이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 7
113/2007/NĐ-CP
Nghị định số 113/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
발효 중
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
22/2008/QH12
Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12
만료됨
129/2007/NĐ-CP
Nghị định số 129/2007/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về đê điều
만료됨
04/2008/PL-UBTVQH12
Pháp lệnh số 04/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính
만료됨
79/2006/QH11
Luật Đê điều số 79/2006/QH11
발효 중
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
개정·보충됨 1
05/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND về Quy định trách nhiệm Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
시스템에 없음
폐지됨 1
03/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành
시스템에 없음
20/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 5, Điều 6 Quy định trách nhiệm Người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang kèm theo Quyết định 05/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.