài: 420m

- Chiều rộng: 5m

21. Phố Dương Quang

- Điểm đầu: Phố Vũ Công Đán

- Điểm cuối: Sông Kim Sơn

- Chiều dài: 400m

- Chiều rộng: 5m

22. Phố Vũ Đình Liên:

- Điểm đầu: Phố Thượng Đạt

- Điểm cuối: Đường quy hoạch vùng triều Thượng Đạt

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m

23. Phố Vũ Duy Chí:

- Điểm đầu: Phố Thượng Đạt

- Điểm cuối: Phố Vũ Bằng

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m

24. Phố Vũ Bằng:

- Điểm đầu: Phố Thượng Đạt

- Điểm cuối: Đường quy hoạch vùng triều Thượng Đạt

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m

25. Phố Phạm Duy Ưởng:

- Điểm đầu: Đường quy hoạch KCN Đại An

- Điểm cuối: Đường Tứ Minh

- Chiều dài: 350m

- Chiều rộng: 5m

26. Phố Thạch Lam:

- Điểm đầu: Đường quy hoạch KCN Đại An

- Điểm cuối: Đường Tứ Minh

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m

27. Phố Phạm Luận:

- Điểm đầu: KCN Đại An

- Điểm cuối: Đường quy hoạch vùng triều Thượng Đạt

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m

28. Phố Nguyễn Tuyển:

- Điểm đầu: Đường quy hoạch KCN Đại An

- Điểm cuối: Phố Nguyễn Cừ

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 5m

29. Phố Nguyễn Cừ:

- Điểm đầu: Đường An Định

- Điểm cuối: Phố Lý Tử Cấu (TM18)

- Chiều dài: 350m

- Chiều rộng: 5m

30. Phố Lê Quang Bí:

- Điểm đầu: Phố Nguyễn Cừ

- Điểm cuối: Phố Phạm Duy Ưởng

- Chiều dài: 470m

- Chiều rộng: 6m

31. Phố Lý Tử Cấu:

- Điểm đầu: Phố Phạm Luận

- Điểm cuối: Đường Tứ Minh

- Chiều dài: 300m

- Chiều rộng: 6m

32. Phố Nguyễn Sỹ Cố:

- Điểm đầu: Phố Phạm Luận

- Điểm cuối: Đường Tứ Minh

- Chiều dài: 550m

- Chiều rộng: 5m

33. Phố Phạm Quý Thích:

- Điểm đầu: Phố Phạm Duy Ưởng

- Điểm cuối: Đường Trường Chinh

- Chiều dài: 450m

- Chiều rộng: 5m

34. Phố Vũ Mạnh Hùng:

- Điểm đầu: Đường Trường Chinh

- Điểm cuối: Đường Trường Chinh

- Chiều dài: 875m

- Chiều rộng: 5m

35. Phố Nguyễn Ư Dĩ:

- Điểm đầu: Đường Trường Chinh

- Điểm cuối: Phố Vũ Mạnh Hùng

- Chiều dài: 875m

- Chiều rộng: 5m

36. Phố Lộ Cương:

- Điểm đầu: Đường Trường Chinh

- Điểm cuối: Đại lộ 30/10

- Chiều dài: 873m

- Chiều rộng: 5m

37. Phố Đỗ Xá:

- Điểm đầu: Đường Trường Chinh

- Điểm cuối: Trại giam Kim Chi

- Chiều dài: 875m

- Chiều rộng: 15m

38. Phố Đỗ Bá Linh

- Điểm đầu: Phố Thượng Đạt

- Điểm cuối: KCN Đại An mở rộng

- Chiều dài: 800m

- Chiều rộng: 15m

III. PHƯỜNG TRẦN PHÚ:

39. Phố Trương Đỗ:

- Điểm đầu: Đường Thanh Niên

- Điểm cuối: Cầu Hồng Quang

- Chiều dài: 416m

- Chiều rộng: 17,5m

IV. PHƯỜNG NGỌC CHÂU:

40. Phố Hồ Xuân Hương:

- Điểm đầu: Cầu Phú Lương

- Điểm cuối: Phố Lê Viết Quang

- Chiều dài: 1.100m

- Chiều rộng: 9m

V. PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ

41. Phố Nguyễn Hải Thanh

- Điểm đầu: Phố Bùi Thị Xuân

- Điểm cuối: Đường Tôn Đức Thắng

- Chiều dài: 500m

- Chiều rộng: 15m

42. Phố Nguyễn Bình:

- Điểm đầu: Ngõ 99 phố Bùi Thị Xuân

- Điểm cuối: Phố Nguyễn Hải Thanh

- Chiều dài: 500m

- Chiều rộng: 10m

43. Phố Hoàng Lộc:

- Điểm đầu: Đầu Cầu Cất

- Điểm cuối: Ngõ 580 ĐL Lê Thanh Nghị

- Chiều dài: 900m

- Chiều rộng: 10m

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
20/2011/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 87
13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 만료됨 11/2007/TT-BXD Thông tư số 11/2007/TT-BXD Thực hiện một số điều của Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng 만료됨 48/NQ-CP Nghị quyết số 48/NQ-CP Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội 발효 중 1699/QĐ-TTg Quyết định số 1699/QĐ-TTg Về việc bổ sung thành viên ban chỉ đạo nhà nước về điều tra cơ bản Tài nguyên – môi trường biển 발효 중 11/2012/L-CTN Lệnh số 11/2012/L-CTN Về việc công bố Luật Giám định tư pháp 발효 중 04/2010/TT-BXD Thông tư số 04/2010/TT-BXD Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 만료됨 127/2011/TT-BTC Thông tư số 127/2011/TT-BTC Quy định mức thu phí thăm quan di tích văn hoá, lịch sử, bảo tàng, danh lam thắng cảnh đối với người cao tuổi 만료됨 17/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 17/2011/TT-BLĐTBXH Quy định hồ sơ, thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ chi phí mai táng và tiếp nhận người cao tuổi vào cơ sở bảo trợ xã hội 만료됨 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 180/2002/QĐ-TTg Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng chính sách xã hội 발효 중 20/2010/TT-BTP Thông tư số 20/2010/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 40/2010/NĐ-CP Nghị định số 40/2010/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 21/2011/TT-BTC Thông tư số 21/2011/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú; chúc thọ, mừng thọ và biểu dương, khen thưởng người cao tuổi 발효 중 108/2010/NĐ-CP Nghị định số 108/2010/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 14/2010/TT-BGTVT Thông tư số 14/2010/TT-BGTVT Quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô 만료됨 36/2005/QH11 Luật Thương mại số 36/2005/QH11 발효 중 02/2011/TT-BNV Thông tư số 02/2011/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 04/2010/TTLT-UBDT-BNV Thông tư liên tịch số 04/2010/TTLT-UBDT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 100/2010/NĐ-CP Nghị định số 100/2010/NĐ-CP Về Công báo 만료됨 06/2011/NĐ-CP Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 발효 중 61/2010/NĐ-CP Nghị định số 61/2010/NĐ-CP Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 725/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 725/2009/UBTVQH12 Điều chỉnh nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban nhân dân huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중 71/2010/NĐ-CP Nghị định số 71/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 발효 중 17/2010/NĐ-CP Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 만료됨 12/2010/NĐ-CP Nghị định số 12/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 07/2010/NĐ-CP Nghị định số 07/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử 만료됨 11/2008/QĐ-BGDĐT Quyết định số 11/2008/QĐ-BGDĐT Ban hành Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh 만료됨 61/2008/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 49/2008/NĐ-CP Nghị định số 49/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 08/2008/QĐ-BXD Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD Về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư 만료됨 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 111/2009/NĐ-CP Nghị định số 111/2009/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 만료됨 131/2009/QĐ-TTg Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn 발효 중 85/2009/NĐ-CP Nghị định số 85/2009/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng 만료됨 83/2009/NĐ-CP Nghị định số 83/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 91/2009/NĐ-CP Nghị định số 91/2009/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 131/2002/QĐ-TTg Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg Về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội 발효 중 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 53/2004/NĐ-CP Nghị định số 53/2004/NĐ-CP Về kiện toàn tổ chức bộ máy làm công tác dân tộc thuộc Uỷ ban nhân dân các cấp 발효 중 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 209/2004/NĐ-CP Nghị định số 209/2004/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 67/2005/NĐ-CP Nghị định số 67/2005/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giám định tư pháp 만료됨 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 02/2005/TT-BNV Thông tư số 02/2005/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 83/2005/TT-BNV Thông tư số 83/2005/TT-BNV Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương và các chế độ phụ cấp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 56/2005/QH11 Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 만료됨 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 59/2006/NĐ-CP Nghị định số 59/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện 발효 중 24/2005/TT-BTC Thông tư số 24/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ. 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 30/QĐ-TTg Quyết định số 30/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chínhtrên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 - 2010 발효 중 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 124/2007/NĐ-CP Nghị định số 124/2007/NĐ-CP Về quản lý vật liệu xây dựng 만료됨 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 17/2008/QH12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 만료됨 30a/2008/NQ-CP Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP Về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo 발효 중 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 75/2008/NĐ-CP Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 23/2009/NĐ-CP Nghị định số 23/2009/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở 만료됨 127/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 127/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 만료됨 724/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 724/2009/UBTVQH12 Danh sách huyện, quận, phường của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện, quận, phường 발효 중 12/2009/NĐ-CP Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 03/2009/TT-BKH Thông tư số 03/2009/TT-BKH Hướng dẫn lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất 발효 중 22/2009/TT-BXD Thông tư số 22/2009/TT-BXD Quy định chi tiết về điều kiện năng lực trong hoạt động xây dựng 만료됨 05/2009/TTLT-BKHĐT-BNV Thông tư liên tịch số 05/2009/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 21/2000/QH10 Luật Khoa học và Công nghệ số 21/2000/QH10 만료됨 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 54/2006/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2006/NQ-HĐND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중
인용 30
73/2008/TT-BTC Thông tư số 73/2008/TT-BTC Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm 발효 중 17/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 17/2011/TT-BLĐTBXH Quy định hồ sơ, thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ chi phí mai táng và tiếp nhận người cao tuổi vào cơ sở bảo trợ xã hội 만료됨 20/2010/TT-BTP Thông tư số 20/2010/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 40/2010/NĐ-CP Nghị định số 40/2010/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 161/2010/TT-BTC Thông tư số 161/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 02/2011/TT-BNV Thông tư số 02/2011/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 06/2011/NĐ-CP Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 발효 중 08/2010/TT-BKHCN Thông tư số 08/2010/TT-BKHCN Hướng dẫn về việc khai báo, cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ và cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ 만료됨 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 50/2010/QĐ-TTg Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội 발효 중 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 발효 중 15/2008/QĐ-TTg Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý,điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨 49/2008/NĐ-CP Nghị định số 49/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 08/2008/QĐ-BXD Quyết định số 08/2008/QĐ-BXD Về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư 만료됨 167/2008/QĐ-TTg Quyết định số 167/2008/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở 만료됨 111/2009/NĐ-CP Nghị định số 111/2009/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 만료됨 22/2004/QH11 Luật Thanh tra số 22/2004/QH11 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 209/2004/NĐ-CP Nghị định số 209/2004/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 71/2005/QĐ-TTg Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg Về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 50/2006/NĐ-CP Nghị định số 50/2006/NĐ-CP Quy định mẫu Huân chương, Huy chương, Huy hiệu, Bằng Huân chương, Bằng Huy chương, Cờ Thi đua, Bằng khen, Giấy khen 만료됨 24/2005/TT-BTC Thông tư số 24/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện qui chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ. 만료됨 87/2006/NĐ-CP Nghị định số 87/2006/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Khoa học và Công nghệ 만료됨 59/2007/NĐ-CP Nghị định số 59/2007/NĐ-CP Về quản lý chất thải rắn 만료됨 05/2006/TT-BXD Thông tư số 05/2006/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 09/2009/NĐ-CP Nghị định số 09/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác 만료됨 42/2009/QĐ-TTg Quyết định số 42/2009/QĐ-TTg Ban hành Quy định về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật có nội dung thuộc bí mật nhà nước 발효 중 21/2000/QH10 Luật Khoa học và Công nghệ số 21/2000/QH10 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.